Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350645-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220350598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:15:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,501,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57526745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1505349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.248.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (kỹ sư ện hoặc điện nhẹ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS>=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV&XD Duy Tân. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN N1
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,1986m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,8073100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7491100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC403,48410m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7858100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,503100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,9422100m3
8Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (Theo công bố giá đất đắp của vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương số 1466/LS-XD-TC Nghệ an ngày 13/5/2021)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13.922,6004m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,9025100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,9025100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5461100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5461100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5461100tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4711100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8827100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,87m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4403100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,18m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,29m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC539cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC147cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,64m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,64m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3092100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,494m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6639100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2161100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,55m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,396100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,77m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7088tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4194100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132cái
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127mối nối
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,09m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3473tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8987100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,57m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,489100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,96m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1827tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,512tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1631100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC163cái
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC157mối nối
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,36m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8936tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4034100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC163cấu kiện
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,05m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0969100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,11m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8263tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8341tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8151100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,51m3
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30mối nối
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1535m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2192100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1538100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0458100m2
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72100m
65Giếng thu mua sắn KT: 50x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12Cái
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,02m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,8m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,67m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1278100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,62m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0944tấn
73Mạ kẽm thép giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,38kg
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5024tấn
75Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5024tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6616100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,67m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0813tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1445tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7186tấn
81Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7186tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,085100m2
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,962m3
84Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2304100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7715100m3
86Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0634100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4072100m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,54100m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,46100m
92Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m
93Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN63Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
94Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,54100m
95Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN63Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
96Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cái
97Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính DN63Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
98Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
99Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
100Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
101Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,26m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0242100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1693tấn
107Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,106100m2
108Gia công khung thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0544tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0544tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0951m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0085tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m2
113Gia công khung thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0825tấn
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0825tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
116Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
117Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
118- Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cái
119Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8Bộ
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,52m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0484100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,336m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3386tấn
125Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,212100m2
126Gia công khung thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1087tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1087tấn
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1901m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,017tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0059100m2
131Gia công khung thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1649tấn
132Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1649tấn
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
134Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
135Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
136- Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cái
137Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Bộ
138Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
139Chụp van gang DN150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
140Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,009100m
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
142Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
143Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
144Hộp van bằng thép KT: 300x300x500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
B TUYẾN N2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,8756m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,189100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5661100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130,03910m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,673100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,9753100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6545100m3
8Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (Theo công bố giá đất đắp của vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương số 1466/LS-XD-TC Nghệ an ngày 13/5/2021)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.036,2748m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2702100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2702100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6049100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6049100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6049100tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0454100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8272100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,19m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3559100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121,52m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,15m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC244cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC198cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,11m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,11m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2152100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,595m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0631100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5578100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,44m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,393100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,01m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0734tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8722100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131cái
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129mối nối
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,38m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1201tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5699100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,92m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,402100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,43m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7498tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5167100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134cái
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129mối nối
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,29m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3677tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9275100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,36cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,48m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0483100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,33m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3346tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7358tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6899100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,29m3
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,64mối nối
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,46m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0879100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,26m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7463tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6566tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6394100m2
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,72m3
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27mối nối
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,538m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2922100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,205100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,13m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0611100m2
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,512100m
72Giếng thu mua sắn KT: 50x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Cái
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cấu kiện
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,28m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,96m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,14m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1536100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,9m3
79Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1258tấn
80Mạ kẽm thép bậc thangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,84kg
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6067tấn
82Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6067tấn
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2066100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,228m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2547tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8949tấn
87Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8949tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1133100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cấu kiện
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4976m3
91Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6748100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099100m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,276m3
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32100m
96Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32100m
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
99Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
100Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
101Hộp van bằng thép KT: 300x300x500Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
C TUYẾN D3
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,425m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0883100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2166m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5961100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,20810m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3134100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,3556100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7871100m3
9Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (Theo công bố giá đất đắp của vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương số 1466/LS-XD-TC Nghệ an ngày 13/5/2021)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.296,4139m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6318100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6318100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,802100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,802100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,802100tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0137100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCấp phối đá dăm lấy tại mỏ đá Hống Sơn ngang Km 279+600QL15A vào mỏ 2,2km vận chuyển về Công trình ngang Km 290+00 cự ly vận chuyển 12,50kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8448100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,68m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3754100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,68m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,17m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128cấu kiện
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,62m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,62m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,279100m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,908m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9325100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,503100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4132100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,61m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,204100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,65m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0763tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5291100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67mối nối
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,39m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5814tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8149100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5765m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1095100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0769100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0229100m2
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m
47Giếng thu mua sắn KT: 50x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,23m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,36m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,86m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0472tấn
55Mạ kẽm thép bậc thangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,19kg
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2275tấn
57Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2275tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7378100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,835m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0955tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3356tấn
62Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3356tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0425100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3856m3
66Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2147100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0315100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,906m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42100m
71Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42100m
72Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1716m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0641100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0858100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0858100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4345m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0826100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8364100m3
8Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (Theo công bố giá đất đắp của vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương số 1466/LS-XD-TC Nghệ an ngày 13/5/2021)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC240,5761m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,82m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,285100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,8m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,91m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127,3m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,85m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6876100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,56m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4635tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2432100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22100m
E ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,32m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 80%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,132100m3
3Lưới tín hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC354md
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,392100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,588100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,541000v
8Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.540Viên
9Ống thép mạ kẽm qua đường D114x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,22100m
12Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC422m
13Dây đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC422m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,22100m
15Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,514m3
16Đào móng cột điện bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 80%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,576100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032100m3
20Khung móng cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
21Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cột
22Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 cần đèn
23Lắp bóng đèn chiều cao 12mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 chóa
24Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cột
25Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 đầu cáp
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,68100m
27Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 cửa
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,84m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,84m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
31Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cọc
32Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179,64kg
33Hóa chất giảm điện trởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57526745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1505349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.351.248.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;33
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (kỹ sư ện hoặc điện nhẹ);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy rải BTN CS>=130CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->