Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350400-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220345352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:11:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,537,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 771.775.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.543.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ khu di tích đền Đồng Xâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Địa chỉ: xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung - Địa chỉ: Khu thị tứ xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương - Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương - Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Địa chỉ: xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Địa chỉ: xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Xương; Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9586100m³
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0816100m³
3Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,964
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,04
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,764
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5882100m³
7Mua đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,702
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7415100m³
9Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328,8
10Nót nilông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.277,08
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8159100m³
12Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191,57
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6315100m²
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7
15Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35
16Chôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
17Mua cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
18Di chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,65
20Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,19
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,98
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,984
23Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,984
25Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,234
26Trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cây
27Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
28Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cột
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m
30Rải cáp ngầm 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m
31Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144,2m
32Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
33Đèn chiêu sáng 150WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
35Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn bộ
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,448
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,396100m²
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1725tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,5588
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8267
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3478
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,167100m³
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,725100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9582
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0864100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0564100m²
8Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8377
9Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3546
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0087tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2062tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8344
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,3067
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1581100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0763tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1491tấn
17Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7389
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1399100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2293tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7019tấn
21Bê tông đá dăm cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7696
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0678100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1228tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0204tấn
25Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7458
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3315100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1562tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4879tấn
29Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0531
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5327100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0499100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5745tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0349tấn
34Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119tấn
35Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0278
36Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,509
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,0765
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8278
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81,6348
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,376
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,15
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,26
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt359,4208
44Láng mái có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0278
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1407100m³
46Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1984
47Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6716
48Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x450mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,836
49Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3596
50Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3596
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0077100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0293tấn
53Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5395
54Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4545
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4625
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0176100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0126tấn
58Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7289
59Cút sành D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0168100m²
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0301tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81m
5Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
6Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,308100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,525100m
4Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt cút nhựa, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
6Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
7Lắp đặt nối ống, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
8Lắp đặt nối ống nhựa, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
9Lắp đặt nối ống nhựa, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
10Khóa nhựa D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
11Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
13Lắp đặt cút nhựa, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
14Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
15Nút thông tắc D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
20Lắp đặt vòi rửa chậuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
23Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bưng tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,56
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 771.775.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.543.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
13 Máy lu ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
14 Cần trục ô tô ≥ 06 tấn Sức nâng ≥ 06 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->