Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN.95 21
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN.95 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:06:00 đến ngày 2022-03-24 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,840,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN.95 21 Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vắc-xin đa giá phòng bệnh hoại tử thần kinh do NNV (nervous necrosis virus) và lở loét do Vibrio (V.alginolyticus và V.parahaemolyticus) ở cá mú nuôi”, mã số ĐTĐL.CN.95/21 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi tường vận chuyển bảo quản mẫu vi sinh (50 ống/hộp) | YMJ-E | 1 | Hộp | - Dạng lỏng - Dùng để vận chuyển mẫu bệnh chứa vi sinh vật - Bảo quản: 15-30 độ C - Quy cách đóng gói: 50 ống /hộp - Hãng sản xuất: Biocomma hoặc tương đương - Nước sản xuất:Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 2 | Propanol 500 mL | 1096341000 | 1 | Chai | - Độ tinh khiết ≥99%- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500ml/chai - Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất: Đức hoặc tương đương | |
| 3 | Kit tách DNA tổng số từ vi sinh vật (100 phản ứng/kit) | 800813 | 1 | Bộ | - Cột tách chiết chứa màng silica- Bảo quản: 15-30 độ C trừ một số thành phần đặc biệt- Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/bộ- Hãng sản xuất: AIT-Biotech hoặc tương đương- Nước sản xuất: Singapore hoặc tương đương | |
| 4 | Agarose 500 g | A9539-500G | 1 | Chai | - Dạng bột màu trắng- Nồng độ EEC thấp- Không chứa DNase, RNase, NICKase.- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Sigma hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 5 | Beef extract 500 g | 1072141000 | 1 | Chai | - Dạng bột, màu vàng nhạt- Bảo quản: 15-30 độ C- Nồng độ NaCl≤9%- Chiết từ phần cơ của bò - Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất:Đức hoặc tương đương | |
| 6 | Cồn 96 độ | 1037530500 | 50 | Lít | - Cồn trắng y tế 96 độ, sát trùng, diệt khuẩn- Sử dụng sát trùng bề mặt khi thực hiện thí nghiệm phân tích- Quy cách đóng gói: Lít/chai- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Meat extract 500 g | 1097 | 1 | Chai | - Dạng bột, màu vàng nhạt- Bảo quản: 15-30 độ C- Nồng độ NaCl≤7%- Không chứa các yếu tố đông máu- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất: Đức hoặc tương đương | |
| 8 | Bacto Pepton 500 g | 211677 | 1 | Chai | - Dạng bột, màu vàng nhạt- Dạng bột, màu vàng nhạt- Có nguồn gốc từ thủy phân enzyme thịt bò và thịt lợn- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 9 | Bacto Yeast extract 500 g | 212750 | 1 | Chai | - Dạng bột, màu vàng nhạt- Chiết xuất nấm men- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 10 | Chloroform 1 Lít | C2432-1L | 1 | Chai | - Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết 99%- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 1 Lít/chai- Hãng sản xuất: Sigma hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 11 | PCR mastermix 2X (1.25 mL/ống, hộp 2 ống)-125 phản ứng | K0172 | 3 | Hộp | - Chứa đầy đủ thành phần PCR và không cần bổ sung loading dye khi điện di- Khuếch đại các gen mục tiêu lên đến 6 kb từ genomic DNA và lên đến 20 kb từ DNA của virus- Bảo quản: -20 độ C- Quy cách đóng gói: 125 phản ứng/bộ- Hãng sản xuất: Bioline hoặc tương đương- Nước sản xuất:Anh hoặc tương đương | |
| 12 | DNA loading dye 6X (1x5 mL) | R0611 | 1 | Bộ | - Dạng lỏng màu xanh thẫm- Nồng độ 6X- Chứa 3 màu (Xanh đậm, xanh nhạt và cam)- Không làm ẩn DNA khi tiếp xúc với huỳnh quang- Bảo quản: -20 độ C- Quy cách đóng gói: 1ml/ống- Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 13 | DNA marker 1 kb 0.5 mL | G5711 | 1 | Ống | - Dạng lỏng màu xanh- Thang DNA chuẩn có kích thước từ 500bp-10kb- Nồng độ: 0.5 g/ L- Bảo quản: -20 độ C- Quy cách đóng gói: 0.5ml/ống- Hãng sản xuất: Promega hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 14 | Green safe DNA staining 1 mL | 17700 | 1 | Ống | - Dạng lỏng màu đỏ đựng trong ống tối màu- Nồng độ 10000x- Bị kích thích ở bước sóng 300nm - Bảo quản: -20 độ C- Quy cách đóng gói: 1ml/ống- Hãng sản xuất: AAT bioquest hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 15 | TAE bufer 50X (1 Lít) | B49 | 1 | Chai | - Dạng dung dịch, trong suốt- Dùng điện di sản phẩm PCR- Nồng độ: 50X- Quy cách đóng gói: 1 Lít/chai- Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 16 | Acid acetic 2.5 (L) | 7135 | 1 | Chai | - Dạng lỏng, trong suốt - Độ tinh khiết 99%- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 1ml/ống- Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương- Nước sản xuất:Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | EDTA 500 g | E9884-500G | 1 | Chai | - Dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: 98.5%- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Sigma hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 18 | Alkalin pepton water 500 g | 1018000500 | 1 | Chai | - Dạng lỏng dùng để phân lập các loài Vibrio- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 19 | Bộ nhuộm Gram | K001 | 1 | Bộ | - Dạng dung dịch đựng trong chai túi mầu- Dùng để nhận biết thành tế bào của vi sinh vật- Bảo quản: 15-30 độ C- Quy cách đóng gói: 500 g/chai- Hãng sản xuất: Himedia hoặc tương đương- Nước sản xuất: Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 20 | Test hóa sinh cho Vibrio | R0181 | 1 | Bộ | - 20 chỉ tiêu hóa sinh để định loại- Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Đóng gói 25 strips/bộ - Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 21 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR và thôi gel, 300 phản ứng/bộ | FAGCK001 | 1 | Bộ | - Có chứa hóa chất để có thể tinh sạch gen và thôi gel trong cùng 1 bộ sản phẩm- Bảo quản: nhiệt độ 15-25 oC- Cột tinh sạch có màng silica - Đóng gói 300 phản ứng/bộ.- Hãng sản xuất: Favorgen hoặc tương đương- Nước sản xuất:Đài Loan hoặc tương đương | |
| 22 | Primer (40-50 nucleotide/cặp) | IDT | 36 | Cặp | - Một cặp chứa khoảng 40-50 nucleotide - Cung cấp mồi ở dạng bột đông khô - Không nhiễm các nuclease - Nồng độ: 25nmol - Bảo quản: nhiệt độ -20 độ C - Quy các đóng gói: mỗi primer một ống - Hãng sản xuất: IDT (Intergrated DNA technology) hoặc tương đương - Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 23 | Môi trường TCBS 500 g lỏng | 1040070250 | 1 | Chai | - Dạng bột màu vàng nhạt, mịn, không vón cục - Chứa peptone, yeast extract, sodium citrate, sodium thiosulphate, sodium cholate, muối mật, sucrose, sodium chloride, Ferric citrate, màu xanh boromothymol, thymol - Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Quy các đóng gói: 500g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất: Đức hoặc tương đương | |
| 24 | Môi trường TCBS 500 g đặc | TC127-500G | 1 | Chai | - Dạng bột màu vàng nhạt, mịn, không vón cục - Chứa peptone, yeast extract, sodium citrate, sodium thiosulphate, sodium cholate, muối mật, sucrose, sodium chloride, Ferric citrate, màu xanh boromothymol, thymol và thạch - Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Quy các đóng gói: 500g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất:Đức hoặc tương đương | |
| 25 | Môi trường thạch máu đĩa 10 cm | GM073-500G | 30 | Đĩa | - Môi Trường Pha Và Đổ Đĩa Sẵn Chứa Peptone, Beef Extract, Nacl, Thạch Và Máu Cừu - Bảo Quản: Nhiệt độ 4 oC - Quy Cách Đóng Gói: 10 đĩa/hộp - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Môi trường Mac conkey 500g đặc | MB037-500G | 1 | Chai | - Dạng bột màu vàng nhạt, mịn, không vón cục - Chứa Peptone từ các nguồn gelatin, casein và thịt; NaCL, Lactose, muối mật, chỉ thị màu đỏ và tím và thạch- Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Quy các đóng gói: 500g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất:Đức hoặc tương đương | |
| 27 | Môi trường TSC 500g đặc | 234 | 1 | Chai | - Dạng bột màu vàng nhạt, mịn, không vón cục - Chứa Tryptose, peptone, yeast extract, sodium disulfite, ammonium iron citrate và thạch- Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Quy các đóng gói: 500g/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất Đức hoặc tương đương | |
| 28 | Môi trường LB lỏng 1 kg | L3022-1KG | 2 | Chai | - Dạng bột màu vàng nhạt, mịn, không vón cục - Chứa NaCL, Tryptone, Yeast extract- Bảo quản: nhiệt độ 15-25 độ C- Quy các đóng gói: 1kg/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất: Đức hoặc tương đương | |
| 29 | H&E staining kit | GRM236 | 4 | Bộ | - Dung dịch màu để nhuộm mô gồm dung dịch Bluing, dung dịch Eosin Y, dung dịch Hematoxylin- Bảo quản ở 15-25 độ C- Quy cách đóng gói: 1 hộp chứa 1 lọ Hematoxylin và 1 lọ Eosin/bộHãng sản xuất Himedia hoặc tương đươngNước sản xuất: Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 30 | pGEM TA cloning Kit (20 phản ứng/bộ) | A1360 | 1 | Bộ | - Bộ vector tạo dòng chứa PGEM-T easy vector (1.2 µg); DNA đối chứng (12 µl); Ligation buffer 2x(200 µl), T4 ligase (100units)- Bảo quản ở -20 độ C- Quy cách đóng gói: 20 phản ứng/bộ- Hãng sản xuất: Promega hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 31 | Takara LA Taq DNA 250 units | HRR002A | 2 | Ống | - Khuyếch đại mạnh các gen có kích thươc lớn từ 0.8-48kb- LA Taq kèm 10x LA PCR buffer chứa Mg2+, kèm dNTPs (2.5mM mỗi loại) ở ống riêng- Không nhiễm các nuclease- Bảo quản ở -20 độ C- Nồng độ 5 units/µl- Đóng gói 250 units/ống- Hãng sản xuất: Takara hoặc tương đương- Nước sản xuất:Nhật hoặc tương đương | |
| 32 | T4 ligase 20000 units | M0202S | 1 | Ống | - Chứa T4 DNA ligase, 10x T4 ligase buffer. 50% PEG solution.- Không nhiễm các nuclease- Bảo quản ở -20 độ C- Hiệu quả nối cao- Nồng độ 400000units/ml- Quy cách đóng gói: 20000units/ống- Hãng sản xuất: NEB hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 33 | dNTPs 25 mM each | R1121 | 2 | Ống | - Chứa 4 loại nucledotide gồm dATP, dCTP, dGTP, dTTP ở dạng dung dịch pha sẵn, có nồng độ gốc là 25 mM- Độ tinh khiết: 99%- Nồng độ mỗi loại nucleotide trong dung dịch gốc 25 mM - Không nhiễm các nuclease, acid nucleic của người và vi sinh vật- Bảo quản ở -20 độ C, bền khi lặp lại quá trình đông-rã đông- Quy cách đóng gói: 1 mL/ống- Hãng sản xuất: Thermofisher scientific hoặc tương đương- Nước sản xuất:Mỹ hoặc tương đương | |
| 34 | Mercaptoethanol 100 mL | M3148-100ML | 3 | Chai | - Chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi hôi thối - Độ tinh khiết 99%- Đóng trong chai thủy tinh tối màu- Bảo quản ở 15-30 độ C- Quy cách đóng gọi: 100ml/chai- Hãng sản xuất: Merk hoặc tương đương- Nước sản xuất:Đức hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi