Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:21:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66758E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc khối ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Gia Thanh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 217,6364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 366,908 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,626 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6548 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,0816 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7808 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2058 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 96,66 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,424 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,764 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 578,146 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1.318,925 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 72,852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 203,9892 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 686,4808 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 72,624 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 72,0796 | m2 |
| 18 | Đào xúc lớp xỉ tôn nền, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8757 | 1m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 74,766 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1778 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1778 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6885 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9624 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 144,7036 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,992 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,2025 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,624 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2058 | m3 |
| 31 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6624 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | 100m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,0796 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3904 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,2736 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,4928 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 (KT 300x300) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7808 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (KT 150x600) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,688 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 300x600) | Theo yêu cầu của HSTK | 123,988 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 81,7158 | m2 |
| 42 | Gia công khung, giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0424 | tấn |
| 43 | Bu lông M18-250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 44 | Lắp khung, giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 bộ |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4,428 | m2 |
| 46 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 65,8248 | m2 |
| 47 | Mâm trần nhựa PU HDB3083 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 65,8248 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 782,1352 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.143,4523 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 81,7158 | 1m2 |
| 52 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 208,4872 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 55 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 56 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 57 | Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (hất), cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 58 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 208,4872 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9613 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2914 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 620 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây điều hòa) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 30x14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 610 | m |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 11 | Lắp đặt công đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nổi + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 123 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp Led Mica VLMADCR 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Panel VTT8006 - 24W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Bulb trụ 40W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x250x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp âm trần 12W | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | công |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gồm: chậu rửa, xiphon) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Linax | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam Linax U411V(gồm: chậu tiểu, van cơ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện sứ Linax phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 53 | Ống mềm D20 dài 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | đoạn |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 66 | Đai thép giữ ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 67 | Rọ chắn rác đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66758E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành thuộc khối ngành kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 5 | + Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi