Gói thầu: Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 13:42:00 đến ngày 2022-03-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình kênh mương tủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,65 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống tiêu thoát nước) hoặc Kênh mương thủy lợi; hoặc hoặc công trình kè gia cố bờ, kè chống sạt lở bờ sông, bờ suối hoặc các công trình ngầm tràm qua sông, suối hoặc cầu tràn qua sông, suối-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành thủy lợi, hoặc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường hoặc Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (danh sách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải >= 07tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông V >=250 lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa V >=80 lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 7-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc loại 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp) Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp) 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang
+ Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai;
E-mail: [email protected]
+ Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang. Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected]; + Số điện thoại:Anh Giai 0269. 3606957- Anh Sửu: 0903522489 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected]; + Số điện thoại:Anh Giai 0269. 3606957- Anh Sửu: 0903522489; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản BTCT: Công tác chuẩn bị + Mố cầu+ Dầm bản+ Mặt cầu+ Gờ chắn bánh+ Mặt đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 (đất tận dụng) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 148,5 | 1 m3 |
| 2 | Xếp đá khan tận dụng đá hộc cũ | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,869 | 1 m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 2 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 50 | 1 m3 |
| 4 | Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,75 | 1 m3 |
| 5 | Phá vây thi công tận dụng đắp mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 152,25 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc vây đá hộc xếp khan (tận dụng đắp) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,869 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng mố cầu đất cấp 3 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 103,193 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 36,286 | 1 m3 |
| 9 | Đào bỏ kết cấu khối xây cũ | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,869 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bản mặt cầu | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,5 | 1 m3 |
| 11 | Trục dầm cầu thép I KT(22x55)cm, L=12m/dầm; Trọng lương 1 dầm I KT(22x55)cm=128kg/m | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,072 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 142,092 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mố đá 2x4 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 70,804 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,84 | 1 m2 |
| 15 | GC cốt thép giằng chân "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,029 | Tấn |
| 16 | GC cốt thép giằng chân "CB400-V" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,057 | Tấn |
| 17 | Bê tông giằng chân đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,972 | 1 m3 |
| 18 | Gia công c.thép mũ mố "CB400-V" d>18mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,036 | Tấn |
| 19 | Gia công c.thép mũ mố "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,14 | Tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,134 | 1 m3 |
| 21 | Chèn VXM M150 khe phòng lún dày 2.5cm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,06 | 1 m2 |
| 22 | Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 5,3 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép dầm cầu "CB400-V" d>18mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,975 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu "CB400-V" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,039 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép dầm cầu "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,123 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép dầm cầu "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,308 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm bản | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 50,88 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M300 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 8,65 | 1 m3 |
| 29 | Lắp đặt dầm bản giữa (4,33 tấn/dầm) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dầm bản biên (5,45 tấn/dầm) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2 | Cái |
| 31 | Chèn mastit bi tum vào lỗ liên kết | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 34,92 | 1 Kg |
| 32 | Bê tông mối nối dầm dọc đá 0,5x1 M300 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,409 | 1 m3 |
| 33 | Thi công lớp phòng nước Radcon | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 27,6 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép mặt cầu "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,337 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép mặt cầu "CB400-V" d>10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,04 | Tấn |
| 36 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M300 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,381 | 1 m3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2,8 | 1 m |
| 38 | Gia công cốt thép "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,009 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,034 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7,2 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M250 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,6 | 1 m3 |
| 42 | Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 lớp phủ | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7,2 | 1m2 |
| 43 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm lớp dưới | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,48 | 1 m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 61,65 | 1 m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,15 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 12,33 | 1 m3 |
| 47 | Cốt thép tăng cường mặt đường "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,008 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép tăng cường mặt đường "CB400-V" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,179 | 1 tấn |
| 49 | Matit chèn khe | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,053 | 1 Kg |
| 50 | Cốt thép thanh thép khe dọc "CB400-V" d>12mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,007 | 1 tấn |
| B | Mương tiêu thủy: Thân mương+ Thanh giằng+ Tấm đan mương | |||
| 1 | Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp vây thi công bằng bao tải (Luân chuyển) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 87 | 1 m3 |
| 3 | Phá vây thi công | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3 | 1 m3 |
| 4 | Đập bỏ BTXM cống cũ | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,39 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 360,34 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 723,28 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1.131,859 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1.186,747 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 8.8 Km | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1.186,747 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg -Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất V/c từ mỏ) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1.078,861 | 1 m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 32 | 1 m |
| 12 | Đệm đá 4x6 VXM M50 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 139,536 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3.941,079 | 1 m2 |
| 14 | GC LĐ cốt thép mương "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 11,557 | Tấn |
| 15 | GC LĐ cốt thép mương "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 19,268 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng mương đá 2x4 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 419,08 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông thành mương đá 2x4 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 550,018 | 1 m3 |
| 18 | Chèn VXM M150 khe phòng lún dày 1cm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 16,96 | 1 m2 |
| 19 | Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 84,8 | 1 m2 |
| 20 | GC LĐ cốt thép gằng mương "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,191 | Tấn |
| 21 | GC LĐ cốt thép giằng mương "CB400-V" 10| Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7,871 | Tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép giằng mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 711,12 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông giằng mương đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 68,18 | 1 m3 |
| 24 | GC LĐ cốt thép gối mương "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,59 | Tấn |
| 25 | GC LĐ cốt thép gối mương "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,477 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gối mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 484,16 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 61,73 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,906 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,751 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 190,04 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 67,12 | 1 m3 |
| 32 | LĐ tấm đan TL tấm đan >660Kg/tấm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 256 | 1c/kiện |
| C | Mương xây đậy đan KT(50x90)cm+ Hố ga KT(160x160)cm+ Cống tròn D100 (cống dọc nối HL) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 VXM M50 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,385 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,578 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,89 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,315 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,005 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,028 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,82 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,28 | 1 m3 |
| 10 | LĐ tấm đan KT(50x80x10)cm TL=100kg/Cái | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7 | 1 Cái |
| 11 | Đào đất hố ga xây đất cấp 3 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,152 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,461 | 1 m3 |
| 13 | Đệm đá 4x6 VXM M50 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,256 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,384 | 1 m3 |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2,637 | 1 m3 |
| 16 | GC LĐ cốt thép gối hố ga "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,006 | Tấn |
| 17 | GC LĐ cốt thép gối hố ga "CB400-V" d>10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,034 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gối hố ga | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2,2 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,24 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,004 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,013 | 1 tấn |
| 22 | GC LĐ cốt thép thang trèo "CB400-V" 10| Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,01 | Tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,78 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,17 | 1 m3 |
| 25 | LĐ tấm đan (TL=211Kg/tấm) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2 | 1c/kiện |
| 26 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3,51 | 1 m3 |
| 27 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/ đoạn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2 | 1 đoạn |
| 28 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2.5m/ đoạn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7 | 1 đoạn |
| 29 | Mối nối cống VXM M100 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 8 | 1mối nối |
| D | Cống tròn D100 thay thế cống tròn D40 | |||
| 1 | Đập bỏ Cống cũ D40 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 2,001 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 187,12 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 112,272 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,74 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc THL VXM M100 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 9,134 | 1 m3 |
| 6 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/ đoạn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 3 | 1 đoạn |
| 7 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2.5m/ đoạn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Mối nối cống VXM M100 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 10 | 1mối nối |
| E | Cọc tiêu SL=12 cọc | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,01 | 1 tấn |
| 2 | GCLĐ cốt thép "CB400-V" d=12mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,044 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 4,41 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,293 | 1 m3 |
| 5 | Sơn đỏ, trắng 2 lớp | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 5,148 | 1m2 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M200 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,23 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 12 | 1 cọc |
| F | Nối cống hộp BTCT 2H300x300 | |||
| 1 | Cắt tường đầu, TC tường dày | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 14,8 | 1 m |
| 2 | Đập phá bê tông cốt thép cống cũ | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 24,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,75 | 1 m3 |
| 4 | Phá vây thi công tận dụng đắp mương | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,75 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 3 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 152,903 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 91,742 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá Dmax | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 14,335 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép cống "CB240-T" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,05 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cống "CB400-V" d=10mm | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 0,158 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cống "CB400-V" d | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 7,879 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép thân cống | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 223,428 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 52,255 | 1 m3 |
| 13 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 103,304 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 8,508 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M300 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 1,026 | 1 m3 |
| 16 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5 | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 22,2 | 1 m3 |
| 17 | Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo | 6,44 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình kênh mương tủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,65 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống tiêu thoát nước) hoặc Kênh mương thủy lợi; hoặc hoặc công trình kè gia cố bờ, kè chống sạt lở bờ sông, bờ suối hoặc các công trình ngầm tràm qua sông, suối hoặc cầu tràn qua sông, suối-Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành thủy lợi, hoặc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường hoặc Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (danh sách) | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,8 m3: | Chiếc | 1 |
| 2 | Xe tải >= 07tấn | Chiếc | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông V >=250 lít: | Cái | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa V >=80 lít: | Cái | 1 |
| 6 | Ván khuôn thép định hình | m2 | 700 |
| 7 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Cái | 2 |
| 8 | Đầm cóc loại 70 kg | Cái | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi