Gói thầu: Xây lắp điện trang trí cầu Đại An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp điện trang trí cầu Đại An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:49:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp điện trang trí cầu Đại An Hệ thống đèn chiếu sáng và trang trí ddienehj tử 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ led | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đèn led dây trang trí - nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch xi măng Ziczac thủy lực có màu 40v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 12 | Mài phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m2 |
| 13 | Bả bột bả tăng cứng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | 1m2 |
| C | Phần khung trang trí | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | tấn |
| 3 | Bulong neo mạ kẽm M24x900, cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Gia công hệ khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,497 | tấn |
| 6 | Bulong nở inox 201 M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cái |
| 7 | Cùm treo ống Inox 80A D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song Inox D32 liên kết các modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép, inox bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,3483 | 1m2 |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D21x1,9ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | m |
| 11 | Thép tấm rộng 20 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0912 | kg |
| 12 | Gia công quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7571 | 1m2 |
| 14 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 15 | Lắp quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 16 | Gia công hộp mica xuyên sáng dày 5ly màu đỏ, kích thước 52x92x240, bên trong gắn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | hộp |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn vuông hắt 150W ánh sáng trắng, chống nước IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn vuông hắt 50W 7 màu auto, chống nước IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 3 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.376 | bóng |
| 4 | Lắp đèn led F5/8 12V viền chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | 10 m |
| 5 | Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 6 | Lắp đèn dây led viền chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led hình nến E14 3W 2835 smd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp cầu đấu (chia xương cá đèn hắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 400x350x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Thanh cái đồng 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thép V40x3 mạ kẽm làm tiệp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2534 | kg |
| 19 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần C-10mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 23 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bulong nở sắt M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Dây buộc đồng 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 33 | Keo dán 502 (định lượng 80gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| E | Mương cáp vĩa hè (2x10m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 60x100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 10m³/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch xi măng Ziczac thủy lực có màu 40v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW | công suất 5KW | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW | công suất 1,50 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW | công suất 23KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | 1 |
| 9 | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi