Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 11:13:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,894,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào dung tích gầu 0,5 - 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BT ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥9T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, nhà hiệu bộ + đa năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non trung tâm xã Vũ Bản, huyện Bình Lục 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thái Nam- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản - Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo quy định tại Điều 119, Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa mái 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3014 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8408 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6145 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4363 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2052 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9865 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7583 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9184 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5213 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5213 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2592 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5247 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1492 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5092 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5384 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5384 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9764 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3861 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2542 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6514 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1503 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1719 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7236 | m3 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8215 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3109 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0799 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3209 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1998 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0921 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5631 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9766 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3435 | m3 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4768 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0393 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5034 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6132 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9809 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0624 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5345 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5345 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5888 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4245 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m |
| 98 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | kg |
| 99 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1303 | m3 |
| 102 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8385 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0338 | m2 |
| 104 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0338 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 116 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4287 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | m3 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 123 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,2 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 125 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 128 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5643 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1056 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,7532 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,01 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,686 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4168 | m2 |
| 136 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2172 | m2 |
| 137 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m2 |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,94 | m |
| 139 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m |
| 140 | Gia công lan can Inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,54 | kg |
| 141 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,588 | m2 |
| 142 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Đắp chân + đầu cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Đắp chân cột trục 1;8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,0682 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4124 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,398 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4168 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3572 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,8688 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,18 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4628 | m2 |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6009 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0162 | m3 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,595 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8996 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,77 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8332 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,8468 | m2 |
| 163 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0556 | m2 |
| 164 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 165 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 166 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 167 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,18 | kg |
| 168 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,196 | m2 |
| 169 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Đắp đầu cột dưới seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,0102 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,398 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,8468 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8332 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,1998 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,962 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,9178 | m2 |
| 182 | Sản xuất sen hoa Inox 304 KT: 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,44 | kg |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 184 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 185 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 186 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm (Cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 187 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 188 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 189 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 190 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 191 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 192 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 193 | Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,704 | m2 |
| 194 | Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 195 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1941 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | m2 |
| 201 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | m2 |
| 203 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 213 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 214 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 232 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 233 | Khớp nối ống nhữa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 234 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 236 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 243 | Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt + Xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt gương soi KT: 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 260 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (Thoát tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 289 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 298 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 300 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 301 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 313 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 316 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 318 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ + ĐA NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0028 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1604 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0718 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,564 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9867 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8545 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9188 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1881 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7963 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5691 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5691 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6577 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7623 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0746 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2546 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7692 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6572 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2939 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7459 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2191 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8926 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,463 | m3 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7966 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6762 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7116 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6517 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | tấn |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2121 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5144 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6238 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4479 | m3 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8448 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0224 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7116 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7993 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8587 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5617 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5617 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,9254 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3962 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m |
| 98 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | kg |
| 99 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 102 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3728 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8936 | m2 |
| 104 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8936 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,45 | m |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 116 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4287 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | m3 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 123 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,59 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2758 | m2 |
| 125 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 128 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,632 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,997 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,3406 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4817 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,7322 | m2 |
| 136 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7546 | m2 |
| 137 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,02 | m |
| 139 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m |
| 140 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Đắp đầu cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Đắp chân cột trục 5;6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2223 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0128 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6274 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0664 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,742 | m2 |
| 149 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT:100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,7322 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4817 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,1422 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,9728 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3833 | m2 |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8406 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4268 | m3 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,671 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,119 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,53 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,654 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5442 | m2 |
| 162 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7546 | m2 |
| 163 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 164 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 165 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 166 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Đắp đầu cột dưới seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2223 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4208 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,559 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0664 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,742 | m2 |
| 174 | Ốp viền tường bằng gạch ốp viền KT:100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5442 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,654 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,7702 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,6104 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,358 | m2 |
| 180 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,58 | kg |
| 181 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 182 | Thi công trần thả, khung xương nổi, bằng tấm thạch cao chịu nước KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4876 | m2 |
| 183 | Sản xuất sen hoa Inox 304 KT: 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,23 | kg |
| 184 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | m2 |
| 185 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 186 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 187 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm (Cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 188 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 189 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 191 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,88 | m2 |
| 192 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 193 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 194 | Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 195 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5957 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5957 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 207 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 208 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha - 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 221 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 222 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 223 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 224 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn CU/PVC -1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 229 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 230 | Khớp nối ống nhữa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 231 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 237 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 240 | Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Rọ hút nước máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt + xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 250 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 251 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (gồm cả thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (Thoát tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 288 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Rọ chắn rác sàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 290 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 299 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 301 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 312 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 314 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 315 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 317 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 322 | Đại Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4977 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6655 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1865 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4731 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5971 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0276 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1583 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2972 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2017 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,23 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,37 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9385 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m |
| 51 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m |
| 52 | Kẻ soi chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m |
| 53 | Đắp chân + đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2568 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9385 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,39 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7845 | m2 |
| 59 | Tôn úp nóc chống thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | md |
| 60 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,62 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9717 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5313 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2714 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8295 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0093 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9699 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5416 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,928 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m |
| 50 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m |
| 51 | Kẻ soi chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m |
| 52 | Đắp chân + đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4048 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,048 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,958 | m2 |
| 58 | Tôn úp nóc chống thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | md |
| 59 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,11 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,019 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0938 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4917 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5971 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0276 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4135 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8307 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2972 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,795 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9385 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m |
| 45 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m |
| 46 | Kẻ soi chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m |
| 47 | Đắp chân + đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6284 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9385 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,361 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3495 | m2 |
| 53 | Tôn úp nóc chống thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | md |
| 54 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,31 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (80% KL đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Sửa móng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4928 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5694 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1231 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT60x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5664 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1122 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0965 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9332 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0755 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 50 | Kẻ soi chỉ rộng 30 sâu 10 rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8632 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,301 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2596 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6485 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 57 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, cánh mở 1 cánh, kính đơn 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhựa lõi thép trượt, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 62 | Gia công sen hoa Inox 304 cửa sổ kt:15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống lồng đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9099 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5561 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8217 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông M16x950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép ống tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6063 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,28 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9202 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4088 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3/1km |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,952 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4945 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 1m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 20 | Đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo giả đá KT:400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.801,4 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4486 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8048 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,372 | m2 |
| 10 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT:240x60x9, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,744 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 4 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 3 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 3 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu 0,5 - 0,8m3 (*) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 8 | Máy trộn BT ≥ 250lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥110 CV (*) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥ 0,8 T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥9T (*) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 3 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T (*) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 16 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h (*) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi