Gói thầu: Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331607-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp)
Số hiệu KHLCNT 20220220047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 13:42:00 đến ngày 2022-03-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,299,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình kênh mương tủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,65 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống tiêu thoát nước) hoặc Kênh mương thủy lợi; hoặc hoặc công trình kè gia cố bờ, kè chống sạt lở bờ sông, bờ suối hoặc các công trình ngầm tràm qua sông, suối hoặc cầu tràn qua sông, suối-Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành thủy lợi, hoặc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường hoặc Quản lý Tài nguyên và Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (danh sách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,8 m3:
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải >= 07tấn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông V >=250 lít:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa V >=80 lít:
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn thép định hình
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 700
7-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc loại 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp)
Mương tiêu thuỷ thị trấn Kbang (đoạn Lê Quý Đôn- Kè chống sạt lở suối Đăk Lốp)
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai; Địa chỉ: 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai + Tư vấn thẩm tra lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam Gia Lai 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai + Đơn vị thẩm định báo cáo thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở giao thông vận tải tỉnh Gia Lai. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kbang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu theo quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 của UBND huyện Kbang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kbang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Kbang; Ban quản lý dự án ĐT-XD huyện Kbang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang. Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected]; + Số điện thoại:Anh Giai 0269. 3606957- Anh Sửu: 0903522489
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; E-mail: [email protected]; + Số điện thoại:Anh Giai 0269. 3606957- Anh Sửu: 0903522489;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản BTCT: Công tác chuẩn bị + Mố cầu+ Dầm bản+ Mặt cầu+ Gờ chắn bánh+ Mặt đường hai đầu cầu
1Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 (đất tận dụng)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo148,51 m3
2Xếp đá khan tận dụng đá hộc cũXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,8691 m3
3Đào mương dẫn dòng đất cấp 2Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo501 m3
4Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,751 m3
5Phá vây thi công tận dụng đắp mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo152,251 m3
6Đào xúc vây đá hộc xếp khan (tận dụng đắp)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,8691 m3
7Đào móng mố cầu đất cấp 3Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo103,1931 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo36,2861 m3
9Đào bỏ kết cấu khối xây cũXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,8691 m3
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bản mặt cầuXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,51 m3
11Trục dầm cầu thép I KT(22x55)cm, L=12m/dầm; Trọng lương 1 dầm I KT(22x55)cm=128kg/mXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,0721 tấn
12Ván khuônXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo142,0921 m2
13Bê tông mố đá 2x4 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo70,8041 m3
14Ván khuônXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,841 m2
15GC cốt thép giằng chân "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,029Tấn
16GC cốt thép giằng chân "CB400-V" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,057Tấn
17Bê tông giằng chân đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,9721 m3
18Gia công c.thép mũ mố "CB400-V" d>18mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,036Tấn
19Gia công c.thép mũ mố "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,14Tấn
20Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,1341 m3
21Chèn VXM M150 khe phòng lún dày 2.5cmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,061 m2
22Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo5,31 m2
23Cốt thép dầm cầu "CB400-V" d>18mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,9751 tấn
24Cốt thép dầm cầu "CB400-V" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0391 tấn
25Cốt thép dầm cầu "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,1231 tấn
26Cốt thép dầm cầu "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,3081 tấn
27Ván khuôn dầm bảnXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo50,881 m2
28Bê tông dầm bản đá 1x2 M300Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo8,651 m3
29Lắp đặt dầm bản giữa (4,33 tấn/dầm)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4Cái
30Lắp đặt dầm bản biên (5,45 tấn/dầm)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2Cái
31Chèn mastit bi tum vào lỗ liên kếtXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo34,921 Kg
32Bê tông mối nối dầm dọc đá 0,5x1 M300Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,4091 m3
33Thi công lớp phòng nước RadconXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo27,61 m2
34Gia công cốt thép mặt cầu "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,337Tấn
35Gia công cốt thép mặt cầu "CB400-V" d>10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,04Tấn
36Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M300Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,3811 m3
37Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2,81 m
38Gia công cốt thép "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,009Tấn
39Gia công cốt thép "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,034Tấn
40Ván khuônXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo7,21 m2
41Bê tông gờ chắn đá 1x2 M250Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,61 m3
42Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 lớp phủXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo7,21m2
43Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm lớp dướiXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,481 m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo61,651 m2
45Ván khuôn mặt đườngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,151 m2
46Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo12,331 m3
47Cốt thép tăng cường mặt đường "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0081 tấn
48Cốt thép tăng cường mặt đường "CB400-V" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,1791 tấn
49Matit chèn kheXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,0531 Kg
50Cốt thép thanh thép khe dọc "CB400-V" d>12mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0071 tấn
B Mương tiêu thủy: Thân mương+ Thanh giằng+ Tấm đan mương
1Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo31 m3
2Đắp vây thi công bằng bao tải (Luân chuyển)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo871 m3
3Phá vây thi côngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo31 m3
4Đập bỏ BTXM cống cũXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,391 m3
5Đào móng đất cấp 2Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo360,341 m3
6Đào móng đất cấp 3Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo723,281 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1.131,8591 m3
8Đào xúc đất để đắpXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1.186,7471 m3
9Vận chuyển đất để đắp cự ly 8.8 KmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1.186,7471 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg -Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất V/c từ mỏ)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1.078,8611 m3
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo321 m
12Đệm đá 4x6 VXM M50Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo139,5361 m3
13Ván khuôn mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3.941,0791 m2
14GC LĐ cốt thép mương "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo11,557Tấn
15GC LĐ cốt thép mương "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo19,268Tấn
16Bê tông móng mương đá 2x4 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo419,081 m3
17Bê tông thành mương đá 2x4 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo550,0181 m3
18Chèn VXM M150 khe phòng lún dày 1cmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo16,961 m2
19Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo84,81 m2
20GC LĐ cốt thép gằng mương "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,191Tấn
21GC LĐ cốt thép giằng mương "CB400-V" 10Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo7,871Tấn
22Ván khuôn thép giằng mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo711,121 m2
23Bê tông giằng mương đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo68,181 m3
24GC LĐ cốt thép gối mương "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,59Tấn
25GC LĐ cốt thép gối mương "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,477Tấn
26Ván khuôn gối mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo484,161 m2
27Bê tông gối mương đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo61,731 m3
28Cốt thép tấm đan "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,9061 tấn
29Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,7511 tấn
30Ván khuôn tấm đanXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo190,041 m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo67,121 m3
32LĐ tấm đan TL tấm đan >660Kg/tấmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2561c/kiện
C Mương xây đậy đan KT(50x90)cm+ Hố ga KT(160x160)cm+ Cống tròn D100 (cống dọc nối HL)
1Đệm đá 4x6 VXM M50Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,3851 m3
2Bê tông móng đá 2x4M150Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,5781 m3
3Xây đá hộc VXM M100Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,891 m3
4Ván khuôn gối mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2,81 m2
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,3151 m3
6Cốt thép tấm đan "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0051 tấn
7Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0281 tấn
8Ván khuôn tấm đanXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,821 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,281 m3
10LĐ tấm đan KT(50x80x10)cm TL=100kg/CáiXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo71 Cái
11Đào đất hố ga xây đất cấp 3Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,1521 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,4611 m3
13Đệm đá 4x6 VXM M50Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,2561 m3
14Bê tông móng đá 2x4M150Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,3841 m3
15Xây đá hộc VXM M100Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2,6371 m3
16GC LĐ cốt thép gối hố ga "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,006Tấn
17GC LĐ cốt thép gối hố ga "CB400-V" d>10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,034Tấn
18Ván khuôn gối hố gaXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2,21 m2
19Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,241 m3
20Cốt thép tấm đan "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0041 tấn
21Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0131 tấn
22GC LĐ cốt thép thang trèo "CB400-V" 10Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,01Tấn
23Ván khuôn tấm đanXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,781 m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,171 m3
25LĐ tấm đan (TL=211Kg/tấm)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo21c/kiện
26Đệm móng đá 4x6 chèn cátXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo3,511 m3
27CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/ đoạnXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo21 đoạn
28CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2.5m/ đoạnXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo71 đoạn
29Mối nối cống VXM M100Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo81mối nối
D Cống tròn D100 thay thế cống tròn D40
1Đập bỏ Cống cũ D40Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo2,0011 m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo187,121 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo112,2721 m3
4Đệm móng đá 4x6 chèn cátXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,741 m3
5Xây đá hộc THL VXM M100Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo9,1341 m3
6CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/ đoạnXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo31 đoạn
7CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2.5m/ đoạnXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo81 đoạn
8Mối nối cống VXM M100Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo101mối nối
E Cọc tiêu SL=12 cọc
1GCLĐ cốt thép "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,011 tấn
2GCLĐ cốt thép "CB400-V" d=12mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,0441 tấn
3Ván khuônXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo4,411 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,2931 m3
5Sơn đỏ, trắng 2 lớpXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo5,1481m2
6Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M200Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,231 m3
7Trồng cọc tiêuXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo121 cọc
F Nối cống hộp BTCT 2H300x300
1Cắt tường đầu, TC tường dày Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo14,81 m
2Đập phá bê tông cốt thép cống cũXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo24,41 m3
3Đắp vây thi công bằng bao tải (đất T/d đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,751 m3
4Phá vây thi công tận dụng đắp mươngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,751 m3
5Đào móng cống đất cấp 3Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo152,9031 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg- Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo91,7421 m3
7Đệm móng đá DmaxXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo14,3351 m3
8Gia công cốt thép cống "CB240-T" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,05Tấn
9Gia công cốt thép cống "CB400-V" d=10mmXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo0,158Tấn
10Gia công cốt thép cống "CB400-V" dXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo7,879Tấn
11Ván khuôn thép thân cốngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo223,4281 m2
12Bê tông thân cống đá 1x2 M300Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo52,2551 m3
13Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo103,3041 m2
14Ván khuôn gờ chắn bánhXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo8,5081 m2
15Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M300Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo1,0261 m3
16Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5Xem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo22,21 m3
17Bao tẩm nhựa tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựaXem Chuong V E-HSMT và Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm theo6,441 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình kênh mương tủy lợi - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,65 tỷ VNĐ.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống tiêu thoát nước) hoặc Kênh mương thủy lợi; hoặc hoặc công trình kè gia cố bờ, kè chống sạt lở bờ sông, bờ suối hoặc các công trình ngầm tràm qua sông, suối hoặc cầu tràn qua sông, suối-Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III, hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành thủy lợi, hoặc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
4 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường hoặc Quản lý Tài nguyên và Môi trường21
5 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (danh sách) 1 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,8 m3: Chiếc1
2 Xe tải >= 07tấn Chiếc2
3 Máy cắt, uốn thép Chiếc1
4 Máy trộn bê tông V >=250 lít: Cái1
5 Máy trộn vữa V >=80 lít: Cái1
6 Ván khuôn thép định hình m2700
7 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Cái2
8 Đầm cóc loại 70 kg Cái1
9 Máy đầm bàn cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->