Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348859-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:52:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học thị trấn Xuân Trường
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Xuân Trường Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.601
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nam Định Việt Nam; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Xuân Trường Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.601


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Xuân Trường Địa chỉ: thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào và di chuyển câyChương V E - HSMT3công
2Đào móng công trìnhChương V E - HSMT102,2111m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3,0m - Cấp đất IChương V E - HSMT117,936100m
4Vét bùn đầu cọcChương V E - HSMT13,104m3
5Đắp cát đệm đầu cọc treChương V E - HSMT0,131100m3
6Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E - HSMT0,1765100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT12,9444m3
8Ván khuôn cho bê tông móngChương V E - HSMT0,7358100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móngChương V E - HSMT3,732tấn
10Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V E - HSMT44,7644m3
11Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V E - HSMT0,2587100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cộtChương V E - HSMT0,8299tấn
13Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Chương V E - HSMT2,5918m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT17,1844m3
15Ván khuôn cho bê tông giằng tường móngChương V E - HSMT0,1736100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường móngChương V E - HSMT0,2283tấn
17Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2Chương V E - HSMT2,8641m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,4822100m3
19Vận chuyển đất thừa về nơi tập kết, phạm vi Chương V E - HSMT0,6709100m3
20Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,4146100m3
21Bê tông nền M200, đá 1x2 (bao gồm cả lớp nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT30,8335m3
22Cắt khe co giãn 5x5m nền phòng đa năngChương V E - HSMT110,254m
23Ván khuôn cho bê tông cộtChương V E - HSMT2,0713100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép cộtChương V E - HSMT3,2076tấn
25Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V E - HSMT14,6995m3
26Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,5904100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V E - HSMT2,3156tấn
28Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V E - HSMT20,0059m3
29Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V E - HSMT0,8565100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn máiChương V E - HSMT1,1886tấn
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V E - HSMT10,4033m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E - HSMT88,966m2
33Quét dung dịch sika chống thấm mái, vén thành cao 200mmChương V E - HSMT100,288m2
34Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V E - HSMT0,663100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V E - HSMT0,5704tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2Chương V E - HSMT4,2868m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E - HSMT83,2423m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E - HSMT4,4902m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E - HSMT6,9572m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V E - HSMT107,88m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E - HSMT223,1813m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V E - HSMT85,65m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT362,3333m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT491,2394m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT208,4662m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E - HSMT19,28m
47Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT48,2416m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E - HSMT85,88m
49Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu đồng " NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" cao 400mm dày 3cmChương V E - HSMT17chữ
50Sơn epoxy nền nhà đa năngChương V E - HSMT279,7324m2
51Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V E - HSMT34,13m2
52Ốp chân tường sân khấu, phòng kho, sân tập - gạch 120x600mmChương V E - HSMT10,3944m2
53Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió KT 200X200Chương V E - HSMT1.428viên
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT752,2679m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT656,4495m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT7,7717100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V E - HSMT12,5544100m2
58Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V E - HSMT14,4m2
59Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V E - HSMT4,92m2
60Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V E - HSMT28,56m2
61Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V E - HSMT50,96m2
62Inox 304 gia cường KT 40x80x1.5mmChương V E - HSMT84,34kg
63Sản xuất, lắp dựng sen hoa inoxChương V E - HSMT218,35kg
64Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E - HSMT8,6278m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT22,0054m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT65,1313m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT22,0054m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT65,1313m2
69Gia công, lắp đặt vì kèo thép hìnhChương V E - HSMT2,3245tấn
70Gia công, lắp đặt xà gồChương V E - HSMT1,2349tấn
71Gia công giằng mái thépChương V E - HSMT0,0251tấn
72Cáp giằng mái thép D12Chương V E - HSMT74,4m
73Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V E - HSMT0,0912tấn
74Bu lông neo M20x600Chương V E - HSMT40cái
75Bu lông neo M20x80Chương V E - HSMT30cái
76Bu lông neo M12x50Chương V E - HSMT320cái
77Bu lông neo M12x100Chương V E - HSMT96cái
78Bộ tăng đơ giằng máiChương V E - HSMT16bộ
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT102,41581m2
80Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45Chương V E - HSMT3,4675100m2
81Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mmChương V E - HSMT52,72m
82Ke đồng xuChương V E - HSMT1.927cái
83Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấpChương V E - HSMT0,028100m2
84Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT2,0305m3
85Xây móng + bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT7,4377m3
86Đắp cát tôn nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0914100m3
87Bê tông nền tam cấp M200, đá 1x2 (bao gồm cả lớp nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT1,2192m3
88Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng)Chương V E - HSMT43,5753m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT67,755m
90Ván khuôn cho bê tông lót móng thang sảnhChương V E - HSMT0,0097100m2
91Bê tông lót móng thang sảnh M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,2137m3
92Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng thang sảnhChương V E - HSMT0,0184100m2
93Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thang sảnhChương V E - HSMT0,0391tấn
94Bê tông xà dầm, giằng thang sảnh M200, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT0,198m3
95Gia công, lắp dựng cốt thép bản thang sảnhChương V E - HSMT0,0552tấn
96Bê tông bản thang sảnh M200, đá 1x2Chương V E - HSMT0,3151m3
97Xây tường thang sảnh bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E - HSMT0,9839m3
98Xây bậc thang sảnh, bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E - HSMT0,1313m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E - HSMT4,0225m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,0225m2
101Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 ( bao gồm cả quét dầu bóng)Chương V E - HSMT4,791m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT8m
103Sản xuất, lắp dựng lan inox can cầu thangChương V E - HSMT38,49kg
104Nở inox 304 D12Chương V E - HSMT8cái
105Chụp inox 304 D90Chương V E - HSMT4cái
106Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốcChương V E - HSMT0,0125100m2
107Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4Chương V E - HSMT0,2619m3
108Xây móng bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT0,4318m3
109Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng ram dốcChương V E - HSMT0,0138100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ram dốcChương V E - HSMT0,0105tấn
111Bê tông xà dầm, giằng ram dốc M200, đá 1x2Chương V E - HSMT0,15m3
112Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,021100m3
113Bê tông nền ram dốc M150, đá 1x2 ( đã bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT0,561m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,215m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1,215m2
116Cắt rãnh chống trượtChương V E - HSMT25,2m
117Sản xuất, lắp dựng lan can inox ram dốcChương V E - HSMT59,44kg
118Chụp inox D60,5Chương V E - HSMT2cái
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmChương V E - HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul đế nhựa, mặt nhựaChương V E - HSMT1hộp
3Lắp đặt aptomat 2P-40A-6kAChương V E - HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kAChương V E - HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kAChương V E - HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 1P-16A-4.5kAChương V E - HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat 1P-10A-4.5kAChương V E - HSMT1cái
8Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mAChương V E - HSMT3cái
9Đèn led M16/36WChương V E - HSMT2bộ
10Lắp đặt đèn led HIGHBAY 50W, D350Chương V E - HSMT12bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E - HSMT18cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT10cái
14Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V E - HSMT21hộp
15Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E - HSMT50m
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V E - HSMT90m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V E - HSMT480m
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V E - HSMT110m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương V E - HSMT90m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Chương V E - HSMT90m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V E - HSMT10m
22Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChương V E - HSMT4cọc
23Đồng dẹt 40x4Chương V E - HSMT7,44kg
24Cáp D12 treo đènChương V E - HSMT27m
25Lắp đặt kim thu sétChương V E - HSMT18cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E - HSMT160m
27Đào đất rãnh tiếp địaChương V E - HSMT17,51m3
28Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địaChương V E - HSMT35m
29Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaChương V E - HSMT17,5m3
30Gia công, đóng cọc chống sétChương V E - HSMT7cọc
31Bầu sứ chân kim thu sétChương V E - HSMT18cái
32Bật sắt đỡ dây thu sétChương V E - HSMT110cái
33Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V E - HSMT2cái
C PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống PVC , D=34mmChương V E - HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống PVC , D=75mmChương V E - HSMT0,76100m
3Lắp đặt cút PVC, D=75mmChương V E - HSMT8cái
4Lắp đặt chếch PVC, D=75mmChương V E - HSMT32cái
5Cầu chắn rác D75Chương V E - HSMT8cái
6Đai giữ ống inox D75mm dày 2mmChương V E - HSMT56cái
7Măng sông nối ống PVC D75Chương V E - HSMT8cái
8Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V E - HSMT2bộ
9Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V E - HSMT2cái
10Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4 -loại 4kgChương V E - HSMT2bình
11Bình chữa cháy bột CO2 3kgChương V E - HSMT2bình
D SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,348100m3
2Bê tông nền sân M200, đá 1x2 ( bao gồm lớp nilong chống mất nước xi măng)Chương V E - HSMT11,6m3
3Cắt khe co giãn bê tôngChương V E - HSMT46,4m
4Đào móng hố ga, rãnh thoát nướcChương V E - HSMT17,3126m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nướcChương V E - HSMT0,2205100m2
6Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước M150, đá 2x4Chương V E - HSMT7,2176m3
7Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT10,0861m3
8Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT79,2388m2
9Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V E - HSMT30,054m2
10Đắp đất hoàn trả hố ga, rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0577100m3
11Vận chuyển đất thừa về nơi tập kết, phạm vi Chương V E - HSMT0,1154100m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V E - HSMT0,2159100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V E - HSMT0,203tấn
14Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước M200, đá 1x2Chương V E - HSMT3,7972m3
15Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V E - HSMT1001cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận lap động với công ty về việc thực hiện gói thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 70 kg1
2 Đầm bàn ≥ 1KW1
3 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy cắt sắt ≥ 2 KW1
5 Máy uốn sắt ≥ 2 KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW1
7 Máy khoan ≥ 0,5KW2
8 Máy hàn ≥ 5KW2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy đào ≤ 0,8m31
12 Ô tô tự đổ ≤ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->