Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm thôn Thiện Đức, xã Phước Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350890-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm thôn Thiện Đức, xã Phước Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220308529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:29:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,790,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.433.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm thôn Thiện Đức, xã Phước Ninh
Nhà bia tưởng niệm thôn Thiện Đức, xã Phước Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh. Địa chỉ: Số 43 – 45 Phạm Đình Hổ, phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, Phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Thành Việt. Địa chỉ: Số 231/20 Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,988m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,22100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,198100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,155100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt2,456m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,694m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,353m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt3,515m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt1,112m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt8,627m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được phê duyệt5,977m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,211tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,071tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,208tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,253tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,242tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,126100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,223100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,979100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,888100m2
23Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,4m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt7,634m3
25Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,914m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,013m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,98m3
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,32tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,32tấn
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt63,329m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt73,816m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt73,394m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt88,735m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt100,308m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt9,6m
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt28,4m2
37Lát bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt29,848m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt73,816m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt162,129m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt235,945m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,243100m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được phê duyệt2,64m2
43Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đáTheo HSTK được phê duyệt2,641m2
44GCLD lục bình hồi lôTheo HSTK được phê duyệt1cái
45GCLD quốc huy bằng AlumiumTheo HSTK được phê duyệt1cái
46Cung cấp Lư hương bằng đá tự nhiên (Cao 1000, đường kính D800)Theo HSTK được phê duyệt1cái
47Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được phê duyệt1cái
48Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HSTK được phê duyệt8bộ
49Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
50Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt30m
52Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 2 moduleTheo HSTK được phê duyệt1hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,732m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,277100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,231100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,327100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt1,764m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt6,738m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt5,636m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt2,042m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt5,526m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt2,389m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,252100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,408100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,646100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,453100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,167tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,131tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,253tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,363tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,209tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt5,236m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,36m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,946m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt4,503m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt15,635m3
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt20,9m2
28Cung cấp Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 8mm, kèm phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt20,14m2
29Cung cấp Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,36m2
30Cung cấp Vách ngăn pano nhômTheo HSTK được phê duyệt0,4m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt7,08m2
32Cung cấp Hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt7,08m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,896tấn
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,896tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,291tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,291tấn
37Cung cấp Bulong neo M16 G8.8Theo HSTK được phê duyệt16cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,336100m2
39Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,19tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trần la phôngTheo HSTK được phê duyệt0,19tấn
41Lợp tole lạnh đóng trầnTheo HSTK được phê duyệt0,522100m2
42Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm viền trầnTheo HSTK được phê duyệt37,4md
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt6,6m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt23,441m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt148,934m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt111,778m2
47Kẻ ron âm tườngTheo HSTK được phê duyệt146,75m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt25,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt26,52m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt45,376m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt62,25m2
52Lát bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt6,09m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt3,984m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt6,37m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt28,44m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt11,745m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt241,472m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt97,406m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt181,724m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt157,154m2
61Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt70m
62Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt100m
63Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt4bộ
64Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
65Cung cấp, lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo HSTK được phê duyệt2cái
66Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
67Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
68Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
69Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
70Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt5cái
71Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt3cái
72Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt50m
74Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt11hộp
75Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt2hộp
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,518m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được phê duyệt1,623m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt3,895m3
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
80Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
81Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
82Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
83Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
84Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
85Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
86Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D140Theo HSTK được phê duyệt2cái
87Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D114Theo HSTK được phê duyệt2cái
88Cung cấp, lắp đặt tê u PVC D114Theo HSTK được phê duyệt1cái
89Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D90Theo HSTK được phê duyệt1cái
90Cung cấp, lắp đặt si phông D90Theo HSTK được phê duyệt1cái
91Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D60Theo HSTK được phê duyệt10cái
92Cung cấp, lắp đặt tê u PVC D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
93Cung cấp, lắp đặt si phông D60Theo HSTK được phê duyệt2cái
94Cung cấp, lắp đặt côn giảm D60*42Theo HSTK được phê duyệt3cái
95Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D42Theo HSTK được phê duyệt3cái
96Cung cấp, lắp đặt si phông D42Theo HSTK được phê duyệt1cái
97Cung cấp, lắp đặt Cút uPVC D27Theo HSTK được phê duyệt10cái
98Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D27Theo HSTK được phê duyệt4cái
99Cung cấp, lắp đặt Côn giảm D27*21Theo HSTK được phê duyệt5cái
100Cung cấp, lắp đặt Co một đầu răng trong D21Theo HSTK được phê duyệt5cái
101Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D27 đồngTheo HSTK được phê duyệt2cái
102Cung cấp, lắp đặt van ren góc D21Theo HSTK được phê duyệt4cái
103Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được phê duyệt1cái
104Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D27Theo HSTK được phê duyệt1cái
105Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
106Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
107Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2cái
108Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt1bộ
109Cung cấp, lắp đặt phễu thu InoxTheo HSTK được phê duyệt4cái
110Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
111Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,176100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt5,958m3
114Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo HSTK được phê duyệt2,216m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt0,522m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,994m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,562m3
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt15,704m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,425m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,015100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,052tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt5cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt58,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt95,197m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt153,997m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt58,8m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt95,197m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt32,192m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32,192m2
8Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,118tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trần la phôngTheo HSTK được phê duyệt0,118tấn
10Lợp tole lạnh đóng trầnTheo HSTK được phê duyệt0,342100m2
11Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm viền trầnTheo HSTK được phê duyệt23,4md
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,14100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,61m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,11100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,215m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt2,856m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,09100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt1,26m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,252100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,127tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,141tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,204m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,189100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,134tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,974m3
16Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,991m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,624m3
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt8,01m2
19Cung cấp Cổng sắt đẩy 2 rayTheo HSTK được phê duyệt8,01m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,063tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,063tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,721m3
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt37,224m2
24Cung cấp Khung sắt thép hộp tường ràoTheo HSTK được phê duyệt37,224m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt45,234m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt49,408m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt14,88m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt13,76m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt16m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt49,408m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt28,64m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt78,048m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,475m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt1,21m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,029100m3
36Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,549m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt0,692m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,022100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,283m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,057100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,029tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,032tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,336m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,084100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,005tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,032tấn
47Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,739m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,042m3
49Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt1,26m2
50Cung cấp Chông sắt tường ràoTheo HSTK được phê duyệt1,26m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,26m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt26,04m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt4,32m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được phê duyệt4,2m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt2,4m
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt26,04m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt8,52m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt34,56m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,052m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,616m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt37,696m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt22,002m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,22100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,067m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt13,338m2
8Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được phê duyệt13,338m2
F HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt1,267m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt1m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,08100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,145tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,115tấn
7Gia công giằng mái thépTheo HSTK được phê duyệt0,059tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,21tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,145tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,115tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,21tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được phê duyệt0,059tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,621100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt29,563m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.433.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->