Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:33:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,610,691,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 13,971 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 21,548 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất móng các loại, ĐC3 | Theo chương V_E-HSMT | 0,346 | 100 m3 |
| 4 | Cày sọc mặt đường hiện trạng | Theo chương V_E-HSMT | 23,92 | 100 m2 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn nền, K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 11,147 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất móng các loại, K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 10,737 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 2,942 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 20,319 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp II(*4km) | Theo chương V_E-HSMT | 20,319 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5km) | Theo chương V_E-HSMT | 20,319 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp trên tăng cường | Theo chương V_E-HSMT | 5,123 | 100 m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 23,92 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 23,92 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 3,975 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 3,975 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km) | Theo chương V_E-HSMT | 3,975 | 100 tấn |
| C | PHẦN THẢM MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 4,987 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 4,987 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 27,703 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 27,703 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 4,604 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 4,604 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km) | Theo chương V_E-HSMT | 4,604 | 100 tấn |
| 8 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng gia cố lề | Theo chương V_E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông gia cố lề | Theo chương V_E-HSMT | 0,41 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề đá 1x2, M200 | Theo chương V_E-HSMT | 13 | m3 |
| D | PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố lề | Theo chương V_E-HSMT | 0,498 | 100 m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,765 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 2,765 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 0,459 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 0,459 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km) | Theo chương V_E-HSMT | 0,459 | 100 tấn |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Theo chương V_E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo chương V_E-HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=2m | Theo chương V_E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cm | Theo chương V_E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 1,18 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga f>18 | Theo chương V_E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Theo chương V_E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 12 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Thép góc đan hố ga 120x120x8 | Theo chương V_E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đan hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng mương | Theo chương V_E-HSMT | 119,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 603,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông mương | Theo chương V_E-HSMT | 44,09 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 115,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Theo chương V_E-HSMT | 7,52 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan f | Theo chương V_E-HSMT | 13,51 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Theo chương V_E-HSMT | 8,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Theo chương V_E-HSMT | 2.396 | cấu kiện |
| G | KÈ CHẮN, ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M.100 móng kè | Theo chương V_E-HSMT | 531,99 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M.100 thân kè | Theo chương V_E-HSMT | 607,305 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.200 đỉnh kè | Theo chương V_E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè | Theo chương V_E-HSMT | 1,146 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6 M.150 tầng lọc | Theo chương V_E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Ốp mái taluy đá hộc vữa M.100 | Theo chương V_E-HSMT | 27,465 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo chương V_E-HSMT | 0,241 | 100 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V_E-HSMT | 2,577 | 100 m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D10 | Theo chương V_E-HSMT | 3,092 | 100 m |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ kẽm f80 gắn biển báo, l=3m | Theo chương V_E-HSMT | 14 | trụ |
| 2 | Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng trụ | Theo chương V_E-HSMT | 0,05 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép móng trụ biển báo f | Theo chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép đế trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt móng trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70 | Theo chương V_E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V_E-HSMT | 371,32 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V_E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 11 | Thép neo trụ lan can f | Theo chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Thép trụ lan can | Theo chương V_E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 13 | Bu lông F16, L=300mm trụ lan can | Theo chương V_E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ lan can | Theo chương V_E-HSMT | 13 | trụ |
| 15 | Lắp đặt thanh lan can đường kính ống 80mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,104 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt thanh lan can đường kính ống 90mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,678 | 100 m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m. Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đào đất móng trụ BTLT rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 4 | Tháo đà cản bê tông 1,2m. Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Đào đất móng trụ BTLT để trồng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDM | Theo chương V_E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDM | Theo chương V_E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 7 | Vữa chèn xi măng M100. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDM | Theo chương V_E-HSMT | 0,392 | m² |
| 8 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDM | Theo chương V_E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 9 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDM | Theo chương V_E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 10 | Vữa chèn xi măng M100. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDM | Theo chương V_E-HSMT | 1,47 | m² |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3. Bộ tiếp địa | Theo chương V_E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa bằng máy đầm tay 70kg k=0.90 Bộ tiếp địa | Theo chương V_E-HSMT | 0,12 | 100 m³ |
| 13 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Boulon Ø12x25 mạ Zn - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Dây Cu trần M25 (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 2,24 | m |
| 16 | Bass sắt 200x40x6 - Mạ Zn - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Dây sắt ∅6 mạ Zn (0,222kg/m) - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 9,435 | m |
| 18 | Đầu coss ép 25mm² - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kẹp nối bọc IPC 95 - 35 - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa - Thi công cấp mới | Theo chương V_E-HSMT | 15 | cái |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 38 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 38 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ dây nhôm bọc lõi thép ≤ AV 70mm2 (dây pha) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 | Theo chương V_E-HSMT | 2,181 | km/1dây |
| 4 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép AC 50mm2 (dây pha- trung tính) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 | Theo chương V_E-HSMT | 1,249 | km/1dây |
| 5 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép AC 35mm2 (dây pha) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 | Theo chương V_E-HSMT | 0,174 | km/1dây |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (hsnc x0,7) | Theo chương V_E-HSMT | 0,75 | km/1dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,7158 | km/1dây |
| 8 | Cung cấp dây LV-ABC 4x95mm | Theo chương V_E-HSMT | 34,2 | m |
| 9 | Cung cấp dây LV-ABC 4x70mm | Theo chương V_E-HSMT | 667,5 | m |
| 10 | Cung cấp ống nối MJPT cáp ABC (1 dây 2 cái) | Theo chương V_E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp dây LV-ABC 4x50mm | Theo chương V_E-HSMT | 239 | m |
| 12 | Tháo bộ khung sắt 4 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Cung cấp Bou lon móc D16x250 + 2 lông đền vuông | Theo chương V_E-HSMT | 49 | bộ |
| 14 | Cung cấp Bou lon D16x300 + 2 lông đền vuông | Theo chương V_E-HSMT | 47 | bộ |
| 15 | Thu hồi Bou lon D16x500 + 2 lông đền vuông | Theo chương V_E-HSMT | 23 | bộ |
| 16 | Cung cấp Kẹp dừng | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp Kẹp treo cáp | Theo chương V_E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Cung cấp Kẹp IPC đấu nối (dây hạ thế) | Theo chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Thu hồi Kẹp 3 boulon | Theo chương V_E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Thu hồi Thanh sắt vuông dày 1.2mm | Theo chương V_E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Theo chương V_E-HSMT | 2,24 | kg |
| 22 | Đầu coss ép 25mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa D16-2,4m NK (03 cọc/1 vị trí) | Theo chương V_E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Bolt Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (5 bộ/1 vị trí) | Theo chương V_E-HSMT | 25 | bộ |
| 25 | Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Theo chương V_E-HSMT | 18,69 | kg |
| 26 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (14,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo chương V_E-HSMT | 16,095 | kg |
| 27 | Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp) | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa | Theo chương V_E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Tháo điện kế 1 pha | Theo chương V_E-HSMT | 73 | cái |
| 30 | Lắp điện kế 1 pha | Theo chương V_E-HSMT | 73 | cái |
| 31 | Tháo điện kế 3 pha | Theo chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp điện kế 3 pha | Theo chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Tháo hộp điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 50 | cái |
| 34 | Lắp hộp điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 50 | cái |
| 35 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Theo chương V_E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 36 | Dây nhôm bọc nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (bổ sung bình quân 3m/ công tơ) AV2x25mm | Theo chương V_E-HSMT | 174 | m |
| 37 | Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Theo chương V_E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Theo chương V_E-HSMT | 320 | cái |
| 39 | Kẹp IPC đấu nối | Theo chương V_E-HSMT | 174 | cái |
| 40 | Băng keo điện | Theo chương V_E-HSMT | 50 | cuộn |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 5,25 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 5,3812 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chương V_E-HSMT | 1,0647 | 100m³ |
| 4 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 (10%) | Theo chương V_E-HSMT | 17,352 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 (90%) | Theo chương V_E-HSMT | 1,5617 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 88,206 | m³ |
| 7 | Lát gạch mương cáp (tương tự lát gạch thẻ): 0,175 x chiều dài mương cáp | Theo chương V_E-HSMT | 126,525 | m² |
| 8 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 0,723 | 100m³ |
| 9 | Bêtông nền sân vữa mác 200 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,72 | m³ |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V_E-HSMT | 8,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột thép cao ≤ 10m bằng máy | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 dài <= 3,2m | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 120W (tương tự đèn cao áp) ở độ cao <= 12m | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 5 | Dây điện đồng bọc CV-3x1,5mm² x hs (1,015) | Theo chương V_E-HSMT | 252 | m |
| 6 | Cáp điện đồng bọc CXV-2x10,0mm² - 600V x hs (1,015) | Theo chương V_E-HSMT | 805 | m |
| 7 | Cáp điện đồng bọc CVV-2x16,0mm² - 600V x hs (1,015) | Theo chương V_E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Ống thép D60, dày 1.4mm băng đường | Theo chương V_E-HSMT | 805 | m |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm | Theo chương V_E-HSMT | 363,6 | m |
| 10 | Đầu Cosse ép Cu-10,0mm² | Theo chương V_E-HSMT | 723 | m |
| 11 | Bảng điện cửa cột Bakelite | Theo chương V_E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Đomino 4P-60A | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 bảng |
| 13 | MCB 2P 6A | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 14 | Boulon móng trụ M24x1000 | Theo chương V_E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 15 | Băng keo cách điện | Theo chương V_E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | kẹp treo cáp | Theo chương V_E-HSMT | 7 | cuộn |
| 17 | Boulon móc | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 18 | Kẹp IPC | Theo chương V_E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V_E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 20 | Băng buộc | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | Tủ điều khiển CS | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sáng | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ) | Theo chương V_E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Kẹp đồng cọc tiếp địa | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Cáp đồng trần M25 (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Theo chương V_E-HSMT | 11 | kg |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa | Theo chương V_E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 125 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chương V_E-HSMT | 1,44 | m2 |
| M | PHẦN DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp | Theo chương V_E-HSMT | 14 | 1 choá |
| 2 | Tháo cần đèn | Theo chương V_E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 690 | m |
| 4 | Tháo dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Tháo bộ khung sắt 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| N | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HDPE D63 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V_E-HSMT | 323,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V_E-HSMT | 87,779 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 2,356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (chụp van) | Theo chương V_E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chụp van | Theo chương V_E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V_E-HSMT | 15,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm (chụp van) | Theo chương V_E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 150x50mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 63x20mm | Theo chương V_E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp van đường kính 150mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt man chon nhựa HDPE, đường kính 63mm (GN) | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt man chon nhựa HDPE, đường kính 63mm (nối ống) | Theo chương V_E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 55 | cái |
| 22 | Băng keo hơi | Theo chương V_E-HSMT | 50 | cuộn |
| O | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC PVC D168 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V_E-HSMT | 48,66 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V_E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V_E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V_E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo chương V_E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 7,159 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V_E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V_E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V_E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V_E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V_E-HSMT | 11,932 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên . | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 6 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 8 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy sơn kẻ vạch | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy san 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 14 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 15 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 16 | Xe nâng người | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi