Gói thầu: Chỉnh trang đô thị, chăm sóc hệ thống cây xanh, vệ sinh môi trường tại khuôn viên HĐND và UBND và các phòng ban chuyên môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang đô thị, chăm sóc hệ thống cây xanh, vệ sinh môi trường tại khuôn viên HĐND và UBND và các phòng ban chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333381 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế giao tại Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Yên Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:24:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng, có giá tri ≥ 293.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh trang đô thị, chăm sóc hệ thống cây xanh, vệ sinh môi trường tại khuôn viên HĐND và UBND và các phòng ban chuyên môn năm 2022 Chỉnh trang đô thị, chăm sóc hệ thống cây xanh, vệ sinh môi trường tại khuôn viên HĐND và UBND và các phòng ban chuyên môn năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế giao tại Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Yên Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu, Điện thoại: 02123.841.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan bê tông lỗ khoan fi | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | lỗ | 200 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 2 | Ống nhựa tiền phong phi 34 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Cây | 15 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 3 | Làm bổ sung cán cờ bị mất và hư hỏng | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 90 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 4 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 21,9 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 5 | Vận chuyển đất bằng đất cấp II | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 | 0,219 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 6 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3/1km | 0,219 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 7 | Đặt mới Chậu hoa giấy (Chậu xi măng D= 70cm, Cây cao 80-90cm) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | chậu | 56 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 8 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 8 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 10 | Trồng thảm Lan ý | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 15 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 11 | Trồng thảm Chuỗi ngọc, thảm Tai tượng lá đỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 110 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 12 | Đặt mới Chậu hoa giấy (Chậu xi măng D= 70cm, Cây cao 70-80cm) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | chậu | 30 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 13 | Đặt mới chậu hoa nhựa trang trí sân khuôn viên (Hoa sống đời, cúc mâm xôi, ngọc lữ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | chậu | 44 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 50,1553 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 15 | Trồng hoa dạ yến thảo, cúc vào ly sẵn có (6 ly + 1 chậu ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cây | 210 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 16 | Đặt mới Chậu hoa giấy (Chậu xi măng D= 150cm, Cây cao 150-170cm) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | chậu | 2 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 17 | Công tác quét, gom rác hè phố đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 33,6983 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 18 | Duy trì, vệ sinh bể nước, non bộ (2 bể) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Lần | 6 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 19 | Công tác tưới nước rửa đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | km | 4,104 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 20 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 nước | 0,2873 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 0 | 225,4 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 22 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 5,88 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 23 | Làm cỏ tạp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 7,84 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 24 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 7,84 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 7,84 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 360 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 45 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 36 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/tháng | 2,7 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 40 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 5 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 4 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 33 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 46 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 34 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/tháng | 3,6 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 35 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 9 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
| 36 | Trồng hoa tươi thay thế (6 ly + 1 chậu ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 210 | Yêu cầu đúng định kỳ và khi cần thiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.28E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng, có giá tri ≥ 293.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 293.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân lao động trực tiếp | 5 | Lao động phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi