Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:29:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,732,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.339.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị (Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tải trọng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt đột 2,8KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng Xưởng Thực nghiệm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. SĐT: 0986.206.793 (Đ/c: Tưởng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 3 Đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. SĐT: 0986.206.793 (Đ/c: Tưởng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35,802 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 59,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,192 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5602 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,752 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 44,5168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,65 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6253 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6198 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8032 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,198 | tấn |
| 18 | Bulong M24*1015 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 120 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,198 | tấn |
| B | Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần nền) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,1001 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 142,0013 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,6 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | m |
| 6 | mài nền và tăng cứng nền bê tông bằng PENESEAL FH (định mức 1 lít/5m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 710,0064 | m² |
| C | Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần thân) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0925 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4597 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7674 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2205 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,2815 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,7481 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,2932 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 62,2561 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 378,54 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 415,536 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 430,38 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 467,37 | m2 |
| D | Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần kết câu thép) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,9328 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,9355 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,5948 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2575 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,8592 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,9328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,9355 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,5948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,8592 | tấn |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 720,4549 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.665,5204 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,7905 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2485 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt diềm mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 79,404 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 85,28 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7.350 | cái |
| 18 | Gia công vách kính nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính an toàn 8,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,32 | m² |
| 19 | Hệ lam chắn nắng austrong dầy 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,32 | m² |
| 20 | Gia công cửa cuốn khe thoáng Ausdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32,4 | m² |
| 21 | Phụ kiện cửa cuốn (bộ tời, bộ lưu điện, điều khiển, mạch đèn báo sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, nhôm dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 126 | m² |
| 23 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, nhôm dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 51,84 | m² |
| 24 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 74,9952 | m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng nan chớp bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35,28 | m² |
| E | Nhà xưởng gia công cơ khí X1 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 450x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led22v/70w | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 140 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,28 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 54 | m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,28 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 22 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MFz-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy Co2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,76 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,72 | 100m2 |
| F | Nhà tập thể (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,2843 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0156 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1364 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8075 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1346 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,328 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1195 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,6463 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,4488 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,152 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,9808 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7807 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,5175 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1284 | 100m3/1km |
| G | Nhà tập thể (Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1346 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6118 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2981 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,138 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,68 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,998 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1736 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1487 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6306 | m3 |
| H | Nhà tập thể (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 47,1496 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,195 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8512 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,4192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,3138 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2602 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,9901 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 139,9125 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,1644 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,3685 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32,256 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 411,407 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 84,1944 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,376 | m2 |
| 16 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,376 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 41 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 199,98 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 130 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 197 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 118,0815 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,5515 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50,58 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6594 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6402 | 100m2 |
| 26 | Vít tôn 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.470 | Con |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,246 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 720,5245 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 287,9154 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31,66 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 47,32 | m2 cấu kiện |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,584 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,584 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2086 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| I | Nhà tập thể (Phần thoát nước mưa) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai giữ ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | Cái |
| J | Ống thoát tràn | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,03 | 100m |
| K | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| L | Phần cấp nước từ téc xuống khu WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| M | Cấp nước đến khu WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh đóng ngắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Cái |
| N | Thoát nước khu WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bể |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 310 | m |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 45 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 8 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Ca |
| 9 | Bu lông kẹp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | CK |
| 10 | Bảng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | Ck |
| R | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9405 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0784 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,2895 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,7468 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,35 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24,9224 | m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm bề | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,6555 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7524 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0825 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| S | Nhà đặt trạm biến áp (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 37,5033 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7501 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7501 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,3534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2798 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0314 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1702 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,1354 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,528 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4269 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,528 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0376 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6122 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| T | Nhà đặt trạm biến áp (Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0239 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1654 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3052 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4465 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2701 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,1426 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,4292 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 88,774 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 62,61 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,01 | m2 |
| 16 | Bê tông xỉ tạo dốc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,7595 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,1984 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 89,62 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 62,61 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,62 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,62 | m2 |
| 23 | Sản xuất Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Sản xuất Cửa sổ khung thép hộp, bịt tôn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,86 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,58 | m2 cấu kiện |
| U | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,066 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | m |
| W | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bỏ lớp đất phong hóa bề mặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,9072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,7472 | 100m3 |
| 3 | Chi phí mua đất đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 469,8989 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5213 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 195,9739 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5935 | 100m3 |
| 7 | Chi phí mua đất đắp nền đường k98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 342,9644 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5935 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,1613 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,645 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,645 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,645 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,645 | 100m2 |
| X | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,7618 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chiều sâu tác dụng 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,4595 | m3 |
| Y | *Lắp đặt cống, đế cống | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT H30, D400 L = 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D400 L = 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | mối nối |
| 5 | Chèn vữa XM M150 mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,107 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thành ống cống (KL x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 182,8736 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5608 | 100m3 |
| Z | *Cống D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,0882 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( chiều sâu tác dụng 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4602 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,62 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,0534 | m3 |
| AA | *Lắp đặt cống, đế cống | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 89 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT H30, D600 L = 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D600 L = 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT vỉa hè, D600 L = 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | mối nối |
| 6 | Chèn vữa XM M150 mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,235 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp thành ống cống (KL x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 548,3696 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,3354 | 100m3 |
| AB | *Thi công hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3897 | 100m3 |
| AC | *Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,295 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,447 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,801 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,981 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 111,861 | m2 |
| AD | *Tấm nắp | |||
| 1 | SX bêtông tấm nắp đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,233 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0548 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| AE | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 7 | Gỗ ngâm tẩm phòng mục KT 620x40x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,045 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,914 | m2 |
| AF | *Tấm nắp | |||
| 1 | Sản xuất tấm nắp bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5256 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| AG | Tường rào ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,4439 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,7535 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8479 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,7251 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4387 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,297 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,1063 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1775 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,6628 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1275 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,752 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1678 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1265 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,164 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,268 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1342 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,24 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 318,32 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4774 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 23,436 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4774 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng hàng rào dao cạo kẽm gai | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,6667 | cuộn |
| AH | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,7105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,0355 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống hdpe nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống hdpe nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| AI | Lắp đặt TBA 560 KVA | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE (3x70)(1KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 225 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Thanh dẫn 35(24) Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung giang | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 147,19 | Kg |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì,SI cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ và chống sét van(35/22KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 147,19 | Kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ trạm biến áp (35/22) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Xà đỡ trạm biến áp (35/22KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 95 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0802 | tấn |
| 16 | Ghế cách điện trạm treo (35/22KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80,15 | Kg |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0802 | tấn |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 19 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 3 pha |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Gía đỡ tủ (35/22KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | Kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 23 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | Cọc |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,066 | 10m |
| 25 | Dây nối đất đồng trục+Dây nối đất nhánh 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110,95 | Kg |
| 26 | Biển trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Biển |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 tủ |
| AJ | Rãnh cáp 800x500(225M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 33,75 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.125 | viên |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 56,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 225 | m |
| 6 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | Cái |
| AK | GA KÉO CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,0454 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,6818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,3636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,3636 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4033 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0234 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0332 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,004 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| AL | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| AM | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 71 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC(4X150)MM2-1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D80/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,25 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 275 | viên |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,75 | m3 |
| AN | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn Leed 1x50W chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| AO | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,0454 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,6818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0536 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4033 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0826 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7907 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4504 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,1933 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,476 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,6 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,6 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,476 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng Bộ cổng đẩy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,3 | md |
| 18 | Đầu kéo hướng dẫn điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| AP | Thiết bị máy biến áp 560KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA - 35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Aptomat lộ tuyến MCCB (415V-800A-36KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tụ bù 60KAR | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh cái trung tính 2M30x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn báo pha đèn màu (X-Đ-V) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chuyển mạch vôn 500v-5a | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 7 | Vôn kế D-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 8 | Am pe kế D-800A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tơ 3 pha vô công CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha hữu công CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng (415V-800/5A-CCX0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat tụ bù MCCB (415V-100A-22KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (800x500x1600) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB (3P-350A-25KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Aptomat MCCB (3P-350A-25KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Aptomat MCCB (3P-200A-25KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (850x650x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van 3 pha 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cầu dao cách ly 24 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| AQ | Bốt gác di động khung bằng thép hộp | |||
| 1 | Bốt gác di động khung bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.339.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị (Kĩ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương). Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương | 5 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng công nhân kỹ thuật các chuyên ngành (điện, nước, vận hành máy, nề, xây dựng, cơ khí, ...) | 6 | Có chứng chỉ nghề, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tải trọng 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy ủi công suất 110CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 10 | Máy cắt đột 2,8KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi