Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 13:15:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,992,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9882145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1976429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥2.794.501.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.501.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.794.501.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Cải tạo, Nâng cấp khu Trung tâm Hành chính huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế (tính đến quý IV/2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành; Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3 861 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. + Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân vườn, bồn hoa | |||
| 1 | Vệ sinh rác thải, rêu mốc sân hiện trạng | Theo BCKTKT | 5 | công |
| 2 | Lát gạch TERAZZO, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 2.350 | m2 |
| 3 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 1,66 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,55 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 2,08 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 63,65 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 25,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BCKTKT | 1,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra nơi tập kết | Theo BCKTKT | 1 | chuyến |
| 10 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 2,7 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 2,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo BCKTKT | 3,27 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 7,65 | m2 |
| 15 | Trồng cây sao đen đường kính D20cm | Theo BCKTKT | 8 | cây |
| 16 | Phá dỡ nền granito hiện trạng | Theo BCKTKT | 31,78 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 37,27 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,37 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 11,31 | m2 |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo BCKTKT | 5,55 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 1,67 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 1,67 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 0,56 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo BCKTKT | 555 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 55,5 | m3 |
| B | Cải tạo phòng họp A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn PU lại | Theo BCKTKT | 6,56 | m2 |
| 2 | ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ cao tới trần | Theo BCKTKT | 59,04 | m2 |
| 3 | ốp chân tường tấm nhựa vân gỗ cao 0,8m | Theo BCKTKT | 24,96 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo BCKTKT | 66,82 | m2 |
| 5 | SXLD, đóng trần nhà bằng tấm nhựa vân gỗ (trần giật cấp) | Theo BCKTKT | 66,82 | m2 |
| 6 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 13,2 | m2 |
| 7 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 19,76 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 15,2 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BCKTKT | 6,56 | 1m2 |
| 10 | SXLD hoàn thiện rềm tường, rèm cửa | Theo BCKTKT | 42,02 | m2 |
| 11 | SXLD Chữ bảng hiệu nước …bằng meka dày 3mm cao 250mm | Theo BCKTKT | 31 | chữ |
| 12 | Bàn đặt thiết bị | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Chỉ trần + Lam ri | Theo BCKTKT | 65,6 | m |
| 14 | SXLD hoàn thiện lam nhựa | Theo BCKTKT | 6,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông KT: 600x600/40w âm trần | Theo BCKTKT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led tròn D260/18w ốp trần | Theo BCKTKT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần D110/12w | Theo BCKTKT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 172 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 86 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 290 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 28 | Hộp chứa aptomat âm tường mặt nhựa 4-6 modum | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 30 | hộp |
| 30 | Lắp dựng lại điều hoà hiện trạng (thay mới dây điện, ống đồng....) | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 35 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 36 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 37 | ống bảo ôn bọc ống đồng các cỡ | Theo BCKTKT | 20 | m |
| C | Cải tạo NVL chi cục thống kê | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo BCKTKT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BCKTKT | 1,36 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BCKTKT | 81,84 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển xà bầng đi đổ nơi tập kết | Theo BCKTKT | 2 | chuyến |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT | 8 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 18,45 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 86,7 | m2 |
| 11 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm PMA, kính cường lực dày 8mm | Theo BCKTKT | 8 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường hiện trạng để sơn lại | Theo BCKTKT | 34,02 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo BCKTKT | 34,02 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 34,02 | m2 |
| 15 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 12 | hộp |
| 22 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 10 | cái |
| 25 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 26 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 27 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 24 | m |
| 28 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo sứ trắng | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 36 | Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D114 | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 45 | Zắc co PPR D32 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 46 | Zắc co PPR D40 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D32 | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25 | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 49 | Co nhựa PPR D32 | Theo BCKTKT | 10 | cái |
| 50 | Co nhựa PPR D25 | Theo BCKTKT | 12 | cái |
| 51 | Đầu gai nhựa PPR D25*20 | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo BCKTKT | 1 | bể |
| 53 | Van khóa góc dùng cho LAVABO | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 54 | Giếng khoan sâu 25-30m | Theo BCKTKT | 1 | giếng |
| 55 | Van khóa PP-R D32 | Theo BCKTKT | 5 | cái |
| 56 | Van khóa 1 chiều PP-R D32 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 58 | Máy bơm nước 0,75kw H=21-43m; Q=5-7L/PH | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 59 | Xây hộp chứa máy bơm nước | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 60 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 2,4 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 2,41 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn led ốp trần hộp tròn D172/12w | Theo BCKTKT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 40 | m |
| D | Cải tạo nhà làm việc UBND | |||
| 1 | SXLD hoàn thiện tấm chắn nắng AUSTRONG SUN LOUVRE 85C | Theo BCKTKT | 42,39 | m2 |
| 2 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Theo BCKTKT | 4,66 | m2 |
| 3 | SXLD mái tole chống thấm giữa 2 mái, tole dày 0,45mm | Theo BCKTKT | 5,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 12 | hộp |
| 11 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 15 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 16 | ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấn | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 17 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 18 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo BCKTKT | 3 | hộp |
| E | Sửa chữa Nhà làm việc phòng KTHT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT | 28,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo BCKTKT | 9,05 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, Vận chuyển xà bầng đi đổ nơi tập kết | Theo BCKTKT | 1 | chuyến |
| 4 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 5 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 14,44 | m2 |
| 6 | SXLD hoàn thiện hoa inox 14x1,1xa100 bảo vệ cửa sổ | Theo BCKTKT | 14,44 | m2 |
| 7 | SXLD mới lại bộ khóa, chốt, móc gió cửa đi | Theo BCKTKT | 14 | bộ |
| 8 | SXLD mới lại bản lề, khóa, chốt, móc gió cửa sổ | Theo BCKTKT | 19 | bộ |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 9,05 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 124 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 132 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 10 | hộp |
| 19 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 15 | cái |
| 22 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 25 | m |
| 23 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 35 | m |
| 24 | ống đồng các loại D15,9mm | Theo BCKTKT | 10 | m |
| 25 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 26 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| F | Cải tạo tường rào cổng ngõ mặt trước | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt chính | Theo BCKTKT | 18,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 3,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kết | Theo BCKTKT | 1 | chuyến |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt phụ | Theo BCKTKT | 6,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 1,15 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt phụ | Theo BCKTKT | 12,79 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 2,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kết | Theo BCKTKT | 1 | chuyến |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo BCKTKT | 130,81 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 3,06 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BCKTKT | 6,74 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo BCKTKT | 24,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 1,29 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BCKTKT | 1,76 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo BCKTKT | 15,63 | m2 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT | 0,16 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kết | Theo BCKTKT | 3 | chuyến |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 8 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 54,22 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 49,63 | m2 |
| 22 | SXLD hoàn thiện cổng sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện rây cổng, chốt, móc khóa) | Theo BCKTKT | 22,02 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 4,34 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,22 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 49,55 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 31,14 | m2 |
| 27 | Bộ chữ INOX tên công trình | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | ốp đá rối chân tường bồn hoa | Theo BCKTKT | 7,36 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BCKTKT | 14,79 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 14,79 | m2 |
| 31 | SXLD gạch bông gió (KT: 400x400)mm, XVM mác 75 | Theo BCKTKT | 32 | viên |
| 32 | Lồng sắt sơn tĩnh điện bảo vệ đèn trụ cổng | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 3,56 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 26,59 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 24,53 | m2 |
| 36 | SXLD hoàn thiện cổng sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện rây cổng, chốt, móc khóa) | Theo BCKTKT | 13,8 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 12,99 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 8,33 | m2 |
| 40 | Bộ chữ INOX tên công trình | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 41 | ốp đá rối chân tường bảng hiệu | Theo BCKTKT | 0,91 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BCKTKT | 3,65 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 3,65 | m2 |
| 44 | Lồng sắt sơn tĩnh điện bảo vệ đèn trụ cổng | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,17 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 1,8 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo BCKTKT | 4,16 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,26 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BCKTKT | 0,53 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,3 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BCKTKT | 2,12 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,42 | 100m2 |
| 54 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT | 2,13 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BCKTKT | 0,09 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 4,23 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,61 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BCKTKT | 0,89 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,2 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT | 0,22 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 12,33 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 9,15 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 141,58 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 159,12 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 101,66 | m2 |
| 67 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo BCKTKT | 141,58 | m2 |
| 68 | ốp đá tự nhiên chân tường màu xám | Theo BCKTKT | 136,5 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 101,66 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 101,66 | m2 |
| 71 | Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường rào | Theo BCKTKT | 35 | trụ |
| 72 | SXLD hoàn thiện gạch bông gió | Theo BCKTKT | 884 | viên |
| 73 | SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện) | Theo BCKTKT | 110,5 | m2 |
| 74 | SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụ | Theo BCKTKT | 35 | cái |
| 75 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,35 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 4,05 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 7,11 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 4,54 | m2 |
| 80 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo BCKTKT | 4,05 | m2 |
| 81 | ốp đá tự nhiên chân tường màu xám | Theo BCKTKT | 5,93 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 4,54 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 4,54 | m2 |
| 84 | Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường rào | Theo BCKTKT | 1 | trụ |
| 85 | SXLD hoàn thiện gạch bông gió | Theo BCKTKT | 40 | viên |
| 86 | SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện) | Theo BCKTKT | 4,94 | m2 |
| 87 | SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụ | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 88 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 2,43 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 1,96 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 27,72 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 34,02 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 21,74 | m2 |
| 93 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo BCKTKT | 27,72 | m2 |
| 94 | ốp đá tự nhiên chân tường màu xám | Theo BCKTKT | 28,35 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 21,74 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 21,74 | m2 |
| 97 | Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường rào | Theo BCKTKT | 7 | trụ |
| 98 | SXLD hoàn thiện gạch bông gió | Theo BCKTKT | 196 | viên |
| 99 | SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện) | Theo BCKTKT | 23,63 | m2 |
| 100 | SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụ | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,39 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 6,75 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 4,31 | m2 |
| 104 | ốp đá tự nhiên chân tường màu xám | Theo BCKTKT | 5,63 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 4,31 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 4,31 | m2 |
| 107 | SXLD hoàn thiện gạch bông gió | Theo BCKTKT | 38 | viên |
| 108 | SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện) | Theo BCKTKT | 4,69 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 110 | Đèn chụp hình cầu nhựa tráng đục PE D400; D250 bóng LED (IP65) | Theo BCKTKT | 54 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 54 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 320 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 320 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo BCKTKT | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 24,9 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 0,25 | 100m3 |
| 120 | Tủ điện 300x400x200 sơn tính điện | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 121 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo BCKTKT | 1.660 | viên |
| 122 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 17 | sứ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BCKTKT | 5 | cọc |
| 125 | Cáp đồng trần M50 | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 126 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT | 5 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 0,07 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 0,07 | 100m3 |
| 130 | Đo đạt tiếp địa | Theo BCKTKT | 1 | lần |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 1,86 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,17 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,37 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo BCKTKT | 1 | 1 cấu kiện |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKTKT | 0,03 | tấn |
| G | Cải tạo Nhà làm việc Phòng LĐTB&XH | |||
| 1 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo BCKTKT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 20 | hộp |
| 10 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 13 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 40 | m |
| 14 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 40 | m |
| 15 | ống đồng các loại D15,9mm | Theo BCKTKT | 20 | m |
| 16 | ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấn | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 17 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 18 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| H | Cải tạo Nhà làm việc Phòng TTPCGNTT | |||
| 1 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 84 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 132 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 126 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 12 | hộp |
| 8 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 11 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 12 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 13 | ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấn | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 14 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 16 | m |
| 15 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| I | Cải tạo Nhà làm việc Phòng Tài chính | |||
| 1 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo BCKTKT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 124 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 132 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 10 | hộp |
| 10 | Chân đế bulong chân cục nóng | Theo BCKTKT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 17 | cái |
| 13 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 35 | m |
| 14 | ống đồng các loại D12,7mm | Theo BCKTKT | 45 | m |
| 15 | ống đồng các loại D15,9mm | Theo BCKTKT | 10 | m |
| 16 | ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấn | Theo BCKTKT | 45 | m |
| 17 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 18 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modun | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| J | Cải tạo hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dở đan mương hiện trạng để nạo vét | Theo BCKTKT | 445 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo BCKTKT | 80,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ nơi tập kết | Theo BCKTKT | 27 | chuyến |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BCKTKT | 1,01 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKTKT | 0,46 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BCKTKT | 445 | 1 cấu kiện |
| K | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dở ống thoát nước hiện trạng hư hỏng | Theo BCKTKT | 0,5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo BCKTKT | 18,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo BCKTKT | 7,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT | 9,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo BCKTKT | 62,9 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BCKTKT | 44,39 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lại trần nhà | Theo BCKTKT | 59,04 | m2 |
| 9 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa Hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 4,4 | m2 |
| 10 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa Hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 5,4 | m2 |
| 11 | SXLD hoàn thiện hoa inox 14x1,1xa100 bảo vệ cửa sổ | Theo BCKTKT | 5,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 18,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 7,29 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo BCKTKT | 166,33 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 121,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 44,39 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT | 1,39 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt sứ các loại | Theo BCKTKT | 1 | sứ |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa 1-2 aptomat, mặt nhựa âm tường | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc ngầm đôi 2 hạt | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKTKT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo BCKTKT | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 4 | m |
| L | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 1,37 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BCKTKT | 0,24 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BCKTKT | 0,24 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT | 0,07 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT | 26,28 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo BCKTKT | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Cùm chống bão | Theo BCKTKT | 76,5 | cái |
| M | Cải tạo Phòng họp B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BCKTKT | 2,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ ra khỏi nơi công trình | Theo BCKTKT | 1 | chuyến |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo BCKTKT | 41,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKTKT | 35,1 | m2 |
| 5 | ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ cao tới trần | Theo BCKTKT | 46,92 | m2 |
| 6 | ốp tường bằng tấm nhựa vân đá cao tới trần | Theo BCKTKT | 10,23 | m2 |
| 7 | ốp chân tường tấm nhựa vân gỗ cao 0,9m | Theo BCKTKT | 15,84 | m2 |
| 8 | Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo BCKTKT | 62,01 | m2 |
| 9 | SXLD, đóng trần nhà bằng tấm nhựa vân gỗ (trần giật cấp) | Theo BCKTKT | 62,01 | m2 |
| 10 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm giả gỗ, kính cường lực dày 8mm ( Xingfa hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 30,06 | m2 |
| 11 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (Xing gia hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 12 | SXLD hoàn thiện rềm tường, rèm cửa | Theo BCKTKT | 27,75 | m2 |
| 13 | SXLD Chữ bảng hiệu nước …bằng meka dày 3mm cao 250mm | Theo BCKTKT | 31 | chữ |
| 14 | Chỉ trần + Lam ri | Theo BCKTKT | 62,6 | m |
| 15 | SXLD hoàn thiện lam nhựa | Theo BCKTKT | 7,26 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKTKT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần D110/12w | Theo BCKTKT | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BCKTKT | 135 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 28 | Hộp chứa aptomat âm tường mặt nhựa 4-6 modum | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BCKTKT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng) | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 33 | ống đồng các loại D6,4mm | Theo BCKTKT | 15 | m |
| 34 | ống đồng các loại D15,9mm | Theo BCKTKT | 15 | m |
| 35 | ống bảo ôn bọc ống đồng các cỡ | Theo BCKTKT | 15 | m |
| 36 | ống thoát ngưng PVC D34 | Theo BCKTKT | 20 | m |
| N | Cải tạo vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo BCKTKT | 838 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch hiện trạng đến nói tập kết | Theo BCKTKT | 2 | chuyến |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 1,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 1,01 | 100m3 |
| 5 | Lót bao nilon chống chảy nước | Theo BCKTKT | 838 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 41,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo 400x400x30, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKTKT | 838 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 14 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 22,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 1,14 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 6 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,8 | 100m2 |
| 14 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo BCKTKT | 7,26 | m3 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo BCKTKT | 17 | 1m2 |
| 16 | Trồng cây sao đen đường kính D10-20cm | Theo BCKTKT | 5 | cây |
| O | Cải tạo hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp cách điện IPC 95/35 nối bọc cách điện | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 2 | Kẹp hãm treo cáp | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp đồng | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 4 | Tấm móc treo áp cột D20 | Theo BCKTKT | 14 | bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ | Theo BCKTKT | 14 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV -ABC 4*95-0,6/1kv | Theo BCKTKT | 90 | m |
| 7 | Trụ điện BTLT 8,4-3,0-260-160 | Theo BCKTKT | 3 | trụ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa đồng tròn D16. l=2,4m | Theo BCKTKT | 10 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần M50 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT | 10 | bộ |
| 16 | Phụ kiện kép cáp đồng kiểm tra | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BCKTKT | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đo đạt kiểm tra điện trở | Theo BCKTKT | 1 | lần |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BCKTKT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BCKTKT | 8 | hộp |
| 23 | Móc sứ cáp ngầm | Theo BCKTKT | 5 | cái |
| P | Phần thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hoà âm trần CASSETTE 2 khối, 24000BTU INVERTER + phụ kiện (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hoà treo tường 2 khối 2,0HP có INVERTER (Kèm pk lắp đặt) (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 5 | bộ |
| 3 | Điều hoà treo tường 2 khối 1,5HP có INVERTER (Kèm pk lắp đặt) (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo BCKTKT | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9882145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1976429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥2.794.501.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.501.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.794.501.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 30 | Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ 7 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi