Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240692-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220239194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:33:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,610,691,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt
Nâng cấp mở rộng đường Đinh Công Tráng, phường 7, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn. Địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn , địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XỬ LÝ NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo chương V_E-HSMT13,971100 m3
2Đào đất nền đường bằng máy đào 1.6m3, ĐC2Theo chương V_E-HSMT21,548100 m3
3Đào đất móng các loại, ĐC3Theo chương V_E-HSMT0,346100 m3
4Cày sọc mặt đường hiện trạngTheo chương V_E-HSMT23,92100 m2
5Xáo xới, lu lèn nền, K=0,98Theo chương V_E-HSMT11,147100 m3
6Đắp đất móng các loại, K=0,95Theo chương V_E-HSMT10,737100 m3
7Đắp đất nền đường K=0,98Theo chương V_E-HSMT2,942100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT20,319100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp II(*4km)Theo chương V_E-HSMT20,319100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5km)Theo chương V_E-HSMT20,319100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG
1Làm móng cp đá dăm lớp trên tăng cườngTheo chương V_E-HSMT5,123100 m3
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT23,92100 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT23,92100 m2
4Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT3,975100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT3,975100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km)Theo chương V_E-HSMT3,975100 tấn
C PHẦN THẢM MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cmTheo chương V_E-HSMT4,987100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmTheo chương V_E-HSMT4,987100 m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT27,703100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT27,703100 m2
5Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT4,604100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT4,604100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km)Theo chương V_E-HSMT4,604100 tấn
8Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng gia cố lềTheo chương V_E-HSMT6,77m3
9Ván khuôn thi công bê tông gia cố lềTheo chương V_E-HSMT0,41100 m2
10Bê tông gia cố lề đá 1x2, M200Theo chương V_E-HSMT13m3
D PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Làm móng cấp phối đá dăm gia cố lềTheo chương V_E-HSMT0,498100 m3
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT2,765100 m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT2,765100 m2
4Sản xuất BTNC 19 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT0,459100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT0,459100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 37km(*37km)Theo chương V_E-HSMT0,459100 tấn
E PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngTheo chương V_E-HSMT0,38m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT1,02m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngTheo chương V_E-HSMT0,02100 m2
4Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=2mTheo chương V_E-HSMT2đoạn ống
5Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cmTheo chương V_E-HSMT3,22m2
6Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo chương V_E-HSMT1,45m3
7Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT16,3m3
8Ván khuôn bê tông hố gaTheo chương V_E-HSMT1,18100 m2
9Cốt thép hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,03tấn
10Cốt thép hố ga f>18Theo chương V_E-HSMT0,08tấn
11Thép góc hố ga 100x100x8Theo chương V_E-HSMT0,32tấn
12Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT1m3
13Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,1tấn
14Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,08tấn
15Thép góc đan hố ga 120x120x8Theo chương V_E-HSMT0,55tấn
16Lắp đặt đan hố gaTheo chương V_E-HSMT10cấu kiện
F PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng mươngTheo chương V_E-HSMT119,8m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT603,79m3
3Ván khuôn thi công bê tông mươngTheo chương V_E-HSMT44,09100 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT115,68m3
5Ván khuôn thi công bê tông tấm đanTheo chương V_E-HSMT7,52100 m2
6Cốt thép tấm đan fTheo chương V_E-HSMT13,51tấn
7Cốt thép tấm đan fTheo chương V_E-HSMT8,1tấn
8Lắp đặt đan mươngTheo chương V_E-HSMT2.396cấu kiện
G KÈ CHẮN, ỐP MÁI TALUY
1Đá hộc xây vữa M.100 móng kèTheo chương V_E-HSMT531,99m3
2Đá hộc xây vữa M.100 thân kèTheo chương V_E-HSMT607,305m3
3Bê tông đá 1x2 M.200 đỉnh kèTheo chương V_E-HSMT22,92m3
4Ván khuôn bê tông đỉnh kèTheo chương V_E-HSMT1,146100 m2
5Bê tông móng đá 4x6 M.150 tầng lọcTheo chương V_E-HSMT5m3
6Ốp mái taluy đá hộc vữa M.100Theo chương V_E-HSMT27,465m3
7Đá 4x6 tầng lọcTheo chương V_E-HSMT0,241100 m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo chương V_E-HSMT2,577100 m2
9Ống nhựa PVC D10Theo chương V_E-HSMT3,092100 m
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Trụ kẽm f80 gắn biển báo, l=3mTheo chương V_E-HSMT14trụ
2Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT0,31m3
3Ván khuôn bê tông móng trụTheo chương V_E-HSMT0,05100 m2
4Cốt thép móng trụ biển báo fTheo chương V_E-HSMT0,01tấn
5Cốt thép đế trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT0,09tấn
6Bulông M16x300 móng trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT56cái
7Lắp đặt móng trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT14cấu kiện
8Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70Theo chương V_E-HSMT14cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V_E-HSMT371,32m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo chương V_E-HSMT14,16m2
11Thép neo trụ lan can fTheo chương V_E-HSMT0,01tấn
12Thép trụ lan canTheo chương V_E-HSMT0,42tấn
13Bu lông F16, L=300mm trụ lan canTheo chương V_E-HSMT52cái
14Lắp đặt trụ lan canTheo chương V_E-HSMT13trụ
15Lắp đặt thanh lan can đường kính ống 80mmTheo chương V_E-HSMT0,104100 m
16Lắp đặt thanh lan can đường kính ống 90mmTheo chương V_E-HSMT0,678100 m
I PHẦN XÂY DỰNG - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào đất móng trụ BTLT rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT4,28m3
2Tháo đà cản bê tông 1,2m. Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT8cái
3Đào đất móng trụ BTLT rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT13,11m3
4Tháo đà cản bê tông 1,2m. Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT30cái
5Đào đất móng trụ BTLT để trồng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDMTheo chương V_E-HSMT3,92m3
6Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDMTheo chương V_E-HSMT2,416m3
7Vữa chèn xi măng M100. Móng trụ BTLT 8,5m-a XDMTheo chương V_E-HSMT0,392
8Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDMTheo chương V_E-HSMT10,29m3
9Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDMTheo chương V_E-HSMT6,24m3
10Vữa chèn xi măng M100. Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK XDMTheo chương V_E-HSMT1,47
11Đào đất mương tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3. Bộ tiếp địaTheo chương V_E-HSMT0,12100m³
12Đắp đất mương tiếp địa bằng máy đầm tay 70kg k=0.90 Bộ tiếp địaTheo chương V_E-HSMT0,12100 m³
13Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT15cái
14Boulon Ø12x25 mạ Zn - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT25cái
15Dây Cu trần M25 (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT2,24m
16Bass sắt 200x40x6 - Mạ Zn - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT10cái
17Dây sắt ∅6 mạ Zn (0,222kg/m) - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT9,435m
18Đầu coss ép 25mm² - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT5cái
19Kẹp nối bọc IPC 95 - 35 - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT10cái
20Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa - Thi công cấp mớiTheo chương V_E-HSMT15cái
J PHẦN LẮP ĐẶT - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT38trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT38trụ
3Tháo dỡ dây nhôm bọc lõi thép ≤ AV 70mm2 (dây pha) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 Theo chương V_E-HSMT2,181km/1dây
4Tháo dỡ dây nhôm lõi thép AC 50mm2 (dây pha- trung tính) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 Theo chương V_E-HSMT1,249km/1dây
5Tháo dỡ dây nhôm lõi thép AC 35mm2 (dây pha) bằng thủ công kết hợp máy kéo,( hệ số đcnc x1,1 (dây bọc) x 0,7 Theo chương V_E-HSMT0,174km/1dây
6Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (hsnc x0,7)Theo chương V_E-HSMT0,75km/1dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Theo chương V_E-HSMT0,7158km/1dây
8Cung cấp dây LV-ABC 4x95mmTheo chương V_E-HSMT34,2m
9Cung cấp dây LV-ABC 4x70mmTheo chương V_E-HSMT667,5m
10Cung cấp ống nối MJPT cáp ABC (1 dây 2 cái)Theo chương V_E-HSMT40cái
11Cung cấp dây LV-ABC 4x50mmTheo chương V_E-HSMT239m
12Tháo bộ khung sắt 4 sứTheo chương V_E-HSMT26bộ
13Cung cấp Bou lon móc D16x250 + 2 lông đền vuôngTheo chương V_E-HSMT49bộ
14Cung cấp Bou lon D16x300 + 2 lông đền vuôngTheo chương V_E-HSMT47bộ
15Thu hồi Bou lon D16x500 + 2 lông đền vuôngTheo chương V_E-HSMT23bộ
16Cung cấp Kẹp dừngTheo chương V_E-HSMT3cái
17Cung cấp Kẹp treo cápTheo chương V_E-HSMT34cái
18Cung cấp Kẹp IPC đấu nối (dây hạ thế)Theo chương V_E-HSMT12cái
19Thu hồi Kẹp 3 boulonTheo chương V_E-HSMT28cái
20Thu hồi Thanh sắt vuông dày 1.2mmTheo chương V_E-HSMT2m
21Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríTheo chương V_E-HSMT2,24kg
22Đầu coss ép 25mm2Theo chương V_E-HSMT5cái
23Cọc tiếp địa D16-2,4m NK (03 cọc/1 vị trí)Theo chương V_E-HSMT15cái
24Bolt Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (5 bộ/1 vị trí)Theo chương V_E-HSMT25bộ
25Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2Theo chương V_E-HSMT18,69kg
26Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (14,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo chương V_E-HSMT16,095kg
27Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp)Theo chương V_E-HSMT10cái
28Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địaTheo chương V_E-HSMT15bộ
29Tháo điện kế 1 phaTheo chương V_E-HSMT73cái
30Lắp điện kế 1 phaTheo chương V_E-HSMT73cái
31Tháo điện kế 3 phaTheo chương V_E-HSMT7cái
32Lắp điện kế 3 phaTheo chương V_E-HSMT7cái
33Tháo hộp điện kếTheo chương V_E-HSMT50cái
34Lắp hộp điện kếTheo chương V_E-HSMT50cái
35Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTTheo chương V_E-HSMT2,02100m
36Dây nhôm bọc nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (bổ sung bình quân 3m/ công tơ) AV2x25mmTheo chương V_E-HSMT174m
37Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế)Theo chương V_E-HSMT80m
38Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế)Theo chương V_E-HSMT320cái
39Kẹp IPC đấu nốiTheo chương V_E-HSMT174cái
40Băng keo điệnTheo chương V_E-HSMT50cuộn
K PHẦN XÂY DỰNG - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ đèn trên nền đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT5,25
2Bêtông móng trụ chiều rộng Theo chương V_E-HSMT5,3812
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chương V_E-HSMT1,0647100m³
4Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 (10%)Theo chương V_E-HSMT17,352
5Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 (90%)Theo chương V_E-HSMT1,5617100m³
6Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT88,206
7Lát gạch mương cáp (tương tự lát gạch thẻ): 0,175 x chiều dài mương cápTheo chương V_E-HSMT126,525
8Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Theo chương V_E-HSMT0,723100m³
9Bêtông nền sân vữa mác 200 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,72
L PHẦN LẮP ĐẶT - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầmTheo chương V_E-HSMT8,05100m
2Cung cấp và lắp dựng cột thép cao ≤ 10m bằng máyTheo chương V_E-HSMT211 cột
3Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 dài <= 3,2mTheo chương V_E-HSMT211 bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn Led 120W (tương tự đèn cao áp) ở độ cao <= 12mTheo chương V_E-HSMT211 bộ
5Dây điện đồng bọc CV-3x1,5mm² x hs (1,015)Theo chương V_E-HSMT252m
6Cáp điện đồng bọc CXV-2x10,0mm² - 600V x hs (1,015)Theo chương V_E-HSMT805m
7Cáp điện đồng bọc CVV-2x16,0mm² - 600V x hs (1,015)Theo chương V_E-HSMT22m
8Ống thép D60, dày 1.4mm băng đườngTheo chương V_E-HSMT805m
9Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 30cmTheo chương V_E-HSMT363,6m
10Đầu Cosse ép Cu-10,0mm²Theo chương V_E-HSMT723m
11Bảng điện cửa cột BakeliteTheo chương V_E-HSMT80cái
12Đomino 4P-60ATheo chương V_E-HSMT211 bảng
13MCB 2P 6ATheo chương V_E-HSMT211 cái
14Boulon móng trụ M24x1000Theo chương V_E-HSMT211 cái
15Băng keo cách điệnTheo chương V_E-HSMT21bộ
16kẹp treo cápTheo chương V_E-HSMT7cuộn
17Boulon mócTheo chương V_E-HSMT11 cái
18Kẹp IPCTheo chương V_E-HSMT21 cái
19Kẹp dừng cápTheo chương V_E-HSMT21 cái
20Băng buộcTheo chương V_E-HSMT11 cái
21Tủ điều khiển CSTheo chương V_E-HSMT11 cái
22Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sángTheo chương V_E-HSMT221 bộ
23Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ)Theo chương V_E-HSMT24cái
24Đầu Cosse ép Cu-25mm²Theo chương V_E-HSMT25cái
25Kẹp đồng cọc tiếp địaTheo chương V_E-HSMT25cái
26Cáp đồng trần M25 (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríTheo chương V_E-HSMT11kg
27Cắt mặt đường bê tông, đường nhựaTheo chương V_E-HSMT0,6100m
28Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 125 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V_E-HSMT1,44m2
M PHẦN DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo choá đèn - Đèn cao ápTheo chương V_E-HSMT141 choá
2Tháo cần đènTheo chương V_E-HSMT141 cần đèn
3Tháo dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo chương V_E-HSMT690m
4Tháo dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chương V_E-HSMT13m
5Tháo bộ khung sắt 2 sứTheo chương V_E-HSMT14bộ
6Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V_E-HSMT11 tủ
N LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HDPE D63
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V_E-HSMT323,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V_E-HSMT87,779m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT2,356100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,878100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (chụp van)Theo chương V_E-HSMT0,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chụp vanTheo chương V_E-HSMT0,028100m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V_E-HSMT15,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm (chụp van)Theo chương V_E-HSMT0,024100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo chương V_E-HSMT0,024100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo chương V_E-HSMT1,1100m
11Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 150x50mmTheo chương V_E-HSMT4cái
12Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính ống 63x20mmTheo chương V_E-HSMT55cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V_E-HSMT4cái
14Lắp đặt chụp van đường kính 150mmTheo chương V_E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo chương V_E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo chương V_E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo chương V_E-HSMT55cái
18Lắp đặt man chon nhựa HDPE, đường kính 63mm (GN)Theo chương V_E-HSMT4cái
19Lắp đặt man chon nhựa HDPE, đường kính 63mm (nối ống)Theo chương V_E-HSMT30cái
20Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo chương V_E-HSMT55cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mmTheo chương V_E-HSMT55cái
22Băng keo hơiTheo chương V_E-HSMT50cuộn
O LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC PVC D168
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V_E-HSMT48,66m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V_E-HSMT28,76m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V_E-HSMT0,529100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,268100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V_E-HSMT0,549100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo chương V_E-HSMT2,52100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V_E-HSMT0,38100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo chương V_E-HSMT2,52100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V_E-HSMT0,38100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT7,159m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,024100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V_E-HSMT0,048100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V_E-HSMT0,268m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V_E-HSMT0,176100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V_E-HSMT0,052tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V_E-HSMT1,939m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V_E-HSMT0,134m3
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V_E-HSMT11,932m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên .55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách thanh-quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
4 Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
6 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
7 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
8 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
11 Máy sơn kẻ vạch Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
12 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Máy san 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
14 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
15 Cẩu ≥ 6 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
16 Xe nâng người Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->