Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:02:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh kết hợp điểm sinh hoạt cộng đồng thôn Hải Bối, xã Hải Bối 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, địa chỉ: Xã Hải Bối – huyện Đông Anh – TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.881.0109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục III-Chương V | 6,21 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục III-Chương V | 69 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III-Chương V | 11,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục III-Chương V | 128 | m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Mục III-Chương V | 1.446,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 6,9 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 10,774 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 9,976 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III-Chương V | 42,874 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III-Chương V | 21,437 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 310,88 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DẠO GẠCH LỖ TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III-Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục III-Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục III-Chương V | 866,26 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 51,505 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,5151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,5151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III-Chương V | 0,5151 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 13,554 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III-Chương V | 23,192 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 80,32 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 6,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 2,106 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III-Chương V | 4,29 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 44,46 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 9,945 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục III-Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,995 | 100m3 |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp | Mục III-Chương V | 390 | m |
| 5 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mục III-Chương V | 3.900 | viên |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 4,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III-Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 2,646 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 5,424 | m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III-Chương V | 8 | cọc |
| 13 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III-Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 0,281 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III-Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,338 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 1,05 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung móng | Mục III-Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III-Chương V | 2 | cọc |
| 20 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III-Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC ( số 1551 - công bố giá quý 3 - 2019 ) | Mục III-Chương V | 10 | m |
| 22 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC ( sô 1550- công bố giá quý 3 - 2019 ) | Mục III-Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III-Chương V | 60 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mục III-Chương V | 3,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục III-Chương V | 3,1 | 100m |
| 26 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục III-Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục III-Chương V | 6 | cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục III-Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III-Chương V | 6 | cái |
| 30 | Thay dây lên đèn | Mục III-Chương V | 1,5 | 40m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Mục III-Chương V | 0,7 | 100m |
| 32 | Làm đầu cáp ngầm | Mục III-Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III-Chương V | 12 | đầu cáp |
| 34 | Đánh số cột thép | Mục III-Chương V | 6 | 10 cột |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Mục III-Chương V | 6 | m |
| D | THOÁT NƯỚC (RÃNH, CỐNG D40, HỐ GA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III-Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 4,83 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục III-Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III-Chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 10 | Cống tròn đúc sẵn D400 | Mục III-Chương V | 57,5 | m |
| 11 | Đế cống D400 | Mục III-Chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 57,5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 46 | cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 0,538 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III-Chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III-Chương V | 0,269 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,464 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 1,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III-Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 0,38 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III-Chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 6,192 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III-Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 0,208 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III-Chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 19,775 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 0,1977 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III-Chương V | 11,57 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mục III-Chương V | 2,195 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 3,23 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 16,12 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 0,755 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục III-Chương V | 0,177 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 5 | cấu kiện |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu để trồng cây | Mục III-Chương V | 28,224 | m3 |
| 2 | Cây Xoài, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III-Chương V | 46 | cây |
| 3 | Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III-Chương V | 54 | cây |
| 4 | Cây Hoàng Nam, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III-Chương V | 12 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục III-Chương V | 112 | cây/lần |
| 6 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mục III-Chương V | 1 | cây/tháng |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục III-Chương V | 11,3 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi