Gói thầu: “Mua sắm 01 năm bản quyền phần mềm sử dụng Robot để tự động hóa quy trình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | “Mua sắm 01 năm bản quyền phần mềm sử dụng Robot để tự động hóa quy trình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315488 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động KD của BIDV hạch toán tại TT CNTT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:47:00 đến ngày 2022-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp bản quyền và dịch vụ sử dụng phần mềm Công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn tối thiểu: Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò Quản lý, triển khai dự án về tự động hóa quy trình bằng Robot |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/ hoặc tương đương.- Có hiểu biết chuyên sâu về các công nghệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực tài chính Ngân hàng.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm chuyên sâu triển khai ít nhất 1 dự án phần mềm.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm triển khai về tự động hóa quy trình bằng Robot. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm 01 năm bản quyền phần mềm sử dụng Robot để tự động hóa quy trình” “Mua sắm 01 năm bản quyền phần mềm sử dụng Robot để tự động hóa quy trình” và “Mua sắm Bản quyền phần mềm 01 năm sử dụng robot 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động KD của BIDV hạch toán tại TT CNTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Thư xác nhận của Hãng nêu rõ nội dung: - Công nhận nhà thầu là đối tác của Hãng tại Việt Nam có thể cung cấp sản phẩm, triển khai thực hiện dịch vụ của Hãng tại Việt Nam. - Cam kết của Hãng hỗ trợ nhà thầu thực hiện nội dung công việc và trách nhiệm của nhà thầu thuộc phạm vi dự án này và hợp đồng sẽ ký kết trong trường hợp nhà thầu được lựa chọn, cụ thể: Cung cấp giấy phép kỹ thuật (licenses) với thời hạn 01 năm theo số lượng và chủng loại Robot hoặc tương đương cho BIDV, tối thiểu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ cung cấp bản quyền phần mềm robot tự động hóa quy trình với các hạng mục: • Robot, Back Office (Unattended Robot): số lượng 07. • Studio – Software môi trường phát triển (IDE) Robot: số lượng 01 • Dịch vụ sử dụng quản trị robot tập Trung – Software Server chạy Robot (1 server license cho quản trị Robot tập trung chạy tối đa cho 200 Robot. Trường hợp vượt quá số license thì cần mua thêm license server): số lượng 1 Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Thư xác nhận/cam kết của hãng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các Thư xác nhận/cam kết của hãng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin - Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Đ/c: Số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin - Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Đ/c: Số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin - Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Đ/c: Số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ thông tin - Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Đ/c: Số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 630 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Robot, Back Office (Unattended Robot) hoặc tương đương | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | License | 7 | Nhà thầu thực hiện hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian 01 năm kể từ ngày hai bên hoàn thành nghiệm thu kích hoạt phần mềm. |
| 2 | Studio – Software môi trường phát triển (IDE) Robot hoặc tương đương | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | License | 1 | Nhà thầu thực hiện hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian 01 năm kể từ ngày hai bên hoàn thành nghiệm thu kích hoạt phần mềm. |
| 3 | Bản quyền quản trị robot tập trung – Software Server chạy Robot hoặc tương đương (1 server license cho quản trị Robot tập Trung chạy tối đa cho 200 Robot. Trường hợp vượt quá số license thì cần mua thêm license server) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | License | 1 | Nhà thầu thực hiện hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian 01 năm kể từ ngày hai bên hoàn thành nghiệm thu kích hoạt phần mềm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp bản quyền và dịch vụ sử dụng phần mềm Công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Trình độ học vấn tối thiểu: Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò Quản lý, triển khai dự án về tự động hóa quy trình bằng Robot | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/ hoặc tương đương.- Có hiểu biết chuyên sâu về các công nghệ phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực tài chính Ngân hàng.- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm chuyên sâu triển khai ít nhất 1 dự án phần mềm.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm triển khai về tự động hóa quy trình bằng Robot. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi