Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 13:58:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp bằng chuyên môn về chuyên ngành Y bởi một trường có chức năng đào tạo ngành y tế.- Kinh nghiệm trong công việc giám sát chất lượng, điều hành nhân viên trong công tác vệ sinh tại các bệnh viện, trung tâm y tế.- Đã được huấn luyện được huấn luyện và cấp thẻ an toàn lao động thuộc nhóm an toàn vệ sinh công nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận đào tạo liên tục “ Nâng cao năng lực chuyên môn về quản lý chất thải y tế cho cán bộ phụ trách, chuyên trách công tác quản lý chất thải y tế”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo: “Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện” bởi đơn vị có chức năng đào tạo nghiệp vụ- Được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Phòng cảnh sát PCCC & CNCH.(Gửi kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; + Cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Sốp Cộp - Địa chỉ: Bản Sốp Nặm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương cho công nhân vệ sinh | Lương cho công nhân vệ sinh | Người | 8 | |
| 2 | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ 22%(Từ 01/4/2022 đến 30/06/2022) | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ 22%(Từ 01/4/2022 đến 30/06/2022) | Người | 8 | |
| 3 | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ 22,5%(Từ 01/07/2022 đến 31/12/2022) | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ 22,5%(Từ 01/07/2022 đến 31/12/2022) | Người | 8 | |
| 4 | Phụ cấp giám sát | Phụ cấp giám sát | Người | 1 | |
| 5 | Phụ cấp tổ trưởng | Phụ cấp tổ trưởng | Người | 1 | |
| 6 | Phụ cấp thủ kho | Phụ cấp thủ kho | Người | 1 | |
| 7 | Chi phí quản lý DN | Chi phí quản lý DN | Người | 8 | |
| 8 | Khăn lau cotton | Khăn lau cotton 100%Kích thước: 35x35cmTrọng lượng: 60gr | Chiếc | 16 | |
| 9 | Khăn lau kính cotton | Khăn lau kính cotton 100%Kích thước: 70x30cmTrọng lượng: 80gr | Chiếc | 16 | |
| 10 | Găng tay cao su mỏng | Găng tay cao su mỏng | Đôi | 16 | |
| 11 | Găng tay cao su dầy | Găng tay cao su dầy | Đôi | 16 | |
| 12 | Găng tay vải | Găng tay vảiKhối lượng: 50gChất liệu: Vải Poly | Đôi | 2 | |
| 13 | Cọ rối kim loại | Cọ rối kim loại | Cái | 8 | |
| 14 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh | Bàn chải cọ nhà vệ sinh cong + thẳngKịch thước: Chiều dài 30cmChất liệu: Nhựa | Cái | 8 | |
| 15 | Chổi nhựa cán inox | Chổi nhựa cán inox | Chiếc | 8 | |
| 16 | Chôi tre cán dài | Chôi tre cán dài | Chiếc | 2 | |
| 17 | Chổi tre cán ngắn | Chổi tre cán ngắn | Chiếc | 2 | |
| 18 | Chổi làm bằng lá cọ | Chổi làm bằng lá cọ | Chiếc | 2 | |
| 19 | Chổi chít cán dài | Chổi chít cán dài | Chiếc | 8 | |
| 20 | Túi đựng rác thải màu xanh | Túi đựng rác thải màu xanhChất liệu: HDPE, LDPE, LLDPE | Kg | 25 | |
| 21 | Túi đựng rác thải màu vang | Túi đựng rác thải màu vangChất liệu: HDPE, LDPE, LLDPE | Kg | 25 | |
| 22 | Túi đựng rác thải màu trắng | Túi đựng rác thải màu trắngChất liệu: HDPE, LDPE, LLDPE | Kg | 25 | |
| 23 | Chổi vắt lau ướt trợ lực cán inox | Chổi vắt lau ướt trợ lực cán inox | Chiếc | 8 | |
| 24 | Chổi lau khô cán inox | Chổi lau khô cán inoxKích thước bản lau 60x12cm | Chiếc | 8 | |
| 25 | Chổi lau nhà 360 độ | Chổi lau nhà 360 độ- Bố sản phẩm gồm: Thùng chứa nước, cây lau, bông lau trong thùng.- Kích thước: 27x32x40cm- Chất liệu: Nhựa PP, inox, sợi microfiber.- Mẫu: Nâu sữa | Bộ | 8 | |
| 26 | Xô nhựa 14 lít có nắp | Xô nhựa 14 lít có nắp | Chiếc | 8 | |
| 27 | Phất trần cán ngắn | Phất trần cán ngắn | Chiếc | 8 | |
| 28 | Hót rác nhựa cán dài | Hót rác nhựa cán dài | Chiếc | 8 | |
| 29 | Cạo nền dài 50cm | Cạo nền dài 50cm | Chiếc | 8 | |
| 30 | Thụt cao su | Thụt cao su | Chiếc | 8 | |
| 31 | Bàn chải chà sàn | Bàn chải chà sànKích thước: 100x80x840mmKhối lượng: 370gChất liệu: Nhựa PP, ABS, POM, Nhôm | Bộ | 8 | |
| 32 | Bộ gạt sàn (gạt nước) | Bộ gạt sàn (gạt nước) | Bộ | 8 | |
| 33 | Phất trần inox cán dài | Phất trần inox cán dài | Cái | 8 | |
| 34 | Dây thông tắc | Dây thông tắc. Dây dài 5m lò xo thép cơ động | Chiếc | 8 | |
| 35 | Sọt đựng rác có quai xách | Sọt đựng rác có quai xách | Chiếc | 16 | |
| 36 | Bình tưới nước có tay cầm dài | Bình tưới nước có tay cầm dàiChất liệu: Nhựa PP cao cấpDung tích: 8 lítKích thước: 53.5 x 25.5 x 37.5cm | Chiếc | 5 | |
| 37 | Cây gạt nước lau kính | Cây gạt nước lau kính 35cm | Chiếc | 8 | |
| 38 | Dây bơm nước nhựa dẻo | Dây bơm nước nhựa dẻo phi 25mm | m | 150 | |
| 39 | Xà phòng bột | Xà phòng bột | Kg | 20 | |
| 40 | Hóa chất tẩy Javel | Hóa chất tẩy Javel | Lít | 20 | |
| 41 | Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn | Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn | Lít | 8 | |
| 42 | Nước khử khuẩn có mùi thơm tươi | Nước khử khuẩn có mùi thơm tươi | Lít | 8 | |
| 43 | Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt | Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt | Lít | 8 | |
| 44 | Hóa chất lau inox | Hóa chất lau inox | Lít | 8 | |
| 45 | Hóa chất lau kính | Hóa chất lau kính | Lít | 8 | |
| 46 | Hóa chất tẩy toilet | Hóa chất tẩy toilet | Lít | 8 | |
| 47 | Nước xịt phòng | Nước xịt phòng | Chai | 8 | |
| 48 | Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng | Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng | Lít | 2 | |
| 49 | Quần áo bảo hộ lao động | Quần áo bảo hộ lao độngChất liệu: Vải Kaki liên doanh dày dặn, không bai xù | Bộ | 16 | |
| 50 | Giày vải | Giày vải | Đôi | 16 | |
| 51 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 8 | |
| 52 | Khẩu trang vài kháng khuẩn 3 lớp | Khẩu trang vài kháng khuẩn 3 lớp | Cái | 32 | |
| 53 | Áo mưa vải dù dày dặn | Áo mưa vải dù dày dặn | Cái | 16 | |
| 54 | Nón vải phòng sạch chống tĩnh điện | Nón vải phòng sạch chống tĩnh điện | Cái | 16 | |
| 55 | Thẻ | Thẻ | Cái | 8 | |
| 56 | Kéo cắt tỉa cành cây | Kéo cắt tỉa cành cây 8” (200mm) mỏ cong, cán anilmon Licota | Chiếc | 1 | |
| 57 | Xà beng cầm tay | Xà beng cầm tay 14 inch | Chiếc | 1 | |
| 58 | Dao tông cán sắt | Dao tông cán sắt Dài 45cmNặng 750gr | Chiếc | 1 | |
| 59 | Máy phun áp lực | Máy phun áp lực | Chiếc | 1 | |
| 60 | Xê đẩy vệ sinh | Xê đẩy vệ sinh | Chiếc | 1 | |
| 61 | Mát hút bụi | Mát hút bụi | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.641E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Được đào tạo và cấp bằng chuyên môn về chuyên ngành Y bởi một trường có chức năng đào tạo ngành y tế.- Kinh nghiệm trong công việc giám sát chất lượng, điều hành nhân viên trong công tác vệ sinh tại các bệnh viện, trung tâm y tế.- Đã được huấn luyện được huấn luyện và cấp thẻ an toàn lao động thuộc nhóm an toàn vệ sinh công nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận đào tạo liên tục “ Nâng cao năng lực chuyên môn về quản lý chất thải y tế cho cán bộ phụ trách, chuyên trách công tác quản lý chất thải y tế”. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 7 | - Được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo: “Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện” bởi đơn vị có chức năng đào tạo nghiệp vụ- Được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Phòng cảnh sát PCCC & CNCH.(Gửi kèm theo bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi