Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 12:55:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,461,382,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục: đường giao thông.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học hoặc kỹ sư trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp Đầu tư hạ tầng Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã quản lý ( tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Thanh Cường – Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc Số điện thoại: 0979178377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV và XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Thanh Cường– Chủ tịch UBND xã Nhơn Phúc; Số điện thoại: 0979178377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5197 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,197 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,197 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,46 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 3km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,46 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,246 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7318 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,318 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,318 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,864 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,864 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,93 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,93 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7268 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3928 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9831 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6151 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3222 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,53 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,35 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,07 | m |
| 18 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,72 | m |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0556 | m3 |
| 21 | Lát đá bó vỉa ( KT 20x30x100cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.352,7 | m |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.681,98 | m2 |
| 23 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 ( KT 30x30x3cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.681,98 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2842 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 28 | Lát đá bồn hoa ( KT 15x18x100cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 29 | Đắp đất hữu cơ trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m3 |
| 30 | Trồng cây bàng đài loan đường kính gôc 4-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cây |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 cây/ năm |
| C | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9851 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1275 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,312 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8605 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,656 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,344 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7216 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4614 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0296 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0632 | tấn |
| 37 | Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | song |
| 38 | Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8252 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | m2 |
| 48 | Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy, giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7655 | tấn |
| 50 | Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | song |
| 51 | Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn thép chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| D | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1811 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9055 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3574 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,642 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy và thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5527 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,631 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2113 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7845 | tấn |
| 15 | Chèn vữa bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8088 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,416 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0735 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9123 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,3232 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0626 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0839 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,357 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2782 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Chụp van INOX D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Nước vệ sinh, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | m3 |
| E | Hệ thống cấp nước và PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7729 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9408 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chữ Z DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van DN150x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| F | Cây xanh, hoa viên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,496 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,558 | m3 |
| 5 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,86 | m2 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,977 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6659 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hoa hồng ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1 | m |
| 9 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 4 - 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 10 | Duy trì cây thảm cỏ gốc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bồn/ năm |
| 11 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 12 | Van điện từ nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy hẹn giờ tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Bec phun xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Máy bơm nước Lepono ACM 150B3 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Hệ thống điện và chiếu sáng | |||
| 1 | I.Phần đường dây 22Kv,Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ |
| 4 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-1B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà phân đoạn XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo góc XNG-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột CD-GC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 11 | II.Trạm biến áp 22/0,4kv-250KVA.Phần thiết bị. Máy biến áp 3 pha 250KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Tủ bù trọn bộ 400V-120KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Chống sét van LA-21kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Phần xây dựng.Tiếp địa trạm R-30C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 15 | Hệ xà trạm HXT-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 16 | Tủ điện TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | III.Phần đường dây 0,4KV.Phần xây dựng mới. Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 19 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 20 | Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hệ |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 23 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Cùm PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Cùm PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Phụ kiện đường dây 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 28 | IV.Phần đường dây chiếu sáng.Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 29 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 30 | Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 32 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cùm PA-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 35 | Cùm cần đèn cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 36 | Cùm cần đèn cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 38 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 40 | V.Phần thí nghiệm.Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV, Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | quả |
| 41 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 43 | Thí nghiệm dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 44 | Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV,Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hệ |
| 45 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông , chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông hoăc hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông | 1 | Phụ trách hạng mục: đường giao thông.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | phụ trách các hạng mục: thoát nước mua, thoát nước thải, cấp nước sạch- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện | 1 | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học hoặc kỹ sư trồng trọt | 1 | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 2/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 2kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi