Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:52:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học thị trấn Xuân Trường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Xuân Trường
Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Điện thoại: 0228.3886.601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào và di chuyển cây | Chương V E - HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng công trình | Chương V E - HSMT | 102,2111 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3,0m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 117,936 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V E - HSMT | 13,104 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc tre | Chương V E - HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E - HSMT | 0,1765 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 12,9444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V E - HSMT | 0,7358 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng | Chương V E - HSMT | 3,732 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 44,7644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V E - HSMT | 0,2587 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột | Chương V E - HSMT | 0,8299 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,5918 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 17,1844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường móng | Chương V E - HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường móng | Chương V E - HSMT | 0,2283 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,8641 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,4822 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa về nơi tập kết, phạm vi | Chương V E - HSMT | 0,6709 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,4146 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bao gồm cả lớp nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 30,8335 | m3 |
| 22 | Cắt khe co giãn 5x5m nền phòng đa năng | Chương V E - HSMT | 110,254 | m |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V E - HSMT | 2,0713 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột | Chương V E - HSMT | 3,2076 | tấn |
| 25 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 14,6995 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 2,5904 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 2,3156 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 20,0059 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,8565 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,1886 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 10,4033 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 88,966 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, vén thành cao 200mm | Chương V E - HSMT | 100,288 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E - HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E - HSMT | 0,5704 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 4,2868 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 83,2423 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 4,4902 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 6,9572 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E - HSMT | 107,88 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 223,1813 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 85,65 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 362,3333 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 491,2394 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 208,4662 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 19,28 | m |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 48,2416 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 85,88 | m |
| 49 | Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu đồng " NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" cao 400mm dày 3cm | Chương V E - HSMT | 17 | chữ |
| 50 | Sơn epoxy nền nhà đa năng | Chương V E - HSMT | 279,7324 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 34,13 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường sân khấu, phòng kho, sân tập - gạch 120x600mm | Chương V E - HSMT | 10,3944 | m2 |
| 53 | Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió KT 200X200 | Chương V E - HSMT | 1.428 | viên |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 752,2679 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 656,4495 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 7,7717 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Chương V E - HSMT | 12,5544 | 100m2 |
| 58 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 59 | Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 4,92 | m2 |
| 60 | Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 28,56 | m2 |
| 61 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 50,96 | m2 |
| 62 | Inox 304 gia cường KT 40x80x1.5mm | Chương V E - HSMT | 84,34 | kg |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa inox | Chương V E - HSMT | 218,35 | kg |
| 64 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 8,6278 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 22,0054 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 65,1313 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 22,0054 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 65,1313 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép hình | Chương V E - HSMT | 2,3245 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt xà gồ | Chương V E - HSMT | 1,2349 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Chương V E - HSMT | 0,0251 | tấn |
| 72 | Cáp giằng mái thép D12 | Chương V E - HSMT | 74,4 | m |
| 73 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V E - HSMT | 0,0912 | tấn |
| 74 | Bu lông neo M20x600 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 75 | Bu lông neo M20x80 | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 76 | Bu lông neo M12x50 | Chương V E - HSMT | 320 | cái |
| 77 | Bu lông neo M12x100 | Chương V E - HSMT | 96 | cái |
| 78 | Bộ tăng đơ giằng mái | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 102,4158 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45 | Chương V E - HSMT | 3,4675 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mm | Chương V E - HSMT | 52,72 | m |
| 82 | Ke đồng xu | Chương V E - HSMT | 1.927 | cái |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp | Chương V E - HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 2,0305 | m3 |
| 85 | Xây móng + bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 7,4377 | m3 |
| 86 | Đắp cát tôn nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền tam cấp M200, đá 1x2 (bao gồm cả lớp nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 1,2192 | m3 |
| 88 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng) | Chương V E - HSMT | 43,5753 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 67,755 | m |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông lót móng thang sảnh | Chương V E - HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng thang sảnh M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,2137 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng thang sảnh | Chương V E - HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang sảnh | Chương V E - HSMT | 0,0391 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng thang sảnh M200, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 0,198 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang sảnh | Chương V E - HSMT | 0,0552 | tấn |
| 96 | Bê tông bản thang sảnh M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,3151 | m3 |
| 97 | Xây tường thang sảnh bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,9839 | m3 |
| 98 | Xây bậc thang sảnh, bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,1313 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 4,0225 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,0225 | m2 |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng) | Chương V E - HSMT | 4,791 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8 | m |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan inox can cầu thang | Chương V E - HSMT | 38,49 | kg |
| 104 | Nở inox 304 D12 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 105 | Chụp inox 304 D90 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốc | Chương V E - HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,2619 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,4318 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng ram dốc | Chương V E - HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ram dốc | Chương V E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng ram dốc M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 112 | Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền ram dốc M150, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 0,561 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,215 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1,215 | m2 |
| 116 | Cắt rãnh chống trượt | Chương V E - HSMT | 25,2 | m |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V E - HSMT | 59,44 | kg |
| 118 | Chụp inox D60,5 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul đế nhựa, mặt nhựa | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-4.5kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4.5kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn led M16/36W | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led HIGHBAY 50W, D350 | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V E - HSMT | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V E - HSMT | 4 | cọc |
| 23 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V E - HSMT | 7,44 | kg |
| 24 | Cáp D12 treo đèn | Chương V E - HSMT | 27 | m |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E - HSMT | 160 | m |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 17,5 | 1m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 35 | m |
| 29 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Chương V E - HSMT | 17,5 | m3 |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E - HSMT | 7 | cọc |
| 31 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 32 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V E - HSMT | 110 | cái |
| 33 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC , D=34mm | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC , D=75mm | Chương V E - HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC, D=75mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC, D=75mm | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D75 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống inox D75mm dày 2mm | Chương V E - HSMT | 56 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống PVC D75 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4 -loại 4kg | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| D | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 ( bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 11,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bê tông | Chương V E - HSMT | 46,4 | m |
| 4 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E - HSMT | 17,3126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 7,2176 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 10,0861 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 79,2388 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E - HSMT | 30,054 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố ga, rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa về nơi tập kết, phạm vi | Chương V E - HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,203 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 3,7972 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Chương V E - HSMT | 100 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥ 2 KW | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt | ≥ 2 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi