Gói thầu: Xây dựng + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 13:45:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô vân chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào>= 0,4m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) Nhà làm việc UBND xã Phong Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). Để chứng minh, E HSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinhnghiệm khi tham dự gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hóa; Xã phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.
Ben mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hóa. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phong Hóa; Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện; Số 12 đường Lê Lợi, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912306000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,1233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1798 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,3925 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ, chèn ngoài móng đá, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9177 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2864 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,3872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4842 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2611 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4941 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, 1/3 đất đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8388 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4225 | m3 |
| B | Phần thân hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7329 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4135 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1803 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2802 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7458 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4262 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,5891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4689 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2238 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8807 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7702 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6298 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,4288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2207 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,3761 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,1613 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6802 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5157 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ, câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ, câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,268 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường trong nhà, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,8464 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung nung 2 lỗ, xây tường trong, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,7888 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,6576 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,7784 | m3 |
| 35 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9912 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8501 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lõ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,5975 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 66,946 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 220,2504 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch màu trắng vào mặt trên lan can | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8422 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8422 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4002 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa nhựa lỏi thép cố định | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt vuông KT 10x10 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can INox cầu thang (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa lên mái (khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Gia công lắp đặt thang lên mái (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm và ống thoát lan can D60 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 55 | LĐ co 90 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Trat keo xi măng vào cấu kiện bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 586,8 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 639,3224 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 146,8 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 113,254 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 322 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 165,9 | m |
| 65 | Đắp chi tiết nổ trước lan can (Khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Trát tường nmóng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 67 | Ngâm nước XM chống thấm Sê-nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,542 | 1m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước vào móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 69 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,542 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 298,65 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.196,766 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông chèn thang lên mái đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,7152 | 100m2 |
| C | Điện trong nhà+ chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 X10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ tổng âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2,5m mạ kẻm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| D | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 93,612 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 138,2413 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,8009 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,8116 | m3 |
| 10 | Đào đất nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6499 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5475 | 100m3 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.) | 3 | 2 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô vân chuyển | Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào>= 0,4m3. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi