Gói thầu: Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:05:00 đến ngày 2022-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,765,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35864777E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hàng hóa bàn ghế văn phòng làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.323.885 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Trung, miền Nam Mua sắm trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản khu vực miền Truing, miền Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng ký thư bào đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Hàng hoá chào thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp hoặc khiếu kiện về bản quyền, kiểu dáng. + Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (Bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của Nhà thầu), Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) (Bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của Nhà thầu). - E-HSDT phải kèm theo Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V, E-HSMT đối với: Ghế ngồi làm việc của Lãnh đạo phòng; Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Ghế ngồi làm việc nhân viên; Ghế thảo luận nhóm. Đối với Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Tủ phụ cố định tại Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng; Bàn nhân viên; Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên; Tủ gỗ thấp; Bàn thảo luận nhóm; Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm, nhà thầu cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết mô tả đầy đủ kích thước theo quy định của Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn nhân viên | Bnv1 | 3 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 2 | Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên | Tpnv | 3 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 3 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | Gnv | 3 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 4 | Tủ gỗ thấp | Tgt1 | 4 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 5 | Ghế thảo luận nhóm | Gtln | 4 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 6 | Bàn thảo luận nhóm | Btln | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 7 | Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Blđ | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 8 | Tủ phụ cố định tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Tplđ | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 9 | Bàn nhân viên | Bnv1 | 3 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 10 | Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên | Tpnv | 3 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 11 | Ghế ngồi làm việc của lãnh đạo phòng | Glđ | 1 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 12 | Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Gklđ | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 13 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | Gnv | 3 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 14 | Tủ gỗ thấp | Tgt1 | 4 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 15 | Ghế thảo luận nhóm | Gtln | 4 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 16 | Bàn thảo luận nhóm | Btln | 1 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 17 | Ghế thảo luận nhóm | Gtln | 4 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 18 | Bàn thảo luận nhóm | Btln | 1 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 19 | Bàn nhân viên | Bnv2 | 10 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 20 | Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên | Tpnv | 10 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 21 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | Gnv | 9 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 22 | Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm | Vn | 35,1 | m2 | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 23 | Tủ gỗ thấp | Tgt1 | 5 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 24 | Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Blđ | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 25 | Tủ phụ cố định tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Tplđ | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 26 | Ghế ngồi làm việc của lãnh đạo phòng | Glđ | 2 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 27 | Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | Gklđ | 4 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 28 | Bàn nhân viên | Bnv3 | 7 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 29 | Hộc di động dưới bàn nhân viên TTĐG | Hdđ | 7 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 30 | Bàn nhân viên | Bnv2 | 13 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 31 | Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên | Tpnv | 13 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 32 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | Gnv | 20 | Chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 33 | Tủ gỗ thấp | Tgt2 | 17 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 34 | Ghế thảo luận nhóm | Gtln | 4 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 35 | Bàn thảo luận nhóm | Btln | 1 | chiếc | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 36 | Cung cấp vách gỗ kính cao 1,8 m | Vgk | 8,5 | m2 | Cung cấp vách gỗ kính cao 1,8 m | |
| 37 | Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm ( T10+T32) | Vn | 75,9 | m2 | Quy định tại mục 2, Chương V | |
| 38 | Sơn lại tường cũ hiện trạng | 100 | m2 | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 39 | Thảm trải sàn | 10 | m2 | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 40 | Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế nổi lắp đặt ổ điện) | 22 | Cái | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 41 | Dây điện | 650 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 42 | Ống D20 luồn dây điện | 150 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 43 | Cáp điện thoại 2 đôi | 850 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 44 | Ổ điện thoại 4 đường (bao gồm đế nổi cho ổ điện thoại) | 20 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 45 | Cáp điện thoại 30 đôi ( kéo từ tầng 10 lên tàng 31, 32 xuống 31) | 155 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu điện thoại 30 đôi (Bao gồm phiến đấu dây) | 2 | Hộp | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 47 | gen hộp 39x18 | 15 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa bán nguyệt 30x12 đi nổi trên sàn | 10 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 49 | Card thuê bao 24 cổng | 3 | Card | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 50 | Thanh bắt phiến Krone | 2 | thanh | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 51 | Phiến Krone | 16 | phiến | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 52 | Dây điện 1x1,5mm2 | 250 | m | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 53 | Mặt 1,2,3,4 lỗ cho công tắc | 4 | bộ | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 54 | Hạt công tắc | 8 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V | ||
| 55 | Đế nổi cho công tắc | 4 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35864777E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hàng hóa bàn ghế văn phòng làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 679.323.885 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi