Gói thầu: Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320860-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh TP.HCM
Tên gói thầu Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20220320038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:05:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,765,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35864777E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hàng hóa bàn ghế văn phòng làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.323.885 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam
Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Truing, miền Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng ký thư bào đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải kèm theo văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Hàng hoá chào thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp hoặc khiếu kiện về bản quyền, kiểu dáng. + Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (Bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của Nhà thầu), Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) (Bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của Nhà thầu). - E-HSDT phải kèm theo Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V, E-HSMT đối với: Ghế ngồi làm việc của Lãnh đạo phòng; Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Ghế ngồi làm việc nhân viên; Ghế thảo luận nhóm. Đối với Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Tủ phụ cố định tại Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Bàn nhân viên; Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên; Tủ gỗ thấp; Bàn thảo luận nhóm; Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm, nhà thầu cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết mô tả đầy đủ kích thước theo quy định của Chương V E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn nhân viênBnv13CáiQuy định tại mục 2, Chương V
2Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viênTpnv3ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
3Ghế ngồi làm việc nhân viênGnv3ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
4Tủ gỗ thấpTgt14CáiQuy định tại mục 2, Chương V
5Ghế thảo luận nhómGtln4ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
6Bàn thảo luận nhómBtln1ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
7Bàn làm việc của Lãnh đạo phòngBlđ1ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
8Tủ phụ cố định tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòngTplđ1ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
9Bàn nhân viênBnv13CáiQuy định tại mục 2, Chương V
10Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viênTpnv3ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
11Ghế ngồi làm việc của lãnh đạo phòngGlđ1ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
12Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòngGklđ2ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
13Ghế ngồi làm việc nhân viênGnv3ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
14Tủ gỗ thấpTgt14cáiQuy định tại mục 2, Chương V
15Ghế thảo luận nhómGtln4chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
16Bàn thảo luận nhómBtln1chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
17Ghế thảo luận nhómGtln4chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
18Bàn thảo luận nhómBtln1chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
19Bàn nhân viênBnv210CáiQuy định tại mục 2, Chương V
20Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viênTpnv10ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
21Ghế ngồi làm việc nhân viênGnv9ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
22Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mmVn35,1m2Quy định tại mục 2, Chương V
23Tủ gỗ thấpTgt15cáiQuy định tại mục 2, Chương V
24Bàn làm việc của Lãnh đạo phòngBlđ2ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
25Tủ phụ cố định tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòngTplđ2ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
26Ghế ngồi làm việc của lãnh đạo phòngGlđ2ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
27Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòngGklđ4ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
28Bàn nhân viênBnv37CáiQuy định tại mục 2, Chương V
29Hộc di động dưới bàn nhân viên TTĐGHdđ7CáiQuy định tại mục 2, Chương V
30Bàn nhân viênBnv213CáiQuy định tại mục 2, Chương V
31Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viênTpnv13ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
32Ghế ngồi làm việc nhân viênGnv20ChiếcQuy định tại mục 2, Chương V
33Tủ gỗ thấpTgt217cáiQuy định tại mục 2, Chương V
34Ghế thảo luận nhómGtln4chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
35Bàn thảo luận nhómBtln1chiếcQuy định tại mục 2, Chương V
36Cung cấp vách gỗ kính cao 1,8 mVgk8,5m2Cung cấp vách gỗ kính cao 1,8 m
37Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm ( T10+T32)Vn75,9m2Quy định tại mục 2, Chương V
38Sơn lại tường cũ hiện trạng100m2Quy định tại mục 2, Chương V
39Thảm trải sàn10m2Quy định tại mục 2, Chương V
40Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế nổi lắp đặt ổ điện)22CáiQuy định tại mục 2, Chương V
41Dây điện650mQuy định tại mục 2, Chương V
42Ống D20 luồn dây điện150mQuy định tại mục 2, Chương V
43Cáp điện thoại 2 đôi850mQuy định tại mục 2, Chương V
44Ổ điện thoại 4 đường (bao gồm đế nổi cho ổ điện thoại)20cáiQuy định tại mục 2, Chương V
45Cáp điện thoại 30 đôi ( kéo từ tầng 10 lên tàng 31, 32 xuống 31)155mQuy định tại mục 2, Chương V
46Cung cấp và lắp đặt hộp đấu điện thoại 30 đôi (Bao gồm phiến đấu dây)2HộpQuy định tại mục 2, Chương V
47gen hộp 39x1815mQuy định tại mục 2, Chương V
48Lắp đặt ống gen nhựa bán nguyệt 30x12 đi nổi trên sàn10mQuy định tại mục 2, Chương V
49Card thuê bao 24 cổng3CardQuy định tại mục 2, Chương V
50Thanh bắt phiến Krone2thanhQuy định tại mục 2, Chương V
51Phiến Krone16phiếnQuy định tại mục 2, Chương V
52Dây điện 1x1,5mm2250mQuy định tại mục 2, Chương V
53Mặt 1,2,3,4 lỗ cho công tắc4bộQuy định tại mục 2, Chương V
54Hạt công tắc8cáiQuy định tại mục 2, Chương V
55Đế nổi cho công tắc4cáiQuy định tại mục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35864777E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hàng hóa bàn ghế văn phòng làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.323.885 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->