Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350664-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220350602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 12:55:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,461,382,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: đường giao thông.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học hoặc kỹ sư trồng trọt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp
Đầu tư hạ tầng Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã quản lý ( tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Đạt. + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Thanh Cường – Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc Số điện thoại: 0979178377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV và XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Thanh Cường– Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc; Số điện thoại: 0979178377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5197100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 3 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,19710m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,19710m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km )Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,246100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,4610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 3km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,4610m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,246100m3
B Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7318100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,31810m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,31810m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,86410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,86410m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km )Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,493100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V964,9310m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 3 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V964,9310m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,7268100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3928100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9831100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6151100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3222100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.157,53m3
16Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V972,35m
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V156,07m
18Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V637,72m
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6764100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0556m3
21Lát đá bó vỉa ( KT 20x30x100cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.352,7m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.681,98m2
23Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 ( KT 30x30x3cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.681,98m2
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2842100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,75m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V351m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
28Lát đá bồn hoa ( KT 15x18x100cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
29Đắp đất hữu cơ trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,025m3
30Trồng cây bàng đài loan đường kính gôc 4-7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V125cây
31Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 cây/ năm
C Hệ thống thoát nước mưa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6737100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9851100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5684100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1275m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1061 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V551 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V308cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,312m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8605100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,656m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,158m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,344m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7216tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4614tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6948100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0296100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,52m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0632tấn
37Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V28song
38Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4633100m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m3
41Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
43Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
45Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8252100m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3m2
48Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép đáy, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7655tấn
50Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V15song
51Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m3
54Ván khuôn thép chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
56Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
D Hệ thống thoát nước thải
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8112100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1811100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9055100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3574100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,319100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,642m3
7Ván khuôn đáy và thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5527100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,038m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4852100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,933m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1892100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,631m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2113tấn
14Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7845tấn
15Chèn vữa bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V311 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
18Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8088100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,416m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0735m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9123m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V166,3232m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0626100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0839tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,357tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2782tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
44Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
47Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Chụp van INOX D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Nước vệ sinh, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m3
E Hệ thống cấp nước và PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7729100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8321100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9408100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,19100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,224100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,19100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,224100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,224100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,19100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt cút chữ Z DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van DN150x7,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,133m3
26Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1655m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m2
F Cây xanh, hoa viên
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,124m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6496100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,558m3
5Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,86m2
6Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V199,977m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6659100m2
8Trồng cây hoa hồng ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V103,1m
9Trồng cây bàng đài loan đường kính 4 - 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
10Duy trì cây thảm cỏ gốc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bồn/ năm
11Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
12Van điện từ nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Máy hẹn giờ tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
15Bec phun xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Máy bơm nước Lepono ACM 150B3 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Hệ thống điện và chiếu sáng
1I.Phần đường dây 22Kv,Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
2Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Tiếp địa R-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ
4Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
5Xà đỡ lệch XĐL-1BMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà phân đoạn XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà néo góc XNG-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà néo góc XNG-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cổ dề ghép cột CD-GCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
11II.Trạm biến áp 22/0,4kv-250KVA.Phần thiết bị. Máy biến áp 3 pha 250KVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
12Tủ bù trọn bộ 400V-120KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Chống sét van LA-21kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Phần xây dựng.Tiếp địa trạm R-30CMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
15Hệ xà trạm HXT-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
16Tủ điện TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
18III.Phần đường dây 0,4KV.Phần xây dựng mới. Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
19Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
20Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V17hệ
21Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
22Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
23Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
24Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Phụ kiện đường dây 0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
28IV.Phần đường dây chiếu sáng.Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
29Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
30Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ
31Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
32Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Cùm PA-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
35Cùm cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
36Cùm cần đèn cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
37Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
38Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39Phụ kiện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
40V.Phần thí nghiệm.Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV, Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27quả
41Thí nghiệm sứ treo 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24chuỗi
42Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
43Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
44Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV,Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V17hệ
45Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông 1 Phụ trách hạng mục: đường giao thông.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước 1 phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện 1 Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
6 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học hoặc kỹ sư trồng trọt 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
7 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
8 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước 2kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
8 Máy đào 1,25m3 Sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng 4,5kW Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
12 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt3
14 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Sử dụng tốt1
17 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->