Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị 02 phòng học lý thuyết, 01 phòng thí nghiệm hóa sinh, 01 phòng thí nghiệm vật lý công nghệ, trang thiết bị nhà thi đấu đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và giải pháp công nghệ VIC |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị 02 phòng học lý thuyết, 01 phòng thí nghiệm hóa sinh, 01 phòng thí nghiệm vật lý công nghệ, trang thiết bị nhà thi đấu đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách thị xã năm 2020 (sự nghiệp giáo dục Đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:33:00 đến ngày 2020-11-30 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 1 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng học lý thuyết | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 2 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 2 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng học lý thuyết | |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 1 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 4 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa - sinh | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 3 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 5 | Bàn thí nghiệm học sinh hóa - sinh | 19 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 4 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 6 | Ghế xếp thí nghiệm | 38 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 5 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 7 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 6 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 8 | Tủ đựng mô hình môn sinh học | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 7 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm hóa - sinh | |
| 9 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 1 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 10 | Bàn thí nghiệm giáo viên Lý - Công nghệ | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 8 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh Lý - Công nghệ | 20 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 9 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 12 | Ghế xếp thí nghiệm | 40 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 5 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 13 | Tủ đựng dụng cụ lý - công nghệ | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 10 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 14 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 11 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 15 | Hệ thống điện cấp cho bàn thí nghiệm | 20 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 12 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Phòng thí nghiệm vật lý - công nghệ | |
| 16 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 13 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 17 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 14 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 18 | Trụ cầu lông | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 15 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 19 | Lưới cầu lông | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 16 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 20 | Bóng chuyền | 10 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 17 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 21 | Cầu lông | 7 | Hộp | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 18 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 22 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 19 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng | |
| 23 | Bóng bàn | 16 | Cái | Tham chiếu yêu cầu thông số kỹ thuật tối thiểu của hàng hóa số 20 thuộc Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” của E-HSMT | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi