Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh thường xuyên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh thường xuyên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của TTHNQT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:55:00 đến ngày 2022-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,311,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có chứng chỉ đào tạo về Vệ sinh công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:+ Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thể hiện trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:+ Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thể hiện trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Các công nhân đã qua đào tạo và Có chứng chỉ đào tạo về Vệ sinh công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh thường xuyên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế Thuê dịch vụ vệ sinh thường xuyên tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của TTHNQT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực; - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm công cộng do Tổ chức/doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - Thiết bị huy động thi công cho gói thầu nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hội nghị Quốc tế
Địa chỉ: 35 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: (080)46985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hội nghị Quốc tế Địa chỉ: 35 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (080)46985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hội nghị Quốc tế Địa chỉ: 35 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (080)46985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hội nghị Quốc tế Địa chỉ: 35 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (080)46984 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh sàn đá bên trong tòa nhà (bao gồm sàn đá sảnh tầng, hành lang, sàn đá trong các phòng) | Vệ sinh hàng ngày | m2 | 23.327,1756 | |
| 2 | Sân ngoại cảnh và xung quanh bên ngoài tòa nhà | Vệ sinh hàng ngày | m2 | 27.674,9016 | |
| 3 | Kính vách và khung nhôm, nan gỗ, cửa gỗ bên trong Tòa nhà | Vệ sinh định kỳ 2 lần/ tháng | m2 | 43.200 | |
| 4 | Diện tích ốp đá | Vệ sinh định kỳ 1 tháng 1 lần hoặc khi có sự kiện (đã bao gồm công tác rửa đá 1 tháng/lần) | m2 | 3.208,392 | |
| 5 | Sàn gỗ khu nhà hàng | Vệ sinh hàng ngày | m2 | 1.296 | |
| 6 | Khu vực cầu thang bộ: Mặt bậc, tay vịn cầu thang, đèn cầu thang | Vệ sinh làm sạch hàng ngày | m2 | 6.048,438 | |
| 7 | Khu vực thang máy | Vệ sinh làm sạch hàng ngày | buồng | 72 | |
| 8 | Khu vực thang cuốn | Vệ sinh làm sạch hàng ngày | thang | 24 | |
| 9 | Khu vực Toilet | Vệ sinh làm sạch hàng ngày (Không bao gồm giấy đặt nhà vệ sinh và nước rửa tay) | khu vệ sinh | 192 | |
| 10 | Vệ sinh các khu vực được trải thảm | Vệ sinh làm sạch bụi (hút bụi, tẩy điểm vết bẩn, không giặt thảm), định kỳ hàng tuần hoặc khi có sự kiện | m2 | 25.821,8568 | |
| 11 | Khu vực gara ngầm: Vệ sinh sàn | Vệ sinh làm sạch định kỳ hàng tuần (quét rác nổi, vệ sinh cống rãnh) | m2 | 26.616 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, Có chứng chỉ đào tạo về Vệ sinh công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật:+ Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thể hiện trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật:+ Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 600 triệu đồng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thể hiện trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; bản sao chứng thực hợp đồng tương ứng)+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 10 | + Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương+ Các công nhân đã qua đào tạo và Có chứng chỉ đào tạo về Vệ sinh công nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi