Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:58:00 đến ngày 2022-04-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,430,477,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5145716753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3029143351E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Các cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 20 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 02 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3) Xây dựng đường Tân Hiệp 9 (từ đường Huỳnh Thị Mài đến đường Đỗ Văn Dậy) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (file scan bản chính hoặc file scan bản chụp chứng chỉ): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm, phạm vi nền đường, đất cấp I | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,3559 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, độ chặt K>=0,95 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,3559 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vỉa hè, phui cống- đất cấp II | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,8295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km đầu (KL đào - KL đắp tận dụng*1,1) | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,8541 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc dày 50cm, K>=0,98 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,5228 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc, K>=0,95 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,965 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vỉa hè bằng đất chọn lọc, K>=0,90 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,2638 | 100m3 |
| 8 | Đắp taluy, mảng xanh đoạn đầu tuyến bằng đất tận dụng, K>=0,90 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,6648 | 100m3 |
| 9 | Đắp phui cống, hầm ga bằng đất chọn lọc, K>=0,95 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,049 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn phạm vi nền đường đào K>=0,98 từ đầu tuyến đến cọc C13: LT:0+160m (chiều dày 30cm) | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,0232 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù lún bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,139 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 dày 30cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,1137 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0kg/m2 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,621 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,621 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1H TCN 0.5kg/m2 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,621 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,621 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,4045 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,3475 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M300 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 227,7146 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6055 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M150 dày 5cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180,2767 | m3 |
| 22 | Gạch tezzaro (400x400x30)mm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.605,534 | m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,357 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,473 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, M200 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,367 | m3 |
| 26 | Vạch sơn nhiệt phản quang dày 2mm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 476,406 | m2 |
| 27 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Biển báo tròn cạnh 70cm | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 0,5*0,3m | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,0m | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | trụ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,7m | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 32 | Đào hố móng trụ đất cấp 3 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng trụ | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 35 | Đào bỏ bê tông bó vỉa, vỉa hè hiện hữu (vuốt nối vào đ.Huỳnh Thị Mài) | Phá bỏ kết cấu cũ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 36 | Tháo bỏ cống cũ D1000 | Phá bỏ kết cấu cũ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 37 | Cát lót móng cống | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 114,2615 | m3 |
| 38 | Ván khuôn Bê tông lót móng cống | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7673 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 390,7851 | m3 |
| 40 | Lắp gối cống D400 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 41 | Lắp gối cống D600 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | cái |
| 42 | Lắp gối cống D1200 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 134 | cái |
| 43 | Lắp gối cống D1500 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 242 | cái |
| 44 | Lắp gối cống D2000 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 45 | Lắp ống cống D400, chiều dài 4m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | đoạn ống |
| 46 | Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H10 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 47 | Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H10 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | đoạn ống |
| 48 | Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 49 | Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | đoạn ống |
| 50 | Lắp ống cống D1200, chiều dài 3m, H10 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | đoạn ống |
| 51 | Lắp ống cống D1500, chiều dài 3m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121 | đoạn ống |
| 52 | Lắp ống cống D2000, chiều dài 2m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 53 | Lắp ống cống D2000, chiều dài 3m, H30 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59 | mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 107 | mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | mối nối |
| 59 | Ván khuôn Bê tông chèn cống | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,6491 | 100m2 |
| 60 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 908,6298 | m3 |
| 61 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 480,8922 | m2 |
| 62 | Bê tông cống hộp 1200*1200, đá 1x2, M300 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,975 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cống hộp | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2, M200 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,749 | m3 |
| 65 | Cốt thép cống hộp, D | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 66 | Cốt thép cống hộp, D | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,476 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cống hộp 1200*1200 đúc sẵn, TL | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Cừ tràm móng cống, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.068,32 | 100m |
| 69 | Cát lót móng hầm ga | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,2 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2- M150 | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,238 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng hầm ga | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,925 | 100m2 |
| 72 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 đúc sẵn | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,743 | m3 |
| 73 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 107,5823 | m3 |
| 74 | Ván khuôn hầm ga đúc sẵn | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9776 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép có đường kính | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,4218 | tấn |
| 76 | Cốt thép có đường kính | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,598 | tấn |
| 77 | Cốt thép thang hố ga có đường kính | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 78 | Lắp đặt hố ga phần đúc sẵn, KL | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 79 | Cừ tràm móng HG, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 193,82 | 100m |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,155 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 82 | Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, mạ kẽm | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,153 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,153 | tấn |
| 84 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nắp hầm ga | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 86 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga bê tông | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt nắp hầm ga 40T, không lỗ, (1100x1100mm) | Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 88 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép có đường kính | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 90 | Cốt thép có đường kính | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,229 | tấn |
| 91 | Thép hình góc bọc khuôn, mạ kẽm | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 93 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,086 | m3 |
| 94 | Công tác lắp đặt khuôn nắp hầm ga | Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 95 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,38 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông miệng thu nước | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,429 | 100m2 |
| 97 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200 | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,521 | m3 |
| 98 | Tấm cao su dày 5mm | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,872 | m2 |
| 99 | Khoan lỗ bu lông nở D10, dài 120mm | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Vít nở M10x120 | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | 1bộ |
| 101 | Ống nhựa HDPE D200 dày 9,6mm PN8, dài 4.6m | Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,414 | 100m |
| 102 | Bê tông hộp ngăn mùi, đá 1x2, M200 | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,84 | m3 |
| 103 | Ván khuôn hộp ngăn mùi | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt hộp van ngăn mùi | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 105 | Khoan lỗ bu lông nở D12 | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 152 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Vít nở M10x80 | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 152 | 1bộ |
| 107 | Bulong + đai ốc M10, L=50mm | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 304 | 1bộ |
| 108 | Bulong + đai ốc M10, L=120mm | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76 | 1bộ |
| 109 | Thép tấm INOX | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thép tấm inox | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 111 | Tấm cao su dày 5mm | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,08 | m2 |
| 112 | Tấm nhựa PVC dày 5mm | Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,08 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện thép hình, mạ kẽm | Lưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,636 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Lưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,636 | tấn |
| 115 | Sản xuất thép hình chốt lưới chắn rác | Lưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 116 | Lắp đặt chốt lưới chắn rác | Lưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 117 | Tấm đan bê tông đá 1x2, M200 đúc sẵn | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91,21 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0034 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép có đường kính | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan, D | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,7187 | tấn |
| 121 | Lắp đặt tấm đan phân tải | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 122 | Bệ đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,8056 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bệ đỡ | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,278 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, M150 | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,2968 | m3 |
| 125 | Cốt thép bệ đỡ, D | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2179 | tấn |
| 126 | Ép cọc L=7m, cọc 25x25cm, đất cấp I | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,04 | 100m |
| 127 | Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mm | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,3347 | tấn |
| 128 | Gia công lắp đặt thép thanh, 10 | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,719 | tấn |
| 129 | Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mm | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,7122 | tấn |
| 130 | Gia công thép bản dày 12mm | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5659 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện thép | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5659 | tấn |
| 132 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122,4 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bê tông cọc | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,2 | 100m2 |
| 134 | Đập đầu cọc | Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,5 | m3 |
| 135 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen III | Cọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | tấn |
| 136 | Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Cọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 187,103 | 100m |
| 137 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Cọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,848 | 100m |
| 138 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Cọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 187,103 | 100m |
| 139 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Cọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,848 | 100m |
| 140 | Cung cấp thanh hộ lan W310, L= 3.32m, dày 3mm | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | thanh |
| 141 | Cung cấp thanh hộ lan W310, L= 0.7m, dày 3mm | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | thanh |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt cột U160x160x5mm, L=1,65m | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cột |
| 143 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 144 | Sơn lót | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | m2 |
| 145 | Sơn phản quang trắng, đỏ | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | m2 |
| 146 | Bulông D16 | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | 1bộ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,65 | m3 |
| 149 | Ván khuôn bản quá độ | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 M150 | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | m3 |
| 151 | Cốt thép bản quá độ, D | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 152 | Cốt thép bản quá độ, 10mm| Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,51 | tấn | |
| 153 | Cốt thép bản quá độ, D>18mm | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | tấn |
| 154 | Ống PVC D40 | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,174 | 100m |
| 155 | Bao tải tẩm nhựa đường | Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,3 | m2 |
| 156 | Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2 M300 | Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,85 | m3 |
| 157 | Ván khuôn dầm đỡ | Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 M150 | Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,71 | m3 |
| 159 | Cát phủ đầu cừ, dày 10cm | Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,71 | m3 |
| 160 | Cừ tràm đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,56 | 100m |
| 161 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 M300 | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78,85 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tường chắn | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,49 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót dầm đỡ dày 10cm, đá 1x2 M150 | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,28 | m3 |
| 164 | Cốt thép tường chắn, D | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | tấn |
| 165 | Cốt thép tường chắn, 10mm| Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,24 | tấn | |
| 166 | Ống nhựa PVC D49 tầng lọc ngược, dày 3mm, L=0.5m (tổng 4 loại tường chắn) | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | 100m |
| 167 | Vải địa kỹ thuật R ≥ 12kN, tầng lọc ngược (tổng 4 loại tường chắn) | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 168 | Đá dăm 1x2 trộn đá 4x6, tầng lọc ngược (tổng 4 loại tường chắn) | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 169 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 147,4 | m2 |
| 170 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,336 | m2 |
| 171 | Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=23m (cọc thử) | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 172 | Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=21m (cọc đại trà) | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,62 | 100m |
| 173 | Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,15 | tấn |
| 174 | Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,43 | tấn |
| 175 | Gia công thép bản dày 6mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 176 | Lắp đặt thép bản dày 6mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 177 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,96 | m3 |
| 178 | Ván khuôn bê tông cọc | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,16 | 100m2 |
| 179 | Đập đầu cọc | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,87 | m3 |
| 180 | Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 8mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,08 | tấn |
| 181 | Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 12mm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,44 | tấn |
| 182 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | mối nối |
| 183 | Thử tải tĩnh cọc 30*30cm, tải trọng thử 100T/cọc | Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | tấn/lần |
| 184 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 M350 | Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 121,28 | m3 |
| 185 | Ván khuôn tường cánh | Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,77 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót dày 10cm, đá 1x2 M150 | Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,9014 | m3 |
| 187 | Cốt thép Tường cánh, D | Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 188 | Cốt thép Tường cánh, 10mm| Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,84 | tấn | |
| 189 | Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=23m (cọc thử) | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 190 | Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=21m (cọc đại trà) | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,46 | 100m |
| 191 | Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,34 | tấn |
| 192 | Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,66 | tấn |
| 193 | Gia công thép bản dày 6mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 194 | Lắp đặt thép bản dày 6mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 195 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,56 | m3 |
| 196 | Ván khuôn bê tông cọc | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,68 | 100m2 |
| 197 | Đập đầu cọc | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 198 | Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 8mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,43 | tấn |
| 199 | Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 12mm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,85 | tấn |
| 200 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | mối nối |
| 201 | Thử tải tĩnh cọc 30*30cm, tải trọng thử 100T/cọc | Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | tấn/lần |
| 202 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen III | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,102 | tấn |
| 203 | Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,13 | 100m |
| 204 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 205 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,13 | 100m |
| 206 | Cung cấp (khấu hao) thép hình H-200x200x8x12 | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,266 | tấn |
| 207 | Ép cọc thép hình thi công cửa xả bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,855 | 100m |
| 208 | Ép cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,285 | 100m |
| 209 | Nhổ cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,855 | 100m |
| 210 | Cung cấp (khấu hao) thép hình H-200x200x8x12 làm hệ giằng | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,136 | tấn |
| 211 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,096 | tấn |
| 212 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,096 | tấn |
| 213 | Lắp gối cống D1500 | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 214 | Lắp ống cống D1500, chiều dài 3m, H30 | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 215 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | mối nối |
| 216 | Cát lót móng cống dày 10cm | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,975 | m3 |
| 217 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 dày 15cm | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,963 | m3 |
| 218 | Ván khuôn Bê tông lót móng cống | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 219 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,513 | m3 |
| 220 | Ván khuôn Bê tông chèn cống | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 221 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75 | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,311 | m2 |
| 222 | Cừ tràm gối cống, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,76 | 100m |
| 223 | Tấm đan bê tông đá 1x2, M200 đúc sẵn | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,464 | m3 |
| 224 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 225 | Cốt thép có đường kính | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 226 | Cốt thép tấm đan, D | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7554 | tấn |
| 227 | Lắp đặt tấm đan phân tải | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Bệ đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | m3 |
| 229 | Ván khuôn bệ đỡ | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2704 | 100m2 |
| 230 | Bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, M150 | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 231 | Cốt thép bệ đỡ, D | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4958 | tấn |
| 232 | Ép cọc L=7m, cọc 25x25cm, đất cấp I | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | 100m |
| 233 | Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mm | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3923 | tấn |
| 234 | Gia công lắp đặt thép thanh, 10 | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 235 | Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mm | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,025 | tấn |
| 236 | Gia công thép bản dày 12mm | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 237 | Lắp đặt thép bản dày 12mm | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 238 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 239 | Ván khuôn bê tông cọc | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 240 | Đập đầu cọc | Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 241 | Bê tông tường đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,311 | m3 |
| 242 | Bê tông móng đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,257 | m3 |
| 243 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xả | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,586 | m3 |
| 244 | Ván khuôn cửa xả | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,948 | 100m2 |
| 245 | Cốt thép, D | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 246 | Cốt thép, D | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,386 | tấn |
| 247 | Cát phủ đầu cừ, dày 10cm | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,586 | m3 |
| 248 | Cừ tràm, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,92 | 100m |
| 249 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,991 | m3 |
| 250 | Cốt thép có đường kính | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 251 | Cốt thép có đường kính | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,795 | tấn |
| 252 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2- M150 | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,771 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thi công hầm ga | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,935 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn móng hầm ga | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 255 | Cát lót móng hầm ga | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,771 | m3 |
| 256 | Cừ tràm móng HG, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,86 | 100m |
| 257 | Nạo vét, khơi dòng chảy rạch tại vị trí trước của xả và cửa thu | Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 100m3 |
| 258 | Vét hữu cơ dày 30cm, phạm vi nền đường, đất cấp I | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 259 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, độ chặt K>=0,95 | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 260 | Đào khuôn đường, vỉa hè, phui cống- đất cấp II | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,925 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km đầu | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6494 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc, K>=0,95 | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,833 | 100m3 |
| 263 | Đắp taluy, mảng xanh đoạn đầu tuyến bằng đất tận dụng, K>=0,90 | Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 264 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12,5 | Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,253 | 100m2 |
| 265 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 dày 25cm | Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,951 | 100m3 |
| 266 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0kg/m2 | Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,802 | 100m2 |
| 267 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,802 | 100m2 |
| 268 | Vạch sơn nhiệt phản quang dày 2mm | Vạch sơn. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,1 | m2 |
| 269 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 270 | Biển báo tròn cạnh 70cm, bố trí trên cổng khống chế chiều cao | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,0m | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 272 | Đào móng cột đất cấp III | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 273 | Ván khuôn móng trụ | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 275 | Thép hình | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,45 | tấn |
| 276 | Thép tấm | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tấn |
| 277 | Lắp dựng kết cấu cổng thép (thép hình, thép tấm) | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,45 | tấn |
| 278 | Bulông liên kết D16 | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 279 | Lỗ khoan 17 | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | 10 lỗ |
| 280 | Lỗ khoan 27 | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | 10 lỗ |
| 281 | Diện tích sơn phản quang màu đỏ | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,76 | m2 |
| 282 | Diện tích sơn bảo vệ kết cấu | Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,57 | m2 |
| 283 | Bê tông đá 1x2, M250, đổ tại chỗ | Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 284 | Bê tông lót đã 1x2, M150 | Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,196 | m3 |
| 285 | Ván khuôn | Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 286 | Cốt thép 10mm| Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | tấn | |
| 287 | Bulong neo D25 | Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 288 | Bê tông XM M150 đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2 | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,567 | m3 |
| 289 | Vữa xi măng lót M100 chiều dày 2cm | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110,86 | m2 |
| 290 | Vữa xi măng chèn khe M100 chiều dày 1cm | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,85 | m2 |
| 291 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ, dày 10cm, gia cố lề | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,85 | m3 |
| 292 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 5cm, gia cố lề | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,326 | m3 |
| 293 | Bê tông rãnh, đá 1x2 M200 đúc sẵn, KT:50*60*7cm | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,71 | m3 |
| 294 | Ván khuôn | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, KL | Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 964 | 1 cấu kiện |
| 296 | Đào đất thi công cống ngang, đất cấp II | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,89 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất hoàn trả phui đào cống ngang, K>=0,95 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 298 | Lắp ống cống D800, chiều dài 4m, H30 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 299 | Nối ống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | mối nối |
| 300 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | m2 |
| 301 | Lắp gối cống D800 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 302 | Cốt thép cửa xả, cửa thu D800 D | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | tấn |
| 303 | Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa xả, cửa thu D800 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,15 | m3 |
| 304 | Bê tông móng đá 1x2 M200 cửa xả, cửa thu D800 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,51 | m3 |
| 305 | Ván khuôn cửa xả, cửa thu D800 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 306 | Bê tông lót đá 1x2 M150 cống ngang D800 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7016 | m3 |
| 307 | Cát lót dày 10cm | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 308 | Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,8952 | m3 |
| 309 | Cừ tràm D8-D10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,64 | 100m |
| 310 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1km đầu | Cống ngang D800. Phần đường gom Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,536 | 100m3 |
| 311 | Cốt thép tường chắn D | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 312 | Cốt thép thép tường chắn 10mm| Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,69 | tấn | |
| 313 | Bê tông đá 1x2 M200 tường chắn | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,12 | m3 |
| 314 | Ván khuôn cửa xả, cửa thu D800 | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3393 | 100m2 |
| 315 | Bê tông lót đá 1x2 M150 cống ngang D800 | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 316 | Cát lót dày 10cm | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 317 | Cừ tràm D8-D10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2 | Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 100m |
| 318 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 204 | m2 |
| 319 | Sơn phản quang hàng rào tôn sóng | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,5 | m2 |
| 320 | Ván khuôn chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 321 | Bê tông M200 chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 322 | Sản xuất thép hình chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 323 | Lắp đặt thép hình chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 324 | Lắp đặt hàng rào tôn sóng | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 680 | cái |
| 325 | Lắp đặt chân cột rào chắn thi công, TL=45kg/cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 720 | 1 cấu kiện |
| 326 | Gia công thép hình hàng rào thép | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 327 | Sơn chống rỉ | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,43 | m2 |
| 328 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép (HS: 1,6) | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2376 | tấn |
| 329 | Cọc gỗ kích thước (0,05x0,05x1,2)m | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,2 | m |
| 330 | Sơn phản quang | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,41 | m2 |
| 331 | Bê tông M200 chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 332 | Ván khuôn chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 333 | Thép D10 | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 334 | Lắp đặt chân cột rào chắn thi công, TL=50kg/cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 210 | 1 cấu kiện |
| 335 | Lắp đặt dây phản quang trắng đỏ | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 336 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(90x130)cm | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 337 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(100x40)cm | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 338 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(127,5x40)cm | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 339 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 340 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 341 | Biển báo phản quang tròn D70cm, đèn led vàng 12v, đỏ 12v | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 342 | Biển báo phản quang vuông KT(25x25)cm, đèn led vàng 12v | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 343 | Ván khuôn chân cột | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 344 | Bê tông M200 chân cột đúc sẵn | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,525 | m3 |
| 345 | Trụ đỡ biển báo D90, L=3,3m | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 346 | Đèn báo hiệu | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 347 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 720 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,45% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5145716753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3029143351E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Các cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 20 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 02 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,2 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc ≥ 130 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu ≥ 8 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy rải | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 16 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 18 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 19 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi