Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329535-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3)
Số hiệu KHLCNT 20220315363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:58:00 đến ngày 2022-04-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,430,477,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5145716753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3029143351E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Các cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 20 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 02 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL1: Thi công xây dựng (3.1 + 3.2 + 3.3)
Xây dựng đường Tân Hiệp 9 (từ đường Huỳnh Thị Mài đến đường Đỗ Văn Dậy)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Đường số 44, Khu phố 4 Nam Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trung Tiến Địa chỉ: 1/7/12 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (file scan bản chính hoặc file scan bản chụp chứng chỉ): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Vét hữu cơ dày 30cm, phạm vi nền đường, đất cấp INền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt52,3559100m3
2Đắp trả vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, độ chặt K>=0,95Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt52,3559100m3
3Đào khuôn đường, vỉa hè, phui cống- đất cấp IINền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt62,8295100m3
4Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km đầu (KL đào - KL đắp tận dụng*1,1)Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt74,8541100m3
5Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc dày 50cm, K>=0,98Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt58,5228100m3
6Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc, K>=0,95Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,965100m3
7Đắp đất vỉa hè bằng đất chọn lọc, K>=0,90Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt52,2638100m3
8Đắp taluy, mảng xanh đoạn đầu tuyến bằng đất tận dụng, K>=0,90Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt36,6648100m3
9Đắp phui cống, hầm ga bằng đất chọn lọc, K>=0,95Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13,049100m3
10Lu lèn phạm vi nền đường đào K>=0,98 từ đầu tuyến đến cọc C13: LT:0+160m (chiều dày 30cm)Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,0232100m3
11Đắp bù lún bằng đất chọn lọc, đầm chặt K>=0,95Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,139100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 dày 30cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt35,1137100m3
13Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0kg/m2Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,621100m2
14Bê tông nhựa C19 dày 7cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,621100m2
15Tưới nhũ tương dính bám CSS-1H TCN 0.5kg/m2Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,621100m2
16Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,621100m2
17Bê tông lót đá 1x2, M150Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt75,4045m3
18Ván khuôn bó vỉaNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,3475100m2
19Bê tông đá 1x2, M300Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt227,7146m3
20Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,6055100m3
21Bê tông đá 1x2, M150 dày 5cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt180,2767m3
22Gạch tezzaro (400x400x30)mmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3.605,534m2
23Bê tông lót đá 1x2, M150Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18,357m3
24Ván khuônNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,473100m2
25Bê tông đá 1x2, M200Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt57,367m3
26Vạch sơn nhiệt phản quang dày 2mmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt476,406m2
27Biển báo tam giác cạnh 70cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
28Biển báo tròn cạnh 70cmNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
29Biển báo hình chữ nhật kích thước 0,5*0,3mNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
30Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,0mNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7trụ
31Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,7mNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2trụ
32Đào hố móng trụ đất cấp 3Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,9m3
33Ván khuôn móng trụNền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,07100m2
34Bê tông móng trụ đá 1x2, M200Nền mặt đường. Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,9m3
35Đào bỏ bê tông bó vỉa, vỉa hè hiện hữu (vuốt nối vào đ.Huỳnh Thị Mài)Phá bỏ kết cấu cũ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,071100m3
36Tháo bỏ cống cũ D1000Phá bỏ kết cấu cũ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10đoạn ống
37Cát lót móng cốngCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt114,2615m3
38Ván khuôn Bê tông lót móng cốngCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,7673100m2
39Bê tông lót đá 1x2, M150Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt390,7851m3
40Lắp gối cống D400Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt88cái
41Lắp gối cống D600Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt160cái
42Lắp gối cống D1200Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt134cái
43Lắp gối cống D1500Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt242cái
44Lắp gối cống D2000Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt168cái
45Lắp ống cống D400, chiều dài 4m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt44đoạn ống
46Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H10Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7đoạn ống
47Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H10Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15đoạn ống
48Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8đoạn ống
49Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50đoạn ống
50Lắp ống cống D1200, chiều dài 3m, H10Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt67đoạn ống
51Lắp ống cống D1500, chiều dài 3m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt121đoạn ống
52Lắp ống cống D2000, chiều dài 2m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2đoạn ống
53Lắp ống cống D2000, chiều dài 3m, H30Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt82đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22mối nối
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt66mối nối
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt59mối nối
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt107mối nối
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt75mối nối
59Ván khuôn Bê tông chèn cốngCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,6491100m2
60Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt908,6298m3
61Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt480,8922m2
62Bê tông cống hộp 1200*1200, đá 1x2, M300Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,975m3
63Ván khuôn cống hộpCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,65100m2
64Bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2, M200Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,749m3
65Cốt thép cống hộp, DCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,094tấn
66Cốt thép cống hộp, DCống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,476tấn
67Lắp đặt cống hộp 1200*1200 đúc sẵn, TL Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
68Cừ tràm móng cống, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 16 cây/m2Cống. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.068,32100m
69Cát lót móng hầm gaHầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt37,2m3
70Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2- M150Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51,238m3
71Ván khuôn móng hầm gaHầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,925100m2
72Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 đúc sẵnHầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt87,743m3
73Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 đổ tại chỗHầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt107,5823m3
74Ván khuôn hầm ga đúc sẵnHầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,9776100m2
75Cốt thép có đường kính Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,4218tấn
76Cốt thép có đường kính Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,598tấn
77Cốt thép thang hố ga có đường kính Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4tấn
78Lắp đặt hố ga phần đúc sẵn, KL Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt44cái
79Cừ tràm móng HG, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt193,82100m
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,155tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,013tấn
82Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, mạ kẽmNắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,153tấn
83Lắp đặt thép hình nắp đan bê tôngNắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,153tấn
84Bê tông nắp đan đá 1x2, M200Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,68m3
85Ván khuôn nắp hầm gaNắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,03100m2
86Công tác lắp đặt nắp hầm ga bê tôngNắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt141 cấu kiện
87Cung cấp, lắp đặt nắp hầm ga 40T, không lỗ, (1100x1100mm)Nắp hầm ga. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt311 cấu kiện
88Ván khuôn thi công khuôn hầm gaĐà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,224100m2
89Cốt thép có đường kính Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,079tấn
90Cốt thép có đường kính Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,229tấn
91Thép hình góc bọc khuôn, mạ kẽmĐà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,191tấn
92Lắp đặt thép hình nắp đan bê tôngĐà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,191tấn
93Bê tông đà hầm đá 1x2, M200Đà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,086m3
94Công tác lắp đặt khuôn nắp hầm gaĐà hầm. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt141 cấu kiện
95Bê tông lót đá 1x2, M150Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,38m3
96Ván khuôn bê tông miệng thu nướcMiệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,429100m2
97Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13,521m3
98Tấm cao su dày 5mmMiệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,872m2
99Khoan lỗ bu lông nở D10, dài 120mmMiệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1601 lỗ khoan
100Vít nở M10x120Miệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1601bộ
101Ống nhựa HDPE D200 dày 9,6mm PN8, dài 4.6mMiệng thu nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,414100m
102Bê tông hộp ngăn mùi, đá 1x2, M200Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,84m3
103Ván khuôn hộp ngăn mùiHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,274100m2
104Lắp đặt hộp van ngăn mùiHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38cái
105Khoan lỗ bu lông nở D12Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1521 lỗ khoan
106Vít nở M10x80Hộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1521bộ
107Bulong + đai ốc M10, L=50mmHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3041bộ
108Bulong + đai ốc M10, L=120mmHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt761bộ
109Thép tấm INOXHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,111tấn
110Lắp đặt thép tấm inoxHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,111tấn
111Tấm cao su dày 5mmHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,08m2
112Tấm nhựa PVC dày 5mmHộp ngăn mùi. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,08m2
113Sản xuất cấu kiện thép hình, mạ kẽmLưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,636tấn
114Lắp đặt cấu kiện thép hìnhLưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,636tấn
115Sản xuất thép hình chốt lưới chắn rácLưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,026tấn
116Lắp đặt chốt lưới chắn rácLưới chắn rác. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,026tấn
117Tấm đan bê tông đá 1x2, M200 đúc sẵnTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt91,21m3
118Ván khuôn tấm đanTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,0034100m2
119Cốt thép có đường kính Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,1372tấn
120Cốt thép tấm đan, DTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15,7187tấn
121Lắp đặt tấm đan phân tảiTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt31cái
122Bệ đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38,8056m3
123Ván khuôn bệ đỡTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,278100m2
124Bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, M150Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,2968m3
125Cốt thép bệ đỡ, DTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,2179tấn
126Ép cọc L=7m, cọc 25x25cm, đất cấp ITấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,04100m
127Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mmTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,3347tấn
128Gia công lắp đặt thép thanh, 10 Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,719tấn
129Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mmTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25,7122tấn
130Gia công thép bản dày 12mmTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,5659tấn
131Lắp đặt cấu kiện thépTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,5659tấn
132Bê tông cọc đá 1x2, M300Tấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt122,4m3
133Ván khuôn bê tông cọcTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,2100m2
134Đập đầu cọcTấm đan phân tải trên ống cấp nước. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,5m3
135Cung cấp (khấu hao) cừ larsen IIICọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45tấn
136Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtCọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt187,103100m
137Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtCọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,848100m
138Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtCọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt187,103100m
139Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtCọc Lasen III, gia cố phui đào. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,848100m
140Cung cấp thanh hộ lan W310, L= 3.32m, dày 3mmTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10thanh
141Cung cấp thanh hộ lan W310, L= 0.7m, dày 3mmTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4thanh
142Cung cấp, lắp đặt cột U160x160x5mm, L=1,65mTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cột
143Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40m
144Sơn lótTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38m2
145Sơn phản quang trắng, đỏTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17m2
146Bulông D16Tường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt961bộ
147Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangTường hộ lan. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
148Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 đổ tại chỗBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt53,65m3
149Ván khuôn bản quá độBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,44100m2
150Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 M150Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11m3
151Cốt thép bản quá độ, DBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,06tấn
152Cốt thép bản quá độ, 10mmBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,51tấn
153Cốt thép bản quá độ, D>18mmBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3tấn
154Ống PVC D40Bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,174100m
155Bao tải tẩm nhựa đườngBản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28,3m2
156Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá 1x2 M300Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,85m3
157Ván khuôn dầm đỡDầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,21100m2
158Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 M150Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,71m3
159Cát phủ đầu cừ, dày 10cmDầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,71m3
160Cừ tràm đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Dầm đỡ bản quá độ. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28,56100m
161Bê tông tường chắn, đá 1x2 M300Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt78,85m3
162Ván khuôn tường chắnTường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,49100m2
163Bê tông lót dầm đỡ dày 10cm, đá 1x2 M150Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,28m3
164Cốt thép tường chắn, DTường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,13tấn
165Cốt thép tường chắn, 10mmTường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,24tấn
166Ống nhựa PVC D49 tầng lọc ngược, dày 3mm, L=0.5m (tổng 4 loại tường chắn)Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,045100m
167Vải địa kỹ thuật R ≥ 12kN, tầng lọc ngược (tổng 4 loại tường chắn)Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,234100m2
168Đá dăm 1x2 trộn đá 4x6, tầng lọc ngược (tổng 4 loại tường chắn)Tường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0198100m3
169Quét nhựa bitum nguội vào tườngTường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt147,4m2
170Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTường chắn. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,336m2
171Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=23m (cọc thử)Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,46100m
172Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=21m (cọc đại trà)Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,62100m
173Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,15tấn
174Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,43tấn
175Gia công thép bản dày 6mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
176Lắp đặt thép bản dày 6mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
177Bê tông cọc đá 1x2, M300Cọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45,96m3
178Ván khuôn bê tông cọcCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,16100m2
179Đập đầu cọcCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,87m3
180Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 8mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,08tấn
181Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 12mmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,44tấn
182Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24mối nối
183Thử tải tĩnh cọc 30*30cm, tải trọng thử 100T/cọcCọc tường chắn, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt200tấn/lần
184Bê tông cống hộp, đá 1x2 M350Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt121,28m3
185Ván khuôn tường cánhCống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,77100m2
186Bê tông lót dày 10cm, đá 1x2 M150Cống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29,9014m3
187Cốt thép Tường cánh, DCống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,14tấn
188Cốt thép Tường cánh, 10mmCống hộp (Thi công kết hợp tường cánh). Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,84tấn
189Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=23m (cọc thử)Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,46100m
190Ép cọc BTCT KT(30x30)cm, L=21m (cọc đại trà)Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,46100m
191Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,34tấn
192Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,66tấn
193Gia công thép bản dày 6mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
194Lắp đặt thép bản dày 6mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
195Bê tông cọc đá 1x2, M300Cọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt53,56m3
196Ván khuôn bê tông cọcCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,68100m2
197Đập đầu cọcCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,12m3
198Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 8mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,43tấn
199Gia công lắp đặt thép bản hộp nối dày 12mmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,85tấn
200Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28mối nối
201Thử tải tĩnh cọc 30*30cm, tải trọng thử 100T/cọcCọc cống hộp, BTCT 30*30CM-Thi công ép cọc. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt200tấn/lần
202Cung cấp (khấu hao) cừ larsen IIIThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,102tấn
203Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,13100m
204Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,27100m
205Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,13100m
206Cung cấp (khấu hao) thép hình H-200x200x8x12Thi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,266tấn
207Ép cọc thép hình thi công cửa xả bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,855100m
208Ép cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,285100m
209Nhổ cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,855100m
210Cung cấp (khấu hao) thép hình H-200x200x8x12 làm hệ giằngThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,136tấn
211Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,096tấn
212Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThi công cống hộp. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,096tấn
213Lắp gối cống D1500Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
214Lắp ống cống D1500, chiều dài 3m, H30Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10đoạn ống
215Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmCống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8mối nối
216Cát lót móng cống dày 10cmCống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,975m3
217Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 dày 15cmCống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,963m3
218Ván khuôn Bê tông lót móng cốngCống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,054100m2
219Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,513m3
220Ván khuôn Bê tông chèn cốngCống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,179100m2
221Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12,311m2
222Cừ tràm gối cống, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Cống ngang đường D1500, L=30m. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt39,76100m
223Tấm đan bê tông đá 1x2, M200 đúc sẵnTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,464m3
224Ván khuôn tấm đanTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,1178100m2
225Cốt thép có đường kính Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0144tấn
226Cốt thép tấm đan, DTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,7554tấn
227Lắp đặt tấm đan phân tảiTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
228Bệ đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,56m3
229Ván khuôn bệ đỡTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,2704100m2
230Bê tông lót bệ đỡ, đá 1x2, M150Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,68m3
231Cốt thép bệ đỡ, DTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4958tấn
232Ép cọc L=7m, cọc 25x25cm, đất cấp ITấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,24100m
233Gia công lắp đặt thép thanh, D ≤ 10mmTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3923tấn
234Gia công lắp đặt thép thanh, 10 Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,2022tấn
235Gia công lắp đặt thép thanh, D > 18mmTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,025tấn
236Gia công thép bản dày 12mmTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4195tấn
237Lắp đặt thép bản dày 12mmTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4195tấn
238Bê tông cọc đá 1x2, M300Tấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,4m3
239Ván khuôn bê tông cọcTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,2100m2
240Đập đầu cọcTấm đan phân tải phạm vi cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1m3
241Bê tông tường đá 1x2 M200, đổ tại chỗCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,311m3
242Bê tông móng đá 1x2 M200, đổ tại chỗCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,257m3
243Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xảCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,586m3
244Ván khuôn cửa xảCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,948100m2
245Cốt thép, DCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
246Cốt thép, DCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,386tấn
247Cát phủ đầu cừ, dày 10cmCửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,586m3
248Cừ tràm, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Cửa xả-cửa thu D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25,92100m
249Bê tông hầm ga đá 1x2, M200Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15,991m3
250Cốt thép có đường kính Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,06tấn
251Cốt thép có đường kính Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,795tấn
252Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2- M150Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,771m3
253Ván khuôn thi công hầm gaHố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,935100m2
254Ván khuôn móng hầm gaHố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,031100m2
255Cát lót móng hầm gaHố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,771m3
256Cừ tràm móng HG, đường kính D8-10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Hố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18,86100m
257Nạo vét, khơi dòng chảy rạch tại vị trí trước của xả và cửa thuHố ga đặc biệt tại cống ngang D1500. Phần thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1100m3
258Vét hữu cơ dày 30cm, phạm vi nền đường, đất cấp INền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,786100m3
259Đắp trả vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, độ chặt K>=0,95Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,786100m3
260Đào khuôn đường, vỉa hè, phui cống- đất cấp IINền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,925100m3
261Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km đầuNền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,6494100m3
262Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc, K>=0,95Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,833100m3
263Đắp taluy, mảng xanh đoạn đầu tuyến bằng đất tận dụng, K>=0,90Nền đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,056100m3
264Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12,5Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,253100m2
265Cấp phối đá dăm loại 1, K>=98 dày 25cmMặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,951100m3
266Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1,0kg/m2Mặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,802100m2
267Bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMặt đường. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,802100m2
268Vạch sơn nhiệt phản quang dày 2mmVạch sơn. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12,1m2
269Biển báo tam giác cạnh 70cmBiển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
270Biển báo tròn cạnh 70cm, bố trí trên cổng khống chế chiều caoBiển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
271Trụ đỡ biển báo ống D90mm mạ kẽm, L=3,0mBiển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
272Đào móng cột đất cấp IIIBiển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3m3
273Ván khuôn móng trụBiển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Biển báo. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3m3
275Thép hìnhCổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,45tấn
276Thép tấmCổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tấn
277Lắp dựng kết cấu cổng thép (thép hình, thép tấm)Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,45tấn
278Bulông liên kết D16Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt144cái
279Lỗ khoan 17Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,410 lỗ
280Lỗ khoan 27Cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,210 lỗ
281Diện tích sơn phản quang màu đỏCổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20,76m2
282Diện tích sơn bảo vệ kết cấuCổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt55,57m2
283Bê tông đá 1x2, M250, đổ tại chỗMóng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,152m3
284Bê tông lót đã 1x2, M150Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,196m3
285Ván khuônMóng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,09100m2
286Cốt thép 10mmMóng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,21tấn
287Bulong neo D25Móng trụ cổng khống chế chiều cao. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
288Bê tông XM M150 đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2Rãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,567m3
289Vữa xi măng lót M100 chiều dày 2cmRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt110,86m2
290Vữa xi măng chèn khe M100 chiều dày 1cmRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt42,85m2
291Bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ, dày 10cm, gia cố lềRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,85m3
292Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 5cm, gia cố lềRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,326m3
293Bê tông rãnh, đá 1x2 M200 đúc sẵn, KT:50*60*7cmRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,71m3
294Ván khuônRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,84100m2
295Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, KLRãnh bê tông xi măng. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9641 cấu kiện
296Đào đất thi công cống ngang, đất cấp IICống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,89100m3
297Đắp đất hoàn trả phui đào cống ngang, K>=0,95Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4100m3
298Lắp ống cống D800, chiều dài 4m, H30Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2đoạn ống
299Nối ống bằng gioăng cao su, đường kính 800mmCống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1mối nối
300Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,06m2
301Lắp gối cống D800Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
302Cốt thép cửa xả, cửa thu D800 DCống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,21tấn
303Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa xả, cửa thu D800Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,15m3
304Bê tông móng đá 1x2 M200 cửa xả, cửa thu D800Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,51m3
305Ván khuôn cửa xả, cửa thu D800Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,5100m2
306Bê tông lót đá 1x2 M150 cống ngang D800Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,7016m3
307Cát lót dày 10cmCống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,16m3
308Đá hộc xây vữa M100, dày 30cmCống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,8952m3
309Cừ tràm D8-D10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Cống ngang D800. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt21,64100m
310Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1km đầuCống ngang D800. Phần đường gom Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,536100m3
311Cốt thép tường chắn DTường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,01tấn
312Cốt thép thép tường chắn 10mmTường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,69tấn
313Bê tông đá 1x2 M200 tường chắnTường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,12m3
314Ván khuôn cửa xả, cửa thu D800Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3393100m2
315Bê tông lót đá 1x2 M150 cống ngang D800Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,1m3
316Cát lót dày 10cmTường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,1m3
317Cừ tràm D8-D10cm, L=4m, mật độ 25 cây/m2Tường chắn BTCT. Phần đường gom. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11100m
318Cung cấp rào chắn thi công tôn sóngPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt204m2
319Sơn phản quang hàng rào tôn sóngPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25,5m2
320Ván khuôn chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0864100m2
321Bê tông M200 chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,648m3
322Sản xuất thép hình chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0275tấn
323Lắp đặt thép hình chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0275tấn
324Lắp đặt hàng rào tôn sóngPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt680cái
325Lắp đặt chân cột rào chắn thi công, TL=45kg/cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7201 cấu kiện
326Gia công thép hình hàng rào thépPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0619tấn
327Sơn chống rỉPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,43m2
328Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép (HS: 1,6)Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,2376tấn
329Cọc gỗ kích thước (0,05x0,05x1,2)mPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25,2m
330Sơn phản quangPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,41m2
331Bê tông M200 chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,42m3
332Ván khuôn chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,1344100m2
333Thép D10Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,0357tấn
334Lắp đặt chân cột rào chắn thi công, TL=50kg/cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2101 cấu kiện
335Lắp đặt dây phản quang trắng đỏPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt300m
336Biển báo phản quang chữ nhật KT(90x130)cmPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
337Biển báo phản quang chữ nhật KT(100x40)cmPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
338Biển báo phản quang chữ nhật KT(127,5x40)cmPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
339Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
340Biển báo phản quang tròn D70cmPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
341Biển báo phản quang tròn D70cm, đèn led vàng 12v, đỏ 12vPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
342Biển báo phản quang vuông KT(25x25)cm, đèn led vàng 12vPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
343Ván khuôn chân cộtPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,042100m2
344Bê tông M200 chân cột đúc sẵnPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,525m3
345Trụ đỡ biển báo D90, L=3,3mPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
346Đèn báo hiệuPhần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
347Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7)Phần tổ chức thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt720công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,45%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5145716753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3029143351E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng và hạng mục thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 4 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình (còn hiệu lực).-Các cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục giao thông đường bê tông nhựa nóng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chi tiết xem yêu cầu tại mẫu Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) Chương IV HSMT kèm theo)32
6 Công nhân kỹ thuật: 30 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 20 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 02 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≤ 1,2 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Máy ép cọc ≥ 130 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
6 Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
7 Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
8 Xe lu ≥ 8 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
9 Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
10 Xe lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
11 Xe tưới nước ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
12 Máy rải Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
13 Máy thủy bình Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
14 Máy toàn đạc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
16 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
17 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
18 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
19 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->