Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350754-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 13:23:00 đến ngày 2022-03-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,166,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị 1.184.516.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.369.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung dích thùng trộn ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà hiệu bộ trường mầm non Vân Am, xã Vân Am, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SDDT: 02373.575.686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định dự toán + bản vẽ: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định HSMT + KQLCNT: Phòng kỹ thuật - thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SDDT: 02373.575.686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SDDT: 02373.575.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1kmTheo HSKT được phê duyệt8,970910m³/1km
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,7414100m3
3Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt5,0351m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt5,56131m3
5Đào móng, Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt2,0133100m3
6Bê tông lót M100, đá 4x6Theo HSKT được phê duyệt9,5463m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSKT được phê duyệt0,5593100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt11,9884m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,0551tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt0,9351tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt111,9134m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt30,6966m3
13Xây be giằng móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt6,3162m3
14Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt6,3981m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,1458tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt0,8706tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,7064100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,6433100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt24,915m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT được phê duyệt24,915m2
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt0,7695100m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT được phê duyệt1,1693100m2
23Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt3,6724m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSKT được phê duyệt3,4135m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,0874tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt0,6808tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,0796tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt0,5358tấn
29Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt10,7761m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,1582tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt1,2976tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT được phê duyệt0,1291tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt1,077tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSKT được phê duyệt1,1953100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSKT được phê duyệt3,3873100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt1,4872tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSKT được phê duyệt1,8934tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt35,3403m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSKT được phê duyệt0,229100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,0566tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSKT được phê duyệt0,1226tấn
42Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt1,2791m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSKT được phê duyệt241 cấu kiện
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSKT được phê duyệt0,4421100m2
45Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSKT được phê duyệt2,5806m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,1317tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSKT được phê duyệt0,2174tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSKT được phê duyệt281 cấu kiện
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSKT được phê duyệt0,1252m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSKT được phê duyệt0,2211100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,2848tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSKT được phê duyệt0,0688tấn
53Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt2,4319m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt25,5076m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt38,4527m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt4,795m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt2,3213m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt1,6552m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt340,2683m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt404,852m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt134,207m2
62Đắp nổi chi tiết đầu cộtTheo HSKT được phê duyệt5ct
63Trát trần, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt300,4236m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt142,43m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt99,34m
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt1,2276m3
67Lát đá bậc cầu thangTheo HSKT được phê duyệt6,3844m2
68SXLD lan can cầu thang, tay vịn thép tròn D60, trụ đứng thép D32, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt10,13m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT được phê duyệt340,2683m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT được phê duyệt981,9126m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSKT được phê duyệt65,737m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt65,737m2
73Gia công xà gồ thépTheo HSKT được phê duyệt0,6595tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT được phê duyệt40,87081m2
75Bu lông liên kết máiTheo HSKT được phê duyệt120bộ
76Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKT được phê duyệt0,6595tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSKT được phê duyệt1,3628100m2
78Tôn úp nócTheo HSKT được phê duyệt33,02m
79Ke chống bão (TT 4 cái.m2)Theo HSKT được phê duyệt560cái
80Cửa thăm lên máiTheo HSKT được phê duyệt1cái
81Đắp chữ bảng tên công trình, chữ "NHÀ HIỆU BỘ" Cao 25cm, chữ "TRƯỜNG MẦM NON VÂN AM" cao 30cm, vữa đắp M75Theo HSKT được phê duyệt1tb
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo HSKT được phê duyệt4,9394100m2
83Bê tông nền, M150, đá 4x6Theo HSKT được phê duyệt11,8315m3
84Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt203,5074m2
85Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M50Theo HSKT được phê duyệt203,5074m2
86SXLD hoa sắt 12x12 cửa sổ, sắt đặc sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSKT được phê duyệt31,92m2
87SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, cửa nhựa gia cường, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt24,64m2
88SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, cửa nhựa gia cường,phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt23,52m2
89SXLD vách kính gia cường lõi thép, kính dán trắng dày 5 ly,phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt14m2
90SXLD vách kính gia cường lõi thép, kính dán trắng dày 5 ly, bổ sung tăng đố, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt13,8175m2
91SXLD cửa sổ mở hất, kính gia cường 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSKT được phê duyệt1,1825m2
92Đào móng băng- Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt4,4331m3
93Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt13,7323m3
94Lát đá bậc tam cấpTheo HSKT được phê duyệt35,2806m2
95Lắp đặt đèn led 20W/220V 1,2mTheo HSKT được phê duyệt17bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo HSKT được phê duyệt8cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSKT được phê duyệt5cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSKT được phê duyệt8cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSKT được phê duyệt2hộp
100Lắp đặt đèn ốp led 20wTheo HSKT được phê duyệt12bộ
101Lắp đặt tủ điện mạ kẽm 300x400x150Theo HSKT được phê duyệt1cái
102Bảng điện vỏ sino 08 moduleTheo HSKT được phê duyệt8cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSKT được phê duyệt28cái
104Đế nhựa âm tườngTheo HSKT được phê duyệt41cái
105Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo HSKT được phê duyệt1bộ
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSKT được phê duyệt2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSKT được phê duyệt6cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x10)mm2Theo HSKT được phê duyệt40m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6)mm2Theo HSKT được phê duyệt50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 4mm2Theo HSKT được phê duyệt150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSKT được phê duyệt270m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSKT được phê duyệt510m
113Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt4,81m3
114Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSKT được phê duyệt4cái
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSKT được phê duyệt4cái
116Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSKT được phê duyệt40m
117Dây tiếp địa 40x4Theo HSKT được phê duyệt30m
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSKT được phê duyệt4cọc
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSKT được phê duyệt1,6m3
120Vật tư phụ chống sétTheo HSKT được phê duyệt1tb
121Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180)Theo HSKT được phê duyệt2hộp
122Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo HSKT được phê duyệt2cái
123Bình bột chữa cháy MFZL4Theo HSKT được phê duyệt4bình
124Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSKT được phê duyệt2bình
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSKT được phê duyệt1100m
126Cầu chắn rácTheo HSKT được phê duyệt10cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSKT được phê duyệt20cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSKT được phê duyệt0,02100m
129Đào móng - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt0,4169100m3
130Đào kênh mương-Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt1,40771m3
131Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo HSKT được phê duyệt0,78641m3
132Đệm đá 4x6Theo HSKT được phê duyệt5,4267m3
133Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt5,4267m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt6,468m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt4,3349m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSKT được phê duyệt0,2526100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT được phê duyệt0,2014tấn
138Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSKT được phê duyệt1,701m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSKT được phê duyệt0,1463100m3
140Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt56,344m2
141Đánh màu mặt trongTheo HSKT được phê duyệt56,344m2
142Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSKT được phê duyệt17,9856m2
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSKT được phê duyệt0,176100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSKT được phê duyệt0,377tấn
145Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSKT được phê duyệt3,6521m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSKT được phê duyệt651cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị 1.184.516.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.369.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202153
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥1,5kW Hoạt động tốt2
3 Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23kW Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥1kW Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥250 lít Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung dích thùng trộn ≥150 lít Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->