Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326962-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220318091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 13:15:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,992,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9882145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1976429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥2.794.501.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.794.501.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07
Cải tạo, Nâng cấp khu Trung tâm Hành chính huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thiết kế Kiến trúc - Nhà đẹp; +Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty Cổ phần kiến trúc AGREEN + Tư vấn lập E-hồ sơ mời thầu, đánh giá E-hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc; Địa chỉ: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thuận Thành Huy; Địa chỉ: Tổ 09 phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế (tính đến quý IV/2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành; Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3 861 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. + Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân vườn, bồn hoa
1Vệ sinh rác thải, rêu mốc sân hiện trạngTheo BCKTKT5công
2Lát gạch TERAZZO, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT2.350m2
3Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT1,661m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,55m3
5Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT2,08m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT63,65m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT25,46m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BCKTKT1,76m3
9Vận chuyển phế thải ra nơi tập kếtTheo BCKTKT1chuyến
10Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT2,71m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT2,7m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT0,36100m2
13Đổ đất hữu cơ trồng câyTheo BCKTKT3,27m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT7,65m2
15Trồng cây sao đen đường kính D20cmTheo BCKTKT8cây
16Phá dỡ nền granito hiện trạngTheo BCKTKT31,78m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT37,27m2
18Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT0,37m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT11,31m2
20Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo BCKTKT5,55100m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo BCKTKT1,67100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BCKTKT1,67100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT0,56100m3
24Lót bạt nilon chống mất nước xi măngTheo BCKTKT555m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT55,5m3
B Cải tạo phòng họp A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn PU lạiTheo BCKTKT6,56m2
2ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ cao tới trầnTheo BCKTKT59,04m2
3ốp chân tường tấm nhựa vân gỗ cao 0,8mTheo BCKTKT24,96m2
4Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân gỗTheo BCKTKT66,82m2
5SXLD, đóng trần nhà bằng tấm nhựa vân gỗ (trần giật cấp)Theo BCKTKT66,82m2
6Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT13,2m2
7Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT19,76m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT15,21m2
9Lắp dựng cửa không có khuônTheo BCKTKT6,561m2
10SXLD hoàn thiện rềm tường, rèm cửaTheo BCKTKT42,02m2
11SXLD Chữ bảng hiệu nước …bằng meka dày 3mm cao 250mmTheo BCKTKT31chữ
12Bàn đặt thiết bịTheo BCKTKT1cái
13Chỉ trần + Lam riTheo BCKTKT65,6m
14SXLD hoàn thiện lam nhựaTheo BCKTKT6,8m2
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT6cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo BCKTKT1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BCKTKT9cái
18Lắp đặt đèn LED PANEL vuông KT: 600x600/40w âm trầnTheo BCKTKT3bộ
19Lắp đặt đèn led tròn D260/18w ốp trầnTheo BCKTKT3bộ
20Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần D110/12wTheo BCKTKT18bộ
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT60m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT172m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT430m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT30m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT86m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT290m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT30m
28Hộp chứa aptomat âm tường mặt nhựa 4-6 modumTheo BCKTKT1cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT30hộp
30Lắp dựng lại điều hoà hiện trạng (thay mới dây điện, ống đồng....)Theo BCKTKT4bộ
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT120m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT120m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT60m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT60m
35ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT20m
36ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT20m
37ống bảo ôn bọc ống đồng các cỡTheo BCKTKT20m
C Cải tạo NVL chi cục thống kê
1Tháo dỡ bệ xíTheo BCKTKT4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo BCKTKT8bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo BCKTKT4bộ
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BCKTKT1,36m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BCKTKT81,84m2
6Bốc xếp, vận chuyển xà bầng đi đổ nơi tập kếtTheo BCKTKT2chuyến
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT8m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo BCKTKT0,88m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT18,45m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT86,7m2
11SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm PMA, kính cường lực dày 8mmTheo BCKTKT8m2
12Vệ sinh tường hiện trạng để sơn lạiTheo BCKTKT34,02m2
13Quét vôi 3 nước trắngTheo BCKTKT34,02m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT34,02m2
15Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
16Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT50m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT150m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo BCKTKT120m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT60m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT25m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT12hộp
22Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT6bộ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT10cái
25ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT30m
26ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT30m
27ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT24m
28Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT1cái
29Lắp đặt xí bệtTheo BCKTKT4bộ
30Lắp đặt lavabo sứ trắngTheo BCKTKT4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BCKTKT4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BCKTKT4cái
33Lắp đặt gương soiTheo BCKTKT4cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BCKTKT4cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BCKTKT4bộ
36Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60Theo BCKTKT6cái
37Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D114Theo BCKTKT4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo BCKTKT2cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BCKTKT6cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo BCKTKT0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo BCKTKT0,08100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo BCKTKT0,06100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo BCKTKT0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo BCKTKT0,04100m
45Zắc co PPR D32Theo BCKTKT1cái
46Zắc co PPR D40Theo BCKTKT1cái
47Tê nhựa PPR D32Theo BCKTKT4cái
48Tê nhựa PPR D25Theo BCKTKT6cái
49Co nhựa PPR D32Theo BCKTKT10cái
50Co nhựa PPR D25Theo BCKTKT12cái
51Đầu gai nhựa PPR D25*20Theo BCKTKT16cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo BCKTKT1bể
53Van khóa góc dùng cho LAVABOTheo BCKTKT4cái
54Giếng khoan sâu 25-30mTheo BCKTKT1giếng
55Van khóa PP-R D32Theo BCKTKT5cái
56Van khóa 1 chiều PP-R D32Theo BCKTKT1cái
57Lắp đặt gương soiTheo BCKTKT4cái
58Máy bơm nước 0,75kw H=21-43m; Q=5-7L/PHTheo BCKTKT1cái
59Xây hộp chứa máy bơm nướcTheo BCKTKT1cái
60Tủ điều khiển máy bơmTheo BCKTKT1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT30m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo BCKTKT20m
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT2,41m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT2,41100m3
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BCKTKT4cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT4hộp
68Lắp đặt đèn led ốp trần hộp tròn D172/12wTheo BCKTKT8bộ
69Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT80m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT40m
D Cải tạo nhà làm việc UBND
1SXLD hoàn thiện tấm chắn nắng AUSTRONG SUN LOUVRE 85CTheo BCKTKT42,39m2
2SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8lyTheo BCKTKT4,66m2
3SXLD mái tole chống thấm giữa 2 mái, tole dày 0,45mmTheo BCKTKT5,46m2
4Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT90m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT120m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT140m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT130m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT45m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT12hộp
11Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT6bộ
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT10cái
14ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT30m
15ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT30m
16ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấnTheo BCKTKT30m
17ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT20m
18Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo BCKTKT50m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo BCKTKT3hộp
E Sửa chữa Nhà làm việc phòng KTHT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT28,84m2
2Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo BCKTKT9,05m2
3Bốc xếp, Vận chuyển xà bầng đi đổ nơi tập kếtTheo BCKTKT1chuyến
4SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa hoặc tương đương)Theo BCKTKT14,4m2
5SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa hoặc tương đương)Theo BCKTKT14,44m2
6SXLD hoàn thiện hoa inox 14x1,1xa100 bảo vệ cửa sổTheo BCKTKT14,44m2
7SXLD mới lại bộ khóa, chốt, móc gió cửa điTheo BCKTKT14bộ
8SXLD mới lại bản lề, khóa, chốt, móc gió cửa sổTheo BCKTKT19bộ
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT9,05m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BCKTKT0,46100m2
11Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT12m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo BCKTKT160m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT124m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT140m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT132m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT80m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT10hộp
19Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT7bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT15cái
22ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT25m
23ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT35m
24ống đồng các loại D15,9mmTheo BCKTKT10m
25ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT20m
26Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT2cái
F Cải tạo tường rào cổng ngõ mặt trước
1Tháo dỡ cổng sắt chínhTheo BCKTKT18,5m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT3,49m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kếtTheo BCKTKT1chuyến
4Tháo dỡ cổng sắt phụTheo BCKTKT6,4m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT1,15m3
6Tháo dỡ cổng sắt phụTheo BCKTKT12,79m2
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT2,23m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kếtTheo BCKTKT1chuyến
9Phá dỡ hàng rào song sắtTheo BCKTKT130,81m2
10Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT3,06m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BCKTKT6,74m3
12Phá dỡ hàng rào song sắtTheo BCKTKT24,5m2
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT1,29m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BCKTKT1,76m3
15Phá dỡ hàng rào song sắtTheo BCKTKT15,63m2
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BCKTKT0,16m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BCKTKT0,49m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ đến nơi tập kếtTheo BCKTKT3chuyến
19Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT8m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT54,22m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT49,63m2
22SXLD hoàn thiện cổng sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện rây cổng, chốt, móc khóa)Theo BCKTKT22,02m2
23Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT4,34m3
24Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT0,22m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT49,55m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT31,14m2
27Bộ chữ INOX tên công trìnhTheo BCKTKT1bộ
28ốp đá rối chân tường bồn hoaTheo BCKTKT7,36m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo BCKTKT14,79m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT14,79m2
31SXLD gạch bông gió (KT: 400x400)mm, XVM mác 75Theo BCKTKT32viên
32Lồng sắt sơn tĩnh điện bảo vệ đèn trụ cổngTheo BCKTKT7cái
33Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT3,56m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT26,59m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT24,53m2
36SXLD hoàn thiện cổng sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện rây cổng, chốt, móc khóa)Theo BCKTKT13,8m2
37Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT1,3m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT12,99m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT8,33m2
40Bộ chữ INOX tên công trìnhTheo BCKTKT1bộ
41ốp đá rối chân tường bảng hiệuTheo BCKTKT0,91m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo BCKTKT3,65m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT3,65m2
44Lồng sắt sơn tĩnh điện bảo vệ đèn trụ cổngTheo BCKTKT4cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT0,17100m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT1,8m3
47Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,08100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo BCKTKT4,16m3
49Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,26100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo BCKTKT0,53tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,3tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo BCKTKT2,12m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT0,42100m2
54Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BCKTKT2,13m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BCKTKT0,09100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT4,23m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT0,61100m2
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT0,89tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo BCKTKT0,98m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BCKTKT0,2100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT0,22tấn
62Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT12,33m3
63Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT9,15m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT141,58m2
65Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT159,12m2
66Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT101,66m2
67ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng InoxTheo BCKTKT141,58m2
68ốp đá tự nhiên chân tường màu xámTheo BCKTKT136,5m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT101,66m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT101,66m2
71Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường ràoTheo BCKTKT35trụ
72SXLD hoàn thiện gạch bông gióTheo BCKTKT884viên
73SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện)Theo BCKTKT110,5m2
74SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụTheo BCKTKT35cái
75Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT0,35m3
76Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT0,41m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT4,05m2
78Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT7,11m2
79Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT4,54m2
80ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng InoxTheo BCKTKT4,05m2
81ốp đá tự nhiên chân tường màu xámTheo BCKTKT5,93m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT4,54m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT4,54m2
84Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường ràoTheo BCKTKT1trụ
85SXLD hoàn thiện gạch bông gióTheo BCKTKT40viên
86SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện)Theo BCKTKT4,94m2
87SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụTheo BCKTKT1cái
88Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT2,43m3
89Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT1,96m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT27,72m2
91Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT34,02m2
92Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT21,74m2
93ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng InoxTheo BCKTKT27,72m2
94ốp đá tự nhiên chân tường màu xámTheo BCKTKT28,35m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT21,74m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT21,74m2
97Trát đắp hoàn thiện đầu trụ cổng và tường ràoTheo BCKTKT7trụ
98SXLD hoàn thiện gạch bông gióTheo BCKTKT196viên
99SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện)Theo BCKTKT23,63m2
100SXLD hoàn thiện hộp sắt bảo vệ đèn đầu trụTheo BCKTKT7cái
101Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo BCKTKT0,39m3
102Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT6,75m2
103Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT4,31m2
104ốp đá tự nhiên chân tường màu xámTheo BCKTKT5,63m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT4,31m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT4,31m2
107SXLD hoàn thiện gạch bông gióTheo BCKTKT38viên
108SXLD hoàn hiện các kết cấu tường rào song sắt sơn tĩnh điện (kể cả hoàn thiện)Theo BCKTKT4,69m2
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT6cái
110Đèn chụp hình cầu nhựa tráng đục PE D400; D250 bóng LED (IP65)Theo BCKTKT54cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT54hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BCKTKT320m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT140m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo BCKTKT320m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT140m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo BCKTKT320m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT140m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT24,91m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT0,25100m3
120Tủ điện 300x400x200 sơn tính điệnTheo BCKTKT1cái
121Gạch thẻ cảnh báoTheo BCKTKT1.660viên
122Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT17sứ
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo BCKTKT60m
124Gia công, đóng cọc chống sétTheo BCKTKT5cọc
125Cáp đồng trần M50Theo BCKTKT20m
126Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo BCKTKT1bộ
127Mối hàn hóa nhiệtTheo BCKTKT5cái
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BCKTKT0,07100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT0,07100m3
130Đo đạt tiếp địaTheo BCKTKT1lần
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT1,861m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BCKTKT0,17m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT0,64m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BCKTKT2,37m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BCKTKT0,05m3
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo BCKTKT11 cấu kiện
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BCKTKT0,03tấn
G Cải tạo Nhà làm việc Phòng LĐTB&XH
1Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
2Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo BCKTKT12m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT70m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo BCKTKT60m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT200m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT240m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT220m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo BCKTKT6m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT20hộp
10Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT10bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT18cái
13ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT40m
14ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT40m
15ống đồng các loại D15,9mmTheo BCKTKT20m
16ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấnTheo BCKTKT50m
17ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT36m
18Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT2cái
H Cải tạo Nhà làm việc Phòng TTPCGNTT
1Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
2Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT84m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT120m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT132m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT126m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT42m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT12hộp
8Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT4bộ
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT7cái
11ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT30m
12ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT30m
13ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấnTheo BCKTKT30m
14ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT16m
15Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT1cái
I Cải tạo Nhà làm việc Phòng Tài chính
1Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
2Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo BCKTKT12m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT36m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo BCKTKT160m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT124m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT140m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT132m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT80m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT10hộp
10Chân đế bulong chân cục nóngTheo BCKTKT9bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo BCKTKT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT17cái
13ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT35m
14ống đồng các loại D12,7mmTheo BCKTKT45m
15ống đồng các loại D15,9mmTheo BCKTKT10m
16ống bảo ổn bọc ống đồng các cỡ + si quấnTheo BCKTKT45m
17ống thoát nước ngưng D27Theo BCKTKT36m
18Tủ điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modunTheo BCKTKT2cái
J Cải tạo hệ thống mương thoát nước
1Tháo dở đan mương hiện trạng để nạo vétTheo BCKTKT4451 cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo BCKTKT80,01m3
3Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ nơi tập kếtTheo BCKTKT27chuyến
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BCKTKT1,01m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BCKTKT0,46tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BCKTKT4451 cấu kiện
K Cải tạo nhà bảo vệ
1Tháo dở ống thoát nước hiện trạng hư hỏngTheo BCKTKT0,5công
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo BCKTKT17,28m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo BCKTKT18,72m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo BCKTKT7,29m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT9,8m2
6Vệ sinh tường trong nhàTheo BCKTKT62,9m2
7Vệ sinh tường ngoài nhàTheo BCKTKT44,39m2
8Vệ sinh lại trần nhàTheo BCKTKT59,04m2
9SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa Hoặc tương đương)Theo BCKTKT4,4m2
10SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ 93 dày 2,0mm, kính cường lực dày 8mm (Xingfa Hoặc tương đương)Theo BCKTKT5,4m2
11SXLD hoàn thiện hoa inox 14x1,1xa100 bảo vệ cửa sổTheo BCKTKT5,4m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT18,72m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo BCKTKT0,06100m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BCKTKT17,28m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BCKTKT17,28m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT7,29m2
17Quét vôi 3 nước trắngTheo BCKTKT166,33m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT121,94m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT44,39m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BCKTKT1,39100m2
21Lắp đặt sứ các loạiTheo BCKTKT1sứ
22Tủ điện nhựa chứa 1-2 aptomat, mặt nhựa âm tườngTheo BCKTKT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT1cái
24Lắp đặt công tắc ngầm đôi 2 hạtTheo BCKTKT2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BCKTKT5cái
26Lắp đặt quạt ốp trầnTheo BCKTKT2cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BCKTKT4bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BCKTKT30m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT30m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT60m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo BCKTKT90m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT50m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT4m
L Nhà để xe máy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BCKTKT0,11100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo BCKTKT0,58m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT1,37m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT0,02tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,05100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT0,09100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo BCKTKT0,03tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo BCKTKT0,03tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BCKTKT0,24tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BCKTKT0,24tấn
12Gia công xà gồ thépTheo BCKTKT0,07tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT0,07tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT26,281m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo BCKTKT0,4100m2
16Cùm chống bãoTheo BCKTKT76,5cái
M Cải tạo Phòng họp B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BCKTKT2,34m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ ra khỏi nơi công trìnhTheo BCKTKT1chuyến
3Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngTheo BCKTKT41,34m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BCKTKT35,1m2
5ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ cao tới trầnTheo BCKTKT46,92m2
6ốp tường bằng tấm nhựa vân đá cao tới trầnTheo BCKTKT10,23m2
7ốp chân tường tấm nhựa vân gỗ cao 0,9mTheo BCKTKT15,84m2
8Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân gỗTheo BCKTKT62,01m2
9SXLD, đóng trần nhà bằng tấm nhựa vân gỗ (trần giật cấp)Theo BCKTKT62,01m2
10SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm giả gỗ, kính cường lực dày 8mm ( Xingfa hoặc tương đương)Theo BCKTKT30,06m2
11SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm giả gỗ, kính cường lực dày 8mm (Xing gia hoặc tương đương)Theo BCKTKT5,04m2
12SXLD hoàn thiện rềm tường, rèm cửaTheo BCKTKT27,75m2
13SXLD Chữ bảng hiệu nước …bằng meka dày 3mm cao 250mmTheo BCKTKT31chữ
14Chỉ trần + Lam riTheo BCKTKT62,6m
15SXLD hoàn thiện lam nhựaTheo BCKTKT7,26m2
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BCKTKT4cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo BCKTKT1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BCKTKT9cái
19Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngTheo BCKTKT1bộ
20Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần D110/12wTheo BCKTKT28bộ
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo BCKTKT60m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT120m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT150m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT30m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT60m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BCKTKT135m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT30m
28Hộp chứa aptomat âm tường mặt nhựa 4-6 modumTheo BCKTKT1cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT30hộp
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT100m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BCKTKT80m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Vỏ màu xanh lá/sọc vàng)Theo BCKTKT50m
33ống đồng các loại D6,4mmTheo BCKTKT15m
34ống đồng các loại D15,9mmTheo BCKTKT15m
35ống bảo ôn bọc ống đồng các cỡTheo BCKTKT15m
36ống thoát ngưng PVC D34Theo BCKTKT20m
N Cải tạo vỉa hè
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo BCKTKT838m2
2Vận chuyển gạch hiện trạng đến nói tập kếtTheo BCKTKT2chuyến
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo BCKTKT1,01100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT1,01100m3
5Lót bao nilon chống chảy nướcTheo BCKTKT838m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT41,9m3
7Lát gạch terazzo 400x400x30, vữa XM M50, PCB40Theo BCKTKT838m2
8Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT141m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT22,75m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT1,14100m2
11Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT61m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bó vỉa bồn hoa, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT6m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT0,8100m2
14Đổ đất hữu cơ trồng câyTheo BCKTKT7,26m3
15Lát đá mặt bệ các loại.Theo BCKTKT171m2
16Trồng cây sao đen đường kính D10-20cmTheo BCKTKT5cây
O Cải tạo hệ thống điện ngoài nhà
1Kẹp xuyên cáp cách điện IPC 95/35 nối bọc cách điệnTheo BCKTKT16cái
2Kẹp hãm treo cápTheo BCKTKT7cái
3Kẹp siết cáp đồngTheo BCKTKT7cái
4Tấm móc treo áp cột D20Theo BCKTKT14bộ
5Đai thép không rỉTheo BCKTKT14bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn LV -ABC 4*95-0,6/1kvTheo BCKTKT90m
7Trụ điện BTLT 8,4-3,0-260-160Theo BCKTKT3trụ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT2,16m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BCKTKT0,45m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKTKT0,24m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT0,02tấn
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo BCKTKT50m
13Cọc tiếp địa đồng tròn D16. l=2,4mTheo BCKTKT10cọc
14Cáp đồng trần M50Theo BCKTKT30m
15Mối hàn hóa nhiệtTheo BCKTKT10bộ
16Phụ kiện kép cáp đồng kiểm traTheo BCKTKT2cái
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BCKTKT0,1100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT0,1100m3
19Đo đạt kiểm tra điện trởTheo BCKTKT1lần
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo BCKTKT36m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BCKTKT70m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BCKTKT8hộp
23Móc sứ cáp ngầmTheo BCKTKT5cái
P Phần thiết bị điều hòa
1Điều hoà âm trần CASSETTE 2 khối, 24000BTU INVERTER + phụ kiện (DAIKIN hoặc tương đương)Theo BCKTKT2bộ
2Điều hoà treo tường 2 khối 2,0HP có INVERTER (Kèm pk lắp đặt) (DAIKIN hoặc tương đương)Theo BCKTKT5bộ
3Điều hoà treo tường 2 khối 1,5HP có INVERTER (Kèm pk lắp đặt) (DAIKIN hoặc tương đương)Theo BCKTKT36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9882145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1976429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥2.794.501.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.794.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.794.501.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
6 Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
7 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
8 Công nhân 30 Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
11 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
12 Ôtô tự đổ 7 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
14 Máy trộn vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
15 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->