Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 11:04:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Việt Hùng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.6272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 225,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 264,4 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,18 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 73,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 446,7056 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2861 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2861 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (DS1, S1), chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (DS1, S1), chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,3254 | m3 |
| 12 | Trát tường trong má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,616 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách kính nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3435 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 115,84 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 446,7056 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 446,7056 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 205,616 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 94,92 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6716 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6716 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,6716 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2 khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 125,64 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 39 | Phụ gia chống thấm với vữa láng khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm2 khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 41 | Làm trần nhôm phẳng Clip-in 600x600 khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 42 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 43 | Khung đỡ bàn đá Inox khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông Led 400x400 khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Đục tường, sàn để tạo rãnh điện khu vệ sinh. Tường, sàn bê tông sâu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 53 | Thông hút bể phốt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Tê 25x25x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 59 | Nút bịt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chậu xí bệt Inax (AC-700AVN) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 63 | Vòi xịt xí bệt | Vòi xịt xí bệt Inax (CFV-102M) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chậu tiểu nam Inax (U-431VR) hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 65 | Van xả tiểu nam | Van xả tiểu nam Inax (OKUV -30SM) hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu rửa 1 vòi Inax (AL-2298V) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vòi rửa 1 vòi Inax (AMV - 90) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 68 | Xi phông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Đai giữ ống các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi KT: 700x1300 | Gương soi tráng bạc Inax (KF-5075VA) hoặc tương đương | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Tê 90x90x90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Tê 42x42x42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa chữ Y | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa 90/42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Côn thu nhựa 90/60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Họng kỹ thuật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đai giữ ống các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 91 | Màn hình Led trình chiếu trực tuyến | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 92 | Bàn họp lớn gỗ Veneer KT: 5600x1800x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bàn họp nhỏ gỗ Veneer KT: 2000x650x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Ghế ngồi bọc da | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 95 | Mic hội nghị | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Rèm cửa sổ, rèm cầu vồng Hàn Quốc (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 97 | Camera giám sát (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 143,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 205,2 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,455 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 539,684 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,7937 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,7937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,7937 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (D1, S1), chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2044 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (D1, D3, S1), chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 11 | Trát tường trong má cửa (D1, D3, S1), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7768 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 539,684 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 539,684 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 195,144 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6169 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,6944 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,6944 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,6944 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,74 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 38 | Phụ gia chống thấm với vữa láng khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 600x600mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 40 | Làm trần nhôm phẳng Clip-in 600x600 khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,265 | m2 |
| 41 | Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1m2 |
| 42 | Khung đỡ bàn đá Inox khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông Led 400x400 khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Đục tường, sàn để tạo rãnh điện khu vệ sinh. Tường, sàn bê tông sâu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Thông hút bể phốt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm cấp nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Tê 25x25x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Nút bịt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chậu xí bệt Inax (AC-700AVN) hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 62 | Vòi xịt xí bệt | Vòi xịt xí bệt Inax (CFV-102M) hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chậu tiểu nam Inax (U-431VR) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nam | Van xả tiểu nam Inax (OKUV -30SM) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu rửa 1 vòi Inax (AL-2298V) hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vòi rửa 1 vòi Inax (AMV - 90) hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 67 | Xi phông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đai giữ ống các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi KT: 700x1300 | Gương soi tráng bạc Inax (KF-5075VA) hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Tê 90x90x90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Tê 42x42x42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cút nhựa chữ Y | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa 90/42 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa 90/60 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Họng kỹ thuật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thoát nước khu vệ sinh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Đai giữ ống các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 90 | Màn hình Led trình chiếu trực tuyến | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 91 | Bàn họp nhỏ gỗ Veneer KT: 2000x650x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Bàn chủ tọa gỗ Veneer KT: 1200x650x700 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Ghế ngồi bọc da | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Mic hội nghị | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Rèm cửa sổ, rèm cầu vồng Hàn Quốc (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 96 | Bục phát biểu, bục tượng Bác (có bánh xe) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Camera giám sát (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,2166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,739 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,7494 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,4948 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,4116 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2977 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3217 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4605 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,2174 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,5044 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,2364 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,856 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, dầm, giằng, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 252,96 | m |
| 30 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa song sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,8784 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 40 | Lợp tôn úp nóc + úp sườn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118,092 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,5044 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 400x400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Triết áp quạt trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm thoát nước mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm thoát nước mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác thoát nước mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cút sành D90 thoát nước mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích thùng trộn>=150L | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Công suất >=1kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=14kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất >= 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất >=1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi