Gói thầu: Mua sắm vật tư, phương tiện đo, vật tư sửa chữa phục vụ BĐKT cho các đơn vị năm 2022- đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350867-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phương tiện đo, vật tư sửa chữa phục vụ BĐKT cho các đơn vị năm 2022- đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220350801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT ngành TC-ĐL-CL
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:56:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sửa chữa hoặc kịp thời thay thế các linh kiện không đạt chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phương tiện đo, vật tư sửa chữa phục vụ BĐKT cho các đơn vị năm 2022- đợt 1
Mua sắm vật tư, phương tiện đo, vật tư sửa chữa phục vụ BĐKT cho các đơn vị năm 2022- đợt 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT ngành TC-ĐL-CL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , địa chỉ: Cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, quận 2
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp datasheet của các chủng loại hàng hóa có xuất xứ từ Nga đã được biên dịch sang tiếng Việt ( Hoặc tiếng Anh)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà cung cấp phải cung cấp được các tài liệu sau: Chứng nhận CO và CQ đối với các mặt hàng có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên. Chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường biển đối với tất cả chủng loại hàng hóa ( ngoài trừ mặt hàng MegaOhm, đồng hồ vạn năng và ampe kìm)
E-CDNT 12.2
Nhà cung cấp chào giá vận chuyển đến bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng hàng hóa ít nhất là 12 tháng tính từ thời điểm bàn giao
E-CDNT 15.2
Nhà thầu đã thực hiện gói thầu tương tự với quy mô từ 1 tỷ đồng trở lên
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT 0989950709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Duy Tuấn-Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT 0367356696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Mạnh Nghĩa -Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Hải quân. Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT 0989950709
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ áp lực chuyển đổi điện (0-6)Kg/cm2ИД-1536CáiTheo đúng thông số của NSX
2Đồng hồ áp suất dây (0-16)Kg/cm2ϺТП-60С1-М130CáiTheo đúng thông số của NSX
3Đồng hồ áp suất Ф100 (0-7)KgWIKA30CáiTheo đúng thông số của NSX
4Đồng hồ áp suất Ф60 (0-7)KgWIKA30CáiTheo đúng thông số của NSX
5Đồng hồ áp suất Ф60 (0-25)KgWIKA30CáiTheo đúng thông số của NSX
6Đồng hồ áp suất Ф100 (0-2)KgWIKA20CáiTheo đúng thông số của NSX
7Đồng hồ áp suất Ф100 (0-50)KgWIKA20CáiTheo đúng thông số của NSX
8Nhiệt kế thủy ngân (0-120)oCWIKA35CáiTheo đúng thông số của NSX
9Nhiệt kế thủy ngân (0-600)oCWIKA40CáiTheo đúng thông số của NSX
10Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm điện tửTANITA20CáiTheo đúng thông số của NSX
11Cảm biến nhiệt độ khí xả dạng 100-900НЖ-СК10CáiTheo đúng thông số của NSX
12Cảm biến nhiệt độ khí xả dạng 300-900НK-CA20CáiTheo đúng thông số của NSX
13Mặt chỉ thị nhiệt độΤΒΓ-110CáiTheo đúng thông số của NSX
14Mặt chỉ thị nhiệt độΤΒΓ-210CáiTheo đúng thông số của NSX
15Biến trở dây cuốn 100 đến 1000 Ω- ConstanConstant 100-100030ChiếcTheo đúng thông số của NSX
16Lò xo xoắnLXX-TK0145ChiếcTheo đúng thông số của NSX
17Cơ cấu cản dịuLXCD-TK0140ChiếcTheo đúng thông số của NSX
18Cơ cấu hãmCCH-TK0140ChiếcTheo đúng thông số của NSX
19Diode2Д2997А100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
20Chuyển mạch kiểu NgaПГ2-8-12П4 НВК20ChiếcTheo đúng thông số của NSX
21IC nguồn tham chiếuLM4128AMF30ChiếcTheo đúng thông số của NSX
22Thiếc hànSENJU20HộpTheo đúng thông số của NSX
23Mỡ hànKingbo20LọTheo đúng thông số của NSX
24Mặt kínhØ60, Ø9040ChiếcTheo đúng thông số của NSX
25Băng keo điện3M20ChiếcTheo đúng thông số của NSX
26Băng keo giấy2F420ChiếcTheo đúng thông số của NSX
27SiliconApollo A50020ChiếcTheo đúng thông số của NSX
28Gel tẩy gỉRP720HộpTheo đúng thông số của NSX
29Giấy nhám mịnP24060TờTheo đúng thông số của NSX
30Bulong + đệm inox,ϕ3670BộTheo đúng thông số của NSX
31Keo dán cách điện3M30HộpTheo đúng thông số của NSX
32Tụ nguồn 450V, 10 uFCBB60-10100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
33Tụ nguồn 450V, 60 uFCBB60-60100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
34Diode ổn áp2С521А2100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
35Tụ nhôm 0,1uF, 630V К73-15100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
36Photo diodeФДК-155100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
37Photo diodeФДК-157100ChiếcTheo đúng thông số của NSX
38Biến áp nguồn 1 pha 110V,400Hz ТПП278-110-40020ChiếcTheo đúng thông số của NSX
39Công tắc kiểu NgaПТ8 9В50ChiếcTheo đúng thông số của NSX
40Tụ nhôm 0,01uF, 1600V,  К73-16300ChiếcTheo đúng thông số của NSX
41Bọt tẩy thiếc hàn10ChiếcTheo đúng thông số của NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sửa chữa hoặc kịp thời thay thế các linh kiện không đạt chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->