Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349000-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220322478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 11:13:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,894,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào dung tích gầu 0,5 - 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥110 CV (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥9T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, nhà hiệu bộ + đa năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non trung tâm xã Vũ Bản, huyện Bình Lục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản , địa chỉ: Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS) - Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản , địa chỉ: Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thái Nam- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản - Xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo quy định tại Điều 119, Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4921100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa mái 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,30141m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V253,8408100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6145m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,985100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,854m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4363100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6943tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2052tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5435m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9865tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9125m3
17Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7583m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2747m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9184tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,024m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5213100m3
26Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5213100m3/1km
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2592m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
33Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5247m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2872m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,1492m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5092m2
43Quét dung dịch chống thấm đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5384m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5384m2
45Lắp đặt cút PVC D90 thông ngănMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0048100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6573tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2128m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5501100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9764tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3861tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6514m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1503100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1719tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7236m3
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,243m2
60Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8215m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3109m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0799m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0048100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1985tấn
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2128m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3277100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8678tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3209tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1998tấn
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0921m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5631100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9766tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3435m3
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4768m2
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0393m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5034m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3653tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6132m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
89Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9809m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0624m2
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5345tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5345tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,58881m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4245100m2
97Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V48,56m
98Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1kg
99Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1303m3
102Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8385m3
103Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0338m2
104Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,0338m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,63m
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
112Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
116Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4287m3
117Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7412m3
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
119Trát trần, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
121Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
123Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,2kg
124Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
125Trụ chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,23m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,23m2
128Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5643m3
129Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
130Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1056m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V301,7532m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,01m2
134Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,686m2
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,4168m2
136Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2172m2
137Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,454m2
138Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,94m
139Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m
140Gia công lan can Inox 304:Mô tả kỹ thuật theo chương V666,54kg
141Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,588m2
142Đắp đấu giữa TCNMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Đắp chân + đầu cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Đắp trang trí lửngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Đắp chân cột trục 1;8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V23,4724m2
147Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V258,0682m2
148Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3952m2
149Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4124m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,398m2
151Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V389,4168m2
152Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V207,3572m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V665,8688m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V846,18m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,4628m2
156Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6009m3
157Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0162m3
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,595m2
159Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V459,8996m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,77m2
161Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8332m2
162Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V390,8468m2
163Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0556m2
164Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
165Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4m
166Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m
167Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V758,18kg
168Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,196m2
169Đắp đấu giữa TCNMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Đắp trang trí lửngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Đắp đầu cột dưới seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
172Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V23,4724m2
173Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V238,0102m2
174Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3952m2
175Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4724m2
176Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,398m2
177Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V390,8468m2
178Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V86,8332m2
179Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V799,1998m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V812,962m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,9178m2
182Sản xuất sen hoa Inox 304 KT: 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V192,44kg
183Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
184Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
185Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
186Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm (Cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
187Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
188Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
189Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
190Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
191Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
192Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
193Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,704m2
194Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
195Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8032100m2
196Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,8032100m2
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507m3
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1941m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,871m2
201Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,871m2
203Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
204Lắp đặt đèn led gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
206Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
209Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
213Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
214Tủ điện tổng KT: 500x350x180, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Tủ điện tầng KT: 450x350x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Tủ điện phòng KT: 300x200x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
221Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
226Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
227Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
228Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
229Lắp đặt dây dẫn đơn CU//PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
230Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V565m
231Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
232Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
233Khớp nối ống nhữa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
234Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Bình cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
236Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Giá treo hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
239Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
240Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
241Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
242Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
243Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt chậu xí bệt + Xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
248Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chânMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
249Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
250Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
251Lắp đặt gương soi KT: 600x900Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
253Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
254Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
257Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
258Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
260Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
261Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
263Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
264Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
265Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
266Lắp đặt côn PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
268Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Lắp đặt côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
270Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
271Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
273Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
274Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
275Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
276Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
279Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Kẹp inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
283Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
285Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
287Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
288Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (Thoát tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
289Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
290Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
292Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
293Lắp đặt cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
294Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
295Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
296Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
297Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
298Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
299Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
300Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
301Lắp đặt chếch nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
302Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
303Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
304Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
305Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
306Lắp đặt tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
307Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
308Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
309Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
310Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
312Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
313Lắp đặt Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
314Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
316Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
317Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
318Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
319Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
320Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ + ĐA NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,351m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V251,0028100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,1604m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0718100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2845100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,564m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4742100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6247tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8829tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9867tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8545m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9667tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9188m3
17Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2816m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4655100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1881m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7963100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5691100m3
27Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5691100m3/1km
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6577m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
34Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7623m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,0746m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2546m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7692m2
45Lắp đặt cút PVC D90 thông ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6572tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8831tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2939tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7459m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2191100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8926tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,463m3
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7966m2
60Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6762m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7116m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6517m3
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1985tấn
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3653100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8677tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2121tấn
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5144m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6238100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,957tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4479m3
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8448m2
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0224m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7116m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,657m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7993m3
89Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8587m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m2
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5617tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5617tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3451tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3451tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,92541m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3962100m2
97Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
98Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1kg
99Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8165m3
102Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3728m3
103Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8936m2
104Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,8936m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,45m
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
112Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
116Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4287m3
117Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7412m3
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
119Trát trần, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
121Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
123Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,59kg
124Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,2758m2
125Trụ chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,23m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,23m2
128Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,632m3
129Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
130Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3709m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,997m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,3406m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9m2
134Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4817m2
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,7322m2
136Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7546m2
137Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m2
138Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,02m
139Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m
140Đắp đấu giữa TCNMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Đắp đầu cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Đắp trang trí lửngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Đắp chân cột trục 5;6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V21,2223m2
145Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0128m2
146Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,6274m2
147Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,0664m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,742m2
149Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT:100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,806m2
150Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V349,7322m2
151Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V150,4817m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V687,1422m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V792,9728m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,3833m2
155Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8406m3
156Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4268m3
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V190,671m2
158Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V461,119m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,53m2
160Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,654m2
161Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,5442m2
162Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7546m2
163Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
164Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
165Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
166Đắp đấu giữa TCNMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
167Đắp trang trí lửngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Đắp đầu cột dưới seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
169Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2223m2
170Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4208m2
171Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V223,559m2
172Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,0664m2
173Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,742m2
174Ốp viền tường bằng gạch ốp viền KT:100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,806m2
175Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V376,5442m2
176Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V119,654m2
177Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V845,7702m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V793,6104m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,358m2
180Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V775,58kg
181Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
182Thi công trần thả, khung xương nổi, bằng tấm thạch cao chịu nước KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4876m2
183Sản xuất sen hoa Inox 304 KT: 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V722,23kg
184Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V98,64m2
185Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
186Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
187Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm (Cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
188Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
189Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
191Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,88m2
192Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
193Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
194Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
195Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5957100m2
196Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,5957100m2
197Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
198Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
199Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
200Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
202Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
207Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
208Tủ điện tổng KT: 500x350x180, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Tủ điện tầng KT: 450x350x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Tủ điện phòng KT: 300x200x130, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
211Lắp đặt các automat 1 pha - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt các automat 1 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt các automat 1 pha - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt các automat 1 pha - 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
220Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
221Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
222Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
223Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
224Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
225Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
226Kéo rải các loại dây dẫn đơn CU/PVC -1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
227Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
228Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
229Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
230Khớp nối ống nhữa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
231Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Bình cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Giá treo hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
237Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
238Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
239Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
240Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Rọ hút nước máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt chậu xí bệt + xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
246Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chânMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
247Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
248Lắp đặt gương soi kích thước 600x900Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
250Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
251Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
252Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
254Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
257Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
258Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
259Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
260Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
261Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
262Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
263Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
264Lắp đặt côn PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
265Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
266Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
267Lắp đặt côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
268Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
269Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
270Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
271Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
275Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
278Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
279Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Kẹp inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
282Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
283Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (gồm cả thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
285Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
287Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (Thoát tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
288Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Rọ chắn rác sàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
290Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
291Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
292Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
293Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
294Lắp đặt cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
295Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
296Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
297Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
298Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
299Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
300Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
301Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
302Lắp đặt chếch nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
303Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
304Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
306Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
307Lắp đặt tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
308Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
309Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
310Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
312Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
313Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
314Lắp đặt Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
315Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
316Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
317Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
318Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
319Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
320Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
321Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
322Đại Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49771m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,6655100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1865m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cát đen sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6789100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4917m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4731m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7187m3
17Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782m3
18Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5971m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0276m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9949100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1487m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8876m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3573tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,827m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8537100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1583m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2972m2
43Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2017m3
44Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9958m3
45Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,23m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,37m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,34m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9385m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,56m
51Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,56m
52Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,78m
53Đắp chân + đầu cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2568m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,9385m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V193,39m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,16m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,7845m2
59Tôn úp nóc chống thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,2md
60Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V636,62kg
61Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6193100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6193100m2
64Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đế âm tự chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
D HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97171m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5313100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7793m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2714m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4792m3
15Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8295m3
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0093m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1487m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4751m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9699m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5416m2
42Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403m3
43Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3124m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,928m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m
50Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m
51Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,52m
52Đắp chân + đầu cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4048m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,048m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,12m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,958m2
58Tôn úp nóc chống thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,2md
59Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V274,11kg
60Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m2
63Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đế âm tự chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU SỐ 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (Đào máy bằng 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (Đào sửa móng thủ công bằng 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0191m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,0938100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4917m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4731m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7187m3
15Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782m3
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5971m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0276m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4315100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m3/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1487m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4135m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6143100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4552tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8307m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2972m2
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,795m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,43m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9385m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m
45Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m
46Kẻ soi chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,26m
47Đắp chân + đầu cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6284m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,9385m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,361m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,95m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,3495m2
53Tôn úp nóc chống thấm dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1md
54Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V318,31kg
55Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,63m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8719100m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8719100m2
58Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đế âm tự chống cháy cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm, thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (80% KL đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1797100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Sửa móng 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5694m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5878m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
15Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1231m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0657m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m3/1km
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5949m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
36Sản xuất xà gồ thép hộp KT60x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,56641m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1122m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0965m3
43Xây tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,874m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9332m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0755m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
50Kẻ soi chỉ rộng 30 sâu 10 rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V37,04m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,8632m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,301m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2596m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6485m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
57Cửa đi cửa nhựa lõi thép, cánh mở 1 cánh, kính đơn 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
58Cửa sổ nhựa lõi thép trượt, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
59Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
62Gia công sen hoa Inox 304 cửa sổ kt:15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441kg
63Lắp dựng hoa sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt công đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
71Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
72Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
73Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt ống lồng đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
78Lắp đặt cút 90o D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt côn thu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Rọ chắn rác sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Đai inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,90991m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,55611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8217m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3/1km
12Gia công cột bằng thép ống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,4563tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4563tấn
14Lắp đặt bu lông M16x950mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Gia công xà gồ thép hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2893tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2893tấn
17Gia công vì kèo thép ống tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,60631m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,28m2
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,92021m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4088m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3/1km
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,952m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,19m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3319100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4945m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1461cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,95761m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
20Đế cống D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
23Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3/1km
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Lót nilong chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,05m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m2
4Lát nền sân bằng gạch Terrazzo giả đá KT:400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.801,4m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,44861m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8048m3
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,568m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,372m2
10Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT:240x60x9, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,744m2
11Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
4 Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.3
5 Đầm dùi ≥ 1,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.3
6 Máy đào dung tích gầu 0,5 - 0,8m3 (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
8 Máy trộn BT ≥ 250lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
10 Máy ủi ≥110 CV (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
11 Vận thăng ≥ 0,8 T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
13 Máy lu bánh thép ≥9T (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
14 Máy khoan bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.3
15 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
16 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->