Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347769-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 11:04:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Việt Hùng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng - Huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Thiên Trường; Địa chỉ: Thôn Lương Nỗ, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. Địa chỉ: số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng cấp thoát nước và môi trường. Địa chỉ: Số 85/389, tổ 50, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng - Huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.6272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG NAM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT225,7m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT264,4m
3Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,1810m2
4Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT73,28m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT446,7056m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,2861m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,2861m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,2861m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (DS1, S1), chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,5982m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (DS1, S1), chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,3254m3
12Trát tường trong má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55,616m2
13Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,08m2
14Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,88m2
15Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT72m2
16Sản xuất vách kính nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,88m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,3435tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT149,76m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT74,88m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT115,84m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT446,7056m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT446,7056m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36,18m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT205,616m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6bộ
28Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5công
29Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,224m3
30Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT94,92m2
31Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,6716m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,6716m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,6716m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm2 khu vệ sinh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT125,64m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,25m3
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45m2
39Phụ gia chống thấm với vữa láng khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600mm2 khu vệ sinh, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45m2
41Làm trần nhôm phẳng Clip-in 600x600 khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,5m2
42Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,921m2
43Khung đỡ bàn đá Inox khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
44Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,608m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông Led 400x400 khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôi khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT120m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT70m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m
51Đục tường, sàn để tạo rãnh điện khu vệ sinh. Tường, sàn bê tông sâu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT120m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT120m
53Thông hút bể phốtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1ca
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,85100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20cái
58Tê 25x25x25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT34cái
59Nút bịtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChậu xí bệt Inax (AC-700AVN) hoặc tương đương8bộ
63Vòi xịt xí bệtVòi xịt xí bệt Inax (CFV-102M) hoặc tương đương8bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namChậu tiểu nam Inax (U-431VR) hoặc tương đương4bộ
65Van xả tiểu namVan xả tiểu nam Inax (OKUV -30SM) hoặc tương đương4bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChậu rửa 1 vòi Inax (AL-2298V) hoặc tương đương8bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiVòi rửa 1 vòi Inax (AMV - 90) hoặc tương đương8bộ
68Xi phôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
70Đai giữ ống các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
71Lắp đặt gương soi KT: 700x1300Gương soi tráng bạc Inax (KF-5075VA) hoặc tương đương4cái
72Lắp đặt giá treoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt hộp đựngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
74Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,15100m
79Tê 90x90x90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15cái
80Tê 42x42x42HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
81Cút nhựa chữ YHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
82Côn thu nhựa 90/42HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
83Côn thu nhựa 90/60HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
84Họng kỹ thuậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
90Đai giữ ống các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
91Màn hình Led trình chiếu trực tuyếnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m2
92Bàn họp lớn gỗ Veneer KT: 5600x1800x700HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
93Bàn họp nhỏ gỗ Veneer KT: 2000x650x700HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
94Ghế ngồi bọc daHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35cái
95Mic hội nghịHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
96Rèm cửa sổ, rèm cầu vồng Hàn Quốc (Bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36m2
97Camera giám sát (Bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT143,25m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT205,2m
3Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,45510m2
4Phá dỡ hoa sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,92m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT539,684m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,7937m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,7937m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,7937m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (D1, S1), chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,2044m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp (D1, D3, S1), chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,31m3
11Trát tường trong má cửa (D1, D3, S1), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,144m2
12Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT45,24m2
13Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,44m2
14Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,52m2
15Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,4m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7768tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT81,84m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,92m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT93,6m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT539,684m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT539,684m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36,87m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT195,144m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
27Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5công
28Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,6169m3
29Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42,96m2
30Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,32m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,32m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,6944m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,6944m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,6944m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55,74m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,116m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,32m2
38Phụ gia chống thấm với vữa láng khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,32m2
39Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 600x600mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,32m2
40Làm trần nhôm phẳng Clip-in 600x600 khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,265m2
41Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,321m2
42Khung đỡ bàn đá Inox khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
43Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,795m2
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông Led 400x400 khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôi khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20m
50Đục tường, sàn để tạo rãnh điện khu vệ sinh. Tường, sàn bê tông sâu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80m
52Thông hút bể phốtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1ca
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,15100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm cấp nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cái
57Tê 25x25x25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17cái
58Nút bịtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt chậu xí bệtChậu xí bệt Inax (AC-700AVN) hoặc tương đương3bộ
62Vòi xịt xí bệtVòi xịt xí bệt Inax (CFV-102M) hoặc tương đương3bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namChậu tiểu nam Inax (U-431VR) hoặc tương đương2bộ
64Van xả tiểu namVan xả tiểu nam Inax (OKUV -30SM) hoặc tương đương2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChậu rửa 1 vòi Inax (AL-2298V) hoặc tương đương4bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiVòi rửa 1 vòi Inax (AMV - 90) hoặc tương đương4bộ
67Xi phôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
69Đai giữ ống các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
70Lắp đặt gương soi KT: 700x1300Gương soi tráng bạc Inax (KF-5075VA) hoặc tương đương2cái
71Lắp đặt giá treoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt hộp đựngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
73Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,45100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,06100m
78Tê 90x90x90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
79Tê 42x42x42HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
80Cút nhựa chữ YHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
81Côn thu nhựa 90/42HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
82Côn thu nhựa 90/60HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
83Họng kỹ thuậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thoát nước khu vệ sinhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
89Đai giữ ống các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50cái
90Màn hình Led trình chiếu trực tuyếnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23,6m2
91Bàn họp nhỏ gỗ Veneer KT: 2000x650x700HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cái
92Bàn chủ tọa gỗ Veneer KT: 1200x650x700HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
93Ghế ngồi bọc daHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
94Mic hội nghịHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
95Rèm cửa sổ, rèm cầu vồng Hàn Quốc (Bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,4m2
96Bục phát biểu, bục tượng Bác (có bánh xe)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
97Camera giám sát (Bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,2166m3
2Đắp đất nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,739m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,477m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,477m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0324100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,053m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,7494m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,4948m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0351tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3564m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,4116m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,364m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2977100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0547tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1816tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,83m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3217100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4605tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,2174m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,726m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,024100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0146tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,264m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT58,5044m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,2364m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,856m2
27Trát sê nô, dầm, giằng, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,8m2
28Trát trần, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,2m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT252,96m
30Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,29m2
31Đắp cát nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,62m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,62m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,2m2
34Sản xuất xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0739tấn
35Sản xuất cửa song sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,3m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,8784m2
37Lắp dựng xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0739tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,3m2
39Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2252100m2
40Lợp tôn úp nóc + úp sườnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,6m
41Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,84m2
42Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,3m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,14m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT118,092m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT58,5044m2
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 400x400HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
48Triết áp quạt trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm thoát nước máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,064100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm thoát nước máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
57Rọ chắn rác thoát nước máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
58Cút sành D90 thoát nước máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Kỹ thuật hiện trường 2 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích thùng trộn>=150L1
3 Máy đầm bê tông Công suất >=1kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất >=1kW2
5 Máy hàn Công suất >=14kW1
6 Máy khoan Công suất >= 0,62 kW2
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=1,5kW1
8 Máy cắt bê tông Công suất >=1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->