Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ủy ban nhân dân quận, huyện quản lý từ nguồn phân cấp chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 18:04:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,024,127,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc BCH (1600x1000x800)mm | 5 | Cái | D1600xR1000xC800mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy. Bàn 1 thùng, (chia 03 ngăn) và 3 ngăn kéo có khóa, ngăn kéo giữa có khóa và tay nắm. | ||
| 2 | Ghế làm việc BCH (670x720x1115)mm | 5 | Cái | R670xS720xC1115mm. Ghế lưng cao đệm tựa liền khối bọc da công nghiệp, tay ghế có ốp gỗ | ||
| 3 | Bàn làm việc (1400x 1000x800)mm | 22 | Cái | D1400xR1000xC800mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy bên trái có hộc kéo, bên phải có hộc và 1 cánh tủ có khóa. | ||
| 4 | Ghế làm việc | 22 | Cái | R400xS420xC450 - 1050mm. Ghế gỗ cao su, mặt ghế gỗ cao su ghép. Sơn thổi PU 3 lớp, chống trầy. Chân có đế cao su | ||
| 5 | Bàn họp giao ban (7500x2000x780)mm (gồm 06 bàn rời và 02 bàn vòng cung) | 1 | Bộ | D7500xR2000xC780mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy. Gồm 06 bàn rời D2000xR600xC780mm ghép lại với nhau và 02 bàn vòng cung 2 đầu D2000xR750xC780mm ghép lại thành hình oval lớn, bên trong có khoảng trống để hoa. Mặt bàn không gờ, mặt liền phẳng | ||
| 6 | Ghế họp giao ban | 30 | Cái | R400xS420xC450 - 1050mm. Ghế gỗ cao su, mặt ghế gỗ cao su ghép. Sơn thổi PU 3 lớp, chống trầy. Chân có đế cao su | ||
| 7 | Bàn hội trường (2500x500x780)mm | 6 | Cái | D2500xR500xC780mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy, có tấm chắn trước và hộc bàn để hồ sơ. | ||
| 8 | Ghế hội trường | 150 | Cái | R400xS420xC450 - 1050mm. Ghế gỗ cao su, mặt ghế gỗ cao su ghép. Sơn thổi PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 9 | Bàn phòng Hồ Chí Minh (3500x500x780)mm (gồm 02 bàn rời) | 1 | Bộ | D3500xR500xC780mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy. Gồm 02 bàn rời | ||
| 10 | Ghế phòng Hồ Chí Minh | 16 | Cái | R400xS420xC450 - 1050mm. Ghế gỗ cao su, mặt ghế gỗ cao su ghép. Sơn thổi PU 3 lớp, chống trầy. | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu chung (1600x400x1800)mm | 2 | Cái | D1600xR400xC1800mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy, phần trên có các ngăn, 3 mặt kiếng lồng khung gỗ, tầng dưới có các cánh cửa gỗ, có tay nắm và ổ khóa | ||
| 12 | Bộ salon tiếp khách (01 bàn, 01 ghế 3, 2 ghế 1) | 2 | Bộ | Salon gỗ Triện tay 12 - 6 món - gỗ xoan đào sơn PU 3 lớp chống trầy. Tựa và tay chạm. | ||
| 13 | Bộ salon tiếp khách nhỏ | 5 | Bộ | Salon gỗ Triện tay 10 - 6 món - gỗ xoan đào sơn PU 3 lớp chống trầy. Tựa và tay chạm. | ||
| 14 | Bục tượng Bác (500x500x1230)mm + tượng Bác | 3 | Bộ | D500xR500xC1230mm+ tượng Bác Hồ. Bục tượng chất liệu bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy, tượng màu trắng, có hoa sen trang trí. | ||
| 15 | Bảng lịch công tác, lịch nhắc việc (2400x1200)mm. | 10 | Cái | D2400xS10xC1200mm. Bảng kính cường lực màu trắng dày 8mm, có thể gắn nam châm, dán chữ decal nội dung lịch công tác. | ||
| 16 | Két Sắt (1265x590x598)mm | 1 | cái | R590xS598xC1265mm. Két sắt chống cháy, 2 chìa và 1 tay nắm. | ||
| 17 | Tủ ly (1000x400x1800)mm | 1 | Cái | D1000xR400xC1800mm. Chất liệu inox 304, tủ kiếng trong, bên trong có các đợt kệ song thưa, bên ngoài có cánh cửa. | ||
| 18 | Tủ cá nhân (915x450x1830)mm (6 khoang) | 20 | Cái | D915xR450xC1830mm. Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy, phần trên có các ngăn, 2 mặt kiếng lồng khung gỗ, tầng dưới có các cánh cửa gỗ, có tay nắm và ổ khóa | ||
| 19 | Cây inox treo quần áo | 20 | Cái | D550xR500xC1600mm. Bằng inox, có 2 tầng móc | ||
| 20 | Giường sắt (2000x1000x1650)mm (2 tầng) | 15 | Cái | D2000xR1000xC1650mm. Gồm 2 tầng. Sơn tĩnh điện màu xanh Quân Đội. Vạt sắt ( hoặc gỗ ). Có cọc mắc mùng, có kệ để giày, balo. Theo mẫu của Tổng cục Hậu cần | ||
| 21 | Giường gỗ (2000x1400x1650)mm | 15 | Cái | D2000xR1400xC1650mm. Bằng gỗ xoan đào sơn PU chống trầy. Có cọc mắc mùng | ||
| 22 | Bục phát biểu (700x600x1200)mm | 2 | Cái | D700xR600xC1200mm.Bằng gỗ cao su ghép phủ verneer sơn thổi PU 3 lớp chống trầy | ||
| 23 | Bộ bàn ăn, 10 ghế Inox | 10 | Bộ | Bàn tròn đường kính 1200mm - Cao 750mm. Ghế đôn đường kính 280mm - Cao 500mm. Bằng inox 304 dày 0.8 ly | ||
| 24 | Ghế nhựa (335x335x450)mm | 200 | Cái | D335xR335xC450mm. Bằng nhựa | ||
| 25 | Máng rửa tay (3000x300-400x800)mm | 1 | Cái | D3000xR300 - 400xC800mm. Máng gồm có lỗ lắp vòi, lỗ xi phông xả đáy. Chân chậu rửa tăng chỉnh chống cập kiêng. Bằng inox 304. | ||
| 26 | Kệ xoang nồi (1800x750x150)mm (4 tầng) | 2 | Cái | D1800xR750xC150mm. Gồm 4 tầng song. Bằng inox 304 dày 1mm. Chân vuông 40 hoặc ống tròn 38, giằng vuông 25 hoặc ống tròn 25 | ||
| 27 | Tủ chén (1150x400x1600)mm | 2 | Cái | D1150xR400xC1600mm. Tủ chén được làm bằng inox 201 và kính, có lan can.Tủ có ba cửa trên và ba cửa dưới.Hai ngăn trên được ngăn bằng inox phẳng để chứa đựng thức ăn, hai hông tủ bằng inox lưới để thoát mùi.Bên dưới được ngăn bởi hai tầng inox hộp (10x20) chia thành ba ngăn. Hai hông bằng kính. Tủ có 6 bánh xe di chuyển | ||
| 28 | Kệ tài liệu, vật chất (2000x400x2400)mm (5 mặt kệ) | 10 | Cái | D2000xR400xC2400mm. Gồm 5 mặt kệ. Chân trụ bằng thép V lỗ, mặt kệ bằng thép tấm chấn có 2 gân chịu lực. Toàn bộ sơn tĩnh điện màu xám ghi, patke mạ kẽm Tải trọng: 100kg - 120kg /1 tầng kệ. | ||
| 29 | Cột cờ inox di động (DK 90-76-60mmx6000mm) (đế thùng inox bê tông 600x600mm) | 1 | Cái | Đường kính cột 90-76-60mmx6000mm. Bằng inox 304. Phía dưới là thùng inox bê tông 600x600mm. Bê tông giật cấp | ||
| 30 | Bông sen trang trí | 1 | Bộ | Bông sen trang trí phía trên sân khấu | ||
| 31 | Bảng ảnh (1200x2400)mm | 8 | Cái | D2400xS120xC1200mm. Bằng khung nhôm hộp, mặt bảng ván mdf phủ malemine trắng. Cửa kính lùa. | ||
| 32 | Đồng hồ treo tường | 10 | Cái | D560xS50xC420mm. Khung nhựa | ||
| 33 | Quạt công nghiệp (Công suất 250W) | 8 | Cái | Công suất: 250W. Lưu lượng gió: 18000m3/h. Tốc độ gió: 1400 m/phút. Độ ồn: 65 dB (A) | ||
| 34 | Máy điều hòa 1.5 HP Inverter | 10 | Cái | Công suất: 1.5 HP. Inverter, Bao gồm chi phí vật tư, công lắp đặt | ||
| 35 | Máy điều hòa 2 HP Inverter | 4 | Cái | Công suất: 2 HP. Inverter, Bao gồm chi phí vật tư, công lắp đặt | ||
| 36 | Máy điều hòa 4 ngựa (áp trần) | 6 | Cái | Loại áp trần, một chiều chỉ làm lạnh. Công suất: 4 HP (4 Ngựa) - 35.000 Btu/hBao gồm chi phí vật tư, công lắp đặt | ||
| 37 | Máy Fax | 1 | Cái | Máy Fax dùng mực Laser và giấy thường, không dùng giấy nhiệt. | ||
| 38 | Máy hút bụi (công suất ≥2000 w) | 1 | Cái | Công suất đầu vào tối thiểu 2000W | ||
| 39 | Máy hủy tài liệu (giấy A4) | 1 | Cái | Kiểu cắt: Cắt vụn; Số tờ cắt ( khoảng 70g): 18; Kích thước cắt: 4x40; Kích cỡ cửa cho giấy (mm)/(inch) : 230mm ( A4 ); Kích cỡ hủy CD và thẻ (mm): 35/9; Dung thích thùng đựng giấy hủy(Gal/L): 8.5/32; Công suất tiêu thụ: 300W | ||
| 40 | Máy tính xách tay (CPU Core i7, Ram 4GB, HDD 500GB, màn hình 15 inches) | 6 | Cái | CPU Core i7, Ram 4GB, HDD 500GB, màn hình 15 inches | ||
| 41 | Máy tính để bàn (CPU Core i3, Ram 4GB, HDD 500GB, Ỗ đĩa DVD, Keyboard, Mouse, màn hình 18.5 inches) | 21 | Bộ | CPU Core i3; Ram 4GB, HDD 500GB; Ỗ đĩa DVD; Keyboard, Mouse; Màn hình 18.5 inches | ||
| 42 | Máy in khổ A4 (in đảo mặt tự động) | 10 | Cái | Khổ giấy A4; In đảo mặt tự động; Drum mực thông dụng, dễ thay thế | ||
| 43 | Máy in khổ A3 | 2 | Cái | Khổ giấy A3; Drum mực thông dụng, dễ thay thế | ||
| 44 | Máy chiếu (760-7620)mm | 2 | Cái | Công nghệ: LCD. Cường độ chiếu sáng: 3300 ANSI Lumens.Độ phân giải máy chiếu: 1024x768 (XGA).Độ tương phản: 16000:1.Kích thước phóng to màn hình: 33 – 300 inch (760 - 7620mm). | ||
| 45 | Màn chiếu 120 inches | 2 | Cái | Màn chiếu treo hoặc chân 120 inches | ||
| 46 | Máy chụp ảnh (20.2 megapixel, ống len 18-55stm, kết nối Wifi) | 1 | Cái | Độ phân giải ảnh tĩnh: 8.29 MP; Màn hình: 3 inches; Bộ nhớ trong: 64GB; Quay phim: 4K; Cảm biến hình ảnh R CMOS : 1/2.5; Tích hợp máy chiếu, Wifi/NFC | ||
| 47 | Máy quay phim chuyên dụng (8.29 MP, 3 inches, 64GB, Quay phim 4K) | 1 | Cái | Cảm biến hình ảnh R CMOS : 1/2.5 ; - Độ phân giải ảnh tĩnh: 8.29 MP; - Màn hình 3inch ; - Bộ nhớ trong: 64GB; - Quay phim 4K; - Tích hợp máy chiếu, Wifi/NFC | ||
| 48 | Tivi 55 inches (smart TV) | 4 | Cái | Smart Tivi 55 inches; Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080px) | ||
| 49 | Hệ thống báo thức (Bao gồm bộ điều khiển và loa phát thanh) | 1 | Bộ | Bao gồm bộ điều khiển và loa phát thanh | ||
| 50 | Tủ Mát (02 cửa, 350 lít) | 1 | Cái | Dung tích: 350 lít; Tủ mát: 2 cửa | ||
| 51 | Nồi Cơm Điện (20 lít) | 2 | Cái | Dung tích (lít): 20 lít | ||
| 52 | Máy lọc nước nóng lạnh (10 cấp lọc, 02 vòi nóng lạnh, Dung tích bình nước nóng 1 lít, nước thường 10 lít, nước lạnh 0.8 lít) | 4 | Cái | Công nghệ lọc với 10 cấp lọc; Thiết kế 2 vòi nóng lạnh riêng biệt; Dung tích bình nước nóng 1 lít, nước thường 10 lít, nước lạnh 0.8 lít. | ||
| 53 | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Bao gồm: Loa ngoài trời (02 cái); Loa Sub (02 cái); Cục đẩy công suất (02 cái); Mixer (01 cái) DriveRack (01 cái); Thiết bị tạo vang Behringer (01 cái); Micro không dây (02 bộ); Micro cổ ngỗng | 1 | Hệ thống | - Loa ngoài trời 2 cái: Loại hệ thống 2 đường tiếng; Loại: loa 2 way 4 tấc; Đáp tuyến tần số: 45Hz~20KHz (-10dB); Độ nhạy: 98dB; Trở kháng: 4Ohms; Công suất tối đa: 1100W; Góc phủ sóng ngang: 50 độ Bass: 40 cm; Treble: 76mm Củ từ: 220mm; Coil loa ( Côn loa): 100mm; Cường độ âm thanh tối đa: 126dB. - Loa Sub (2 cái): Đáp tuyến tần số: 40Hz~120 HzĐộ nhạy: 96dBTrở kháng: 8OhmsCông suất tối đa: 1450WĐộ nhiễu xuyên âm: 2.5KHzBass: 50 cmCủ từ: 220mmCoil loa ( Côn loa): 100mm - Cục đẩy công suất (2 cái): Công suất Class-H; Tăng phô xuyến 40Transistor; Nguồn vào: AC/ 220V/50Hz-60Hz- Công suất đầu ra: 1kHz; Công suất đầu ra Max: 3600W; Độ méo : Dưới 0,1% Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz Độ nhiễu âm thanh : 104dB Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Mixer (01 cái): 12-Channel Mixing Console; Tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo); 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus; 2 AUX (bao gồm FX); “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.1-Knob compressors; Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter; Bao gồm Cubase AI DAW software phiên bản download; PAD switch trên mỗi mono input; cấp nguồn phantom +48V; XLR balanced outputSử dụng được với nhiều nguồn điện; Bộ rack mount RK-MG12 optional; Khung kim loại; Kích thước(W×H×D): 308 mm x 118 mm x 422 mm (12.1" x 4.6" x 16.6"); Trọng lượng: 4.2kg (9.3 lbs.) (xem tiếp mô tả hàng hóa ở cột ghi chú) | Mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa (tiếp theo): - DriveRack (01 cái): Cổng vào 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro; CMRR >45dBCổng ra 6 cổng balanced XLR; Trở kháng đầu ra 120 Ω; Cường độ ra cực đại +20dBuKhoảng A/D 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số; Độ trễ 100msĐộ trễ giữa các cổng 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng; Khoảng dao động >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng sốĐộ nhiễu THD trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dBTần số đáp ứng 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dBNguồn điện vào 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 HzCông suất tiêu thụ 22 W; Trọng lượng 2.4 kg; Kích thước 4.4cm (cao) x 14.6cm (dài) x 48.26cm (rộng) - Thiết bị tạo vang Behringer (01 cái): Số kênh: 2 ; Hiệu ứng chuyển đổi: 1 Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz Cổng vào: 2 x XLR, 2 x 1/4" Cổng ra: 2 x XLR, 2 x 1/4" Tỉ lệ S/N: 91dB MIDI I/O In/Out/Thru Nguồn điện cung cấp: 120VAC, 60Hz - Micro không dây (02 bộ): Loại: Micro không dâyNguồn cung cấp: 220V AC adapterKhoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Micro cổ ngỗng (01 bộ): Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Tủ âm thanh (01 cái): Có ngăn Mixer. Bánh xe có khoá - Dây loa 2x1.5 (150 mét) - Jack kết nối tủ máy âm thanh (30 cái) - Jack Kết nối loa (12 cái) - Nhân công lắp đặt + Vận chuyển (1 hệ thống) | |
| 54 | Hệ thống âm thanh phòng họp Bao gồm: Loa hộp (08 cái); Amply liền mixer (02 cái); Micro không dây (04 bộ); Dây loa 2x1.5 (200m) và phụ kiện. | 2 | Hệ thống | - Loa hộp (8 cái) Input : 100V Công suất : 5W - 40W Củ loa 6 inch cho hiệu suất và độ bền cao Độ nhạy(1m/1w): 91dB Vỏ nhựa ABS thời trang, bền có sẵn màu đen hoặc trắng Kích thước: 195*213*310mm - Amply liền mixer (02 cái) Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60HzCông suất: 120WĐáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz - Micro không dây (04cái) Loại: Micro không dây Nguồn cung cấp: 220V AC adapter Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Dây loa 2x1.5 (200 mét) - Nhân công lắp đặt + Vận chuyển (2 hệ thống) | ||
| 55 | Hệ thống âm thanh hội trường Bao gồm: Loa hội trường (02 cái); Cục đẩy công suất (01 cái); Mixer (01 cái); Equalizer behringer (01 cái); Micro không dây (02 bộ); Micro cổ ngỗng (01 bộ); Tủ âm thanh (01 cái); dây loa và phụ kiện. | 1 | Hệ thống | - Loa hội trường (02 cái) Loại hệ thống 2 đường tiếngLoại: loa 2 way 4 tấcĐáp tuyến tần số: 45Hz~20KHz (-10dB); Độ nhạy: 98dB; Trở kháng: 4Ohms; Công suất tối đa: 1100WGóc phủ sóng ngang: 50 độBass: 40 cm; Treble: 76mm. Củ từ: 220mm; Coil loa ( Côn loa): 100mm; Cường độ âm thanh tối đa: 126dB; - Cường độ âm thanh tối đa: 126dB - Cục đẩy công suất (01 cái) Công suất Class-H Tăng phô xuyến 40Transistor Nguồn vào: AC/ 220V/50Hz-60Hz- Công suất đầu ra: 1kHz Công suất đầu ra Max: 3600W Độ méo : Dưới 0,1% Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz Độ nhiễu âm thanh : 104dB Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω - Mixer (01 cái) 10-Channel Mixing Console; Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)1 Stereo Bus; 1 AUX (bao gồm FX)“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.; 1-Knob compressorsNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio; Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter; Bao gồm Cubase AI DAW software phiên bản download; PAD switch trên mỗi mono input; Cấp nguồn phantom +48V; XLR balanced outputKhung kim loại; Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"); Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.) - Equalizer behringer (01 cái) Đáp tuyến tần số: 10Hz~30KHz Tỉ lệ S/N: >94dB Độ méo tiếng: 0.006% Độ nhiễu xuyên âm: -65dB Equalizer loại: Analog 31-band Nguồn điện: 120V~230V - Micro không dây (02 bộ) Loại: Micro không dây Nguồn cung cấp: 220V AC adapter Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m - Micro cổ ngỗng (01 bộ) Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Tủ âm thanh (01 cái) Có ngăn Mixer. Bánh xe có khóa - Dây loa 2 x1.5 (80 mét) - Jack kết nối tủ máy âm thanh (10 cái) - Jack Kết nối loa (04 cái) | ||
| 56 | Phông màn cửa các phòng ban | 278 | m2 | Điều khiển 1 dây kéo. Có thể kéo lên xuống, giúp điều chỉnh ánh sáng. Chất liệu vải nhựa polyeste. Thanh treo nhôm chịu lực, được sơn tĩnh điện. | ||
| 57 | Phông màn sân khấu (gồm: Phông vải nhung, Bảng hiệu "ĐCSVN…" khung sắt, chữ inox vàng) | 2 | Bộ | Gồm: Phông vải nhung. Bảng hiệu: "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng khung sắt, chữ inox vàng. Có cờ đảng và cờ nước, nền vải nhung khung sắt, cờ đảng và cờ nước bằng mica vàng nổi | ||
| 58 | Phông màn sân khấu hội trường lớn (gồm: tấm màn lớn (8650x5370)mm; Bèo lớn màu đỏ (6250x600)mm; 2 tấm màn (1200x4170)mm; 2 rèm thẳng (8650x600)mm; 1 rèm cong nhỏ (8650x600)mm, Phông màn bằng vải nhung, Bảng khẩu hiệu "ĐCSVN…" khung sắt, chữ inox vàng nổi) | 1 | Bộ | Gồm: Phông vải nhung. Tấm màn lớn (8650x5370)mm; Bèo lớn màu đỏ (6250x600)mm; 2 tấm màn (1200x4170)mm; 2 rèm thẳng (8650x600)mm; 1 rèm cong nhỏ (8650x600)mm. Bảng hiệu: "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng khung sắt, chữ inox vàng. Có cờ đảng và cờ nước, nền vải nhung khung sắt, cờ đảng và cờ nước bằng mica vàng nổi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi