Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338081-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Mường Quạ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:46:00 đến ngày 2022-03-31 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,514,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ (học đăng ký), có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường THPT Mường Quạ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học bộ môn và cải tạo, nâng cấp nhà học Trường THPT Mường Quạ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Mường Quạ , địa chỉ: Xã Môn Sơn, hyện Con Cuông
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Quạ, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng công trình 486 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276


- Bên mời thầu: Trường THPT Mường Quạ , địa chỉ: Xã Môn Sơn, hyện Con Cuông
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Quạ, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Quạ, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng: Ông Đặng Văn Bằng, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0862803397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG HỌC
1Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi côngChương V70công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V515,562m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V10,825m3
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ côngChương V214,338m2
5Đánh sạch và vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V2.610,38m2
6Đánh sạch, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V1.185,338m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũChương V1.118,735m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V508,002m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũChương V1.182,045m2
10Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thangChương V180m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V5,62m3
12Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấpChương V107,384m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V30công
14Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V5công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V115,486m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V115,486m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V115,486m3
18Căng bạt chống bụiChương V1.552,5m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmChương V500,611m2
20Tôn úp nócChương V72,13md
21Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V2.002cái
22Chống thấm mái sê nôChương V60,742m2
23Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V3,142tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V3,142tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V3,844m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V1.153,679m2
27Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V508,002m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, Kova hoặc tương đươngChương V1.118,735m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V508,002m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V548,491m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.279,812m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.078,246m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V2.515,906m2
34Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V1.182,045m2
35Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V1.182,045m2
36Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V94,729m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V12,655m2
38Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V180m2
39SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đươngChương V58,32m2
40SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đươngChương V11,73m2
41SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đươngChương V180m2
42Vệ sinh sạch công trình để bàn giaoChương V40công
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V15,975100m2
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V154m
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V70m
47Gia công, đóng cọc chống sétChương V10cọc
48Chân bật D8-200Chương V80cái
49Bầu sứChương V8cái
50Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2hộp
51Ống nhựa PVC D15Chương V22m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V15,6161m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,205m3
54Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Chương V0,8m3
55Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Chương V3,292m3
56Ván khuôn gia cố móng cộtChương V0,087m2
57Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,142100kg
58Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V1,413100kg
59Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V9,038tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V9,038tấn
61Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mm, Zac hoặc tương đươngChương V88,537m2
62Tôn úp nócChương V26,67md
63Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V354,148cái
64Khung viền ốp Alumium (bao gồm cả khung xương)Chương V110,529m2
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V33,2431m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V13,0651m3
3Đào móng, máy đào Chương V4,168100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,802100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V40,728m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V63,36m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V1,589100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,136tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V2,406tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,509tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V11,307m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,028100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V0,324tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,42tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V73,354m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V84,592m3
17Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Chương V2,641m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,626100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V1,025100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V1,025100m3/1km
21Lót bạt chống mất nướcChương V438,096m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmChương V44,27m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V39,679m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Chương V5,936100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V0,816tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,754tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V4,888tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Chương V60,169m3
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Chương V5,355100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V1,252tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V3,621tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V7,36tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Chương V109,038m3
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Chương V9,396100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V16,592tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,239m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,284100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,387tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,085tấn
40Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, đá 1x2Chương V3,043m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Chương V0,492100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V0,319tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,791m3
44Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngChương V3,528m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V3,528m3
46Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Chương V228,826m3
47Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao Chương V18,481m3
48Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V1,719tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V1,719tấn
50Lợp mái tôn Zac dày 0.45ly (hoặc tương đương)Chương V5,231100m2
51Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyChương V66,65m
52Ke chống bào (4.5 cái/m2)Chương V2.353,95cái
53Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V131,24m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V84,94m
55Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75Chương V131,24m
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V964,836m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1.056,144m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Chương V695,014m2
59Trát xà dầm, vữa mác 75Chương V597,39m2
60Trát trần, vữa mác 75Chương V939,6m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.675,616m2
62Bả bằng ma tít vào trầnChương V2.232,004m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V964,836m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V2.942,784m2
65Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V59,761m2
66Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitumChương V68,725m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V871,612m2
68Ốp gạch chân tường cao 12cm, Prime hoặc tương đươngChương V80,205m2
69Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75Chương V21,799m2
70Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V26,55m2
71SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Chương V36m2
72SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Chương V13,5m2
73SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Chương V76,8m2
74SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngChương V8,28m2
75SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnChương V85,08m2
76Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V10,53md
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,764100m2
78Vỏ tủ điện tổng 3P, 125A, bao gồm cầu đấu, thanh cáiChương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-120A-3P 25ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-60A-3P 16ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
81Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-60A-1P 10ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
82Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-50A-1P 10ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
83Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-30A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
84Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
85Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6kaChương V1cái
86Cầu chì 2AChương V1cái
87Chuyển mạch vônChương V1cái
88Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V1cái
89Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500VChương V1cái
90Lắp đặt máy biến dòng 500/5AChương V1bộ
91Lắp đặt vỏ tủ điện TD2-60A Sino KT: 500x300x200 (hoặc tương đương)Chương V1hộp
92Lắp đặt aptomat MCBB 60A -1P, 6KA, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
93Lắp đặt aptomat MCBB 20A -1P, 6KA, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-60A-3P 16ka, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-30A-3P 10ka, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
96Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
97Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3 âm tườngChương V5hộp
98Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-40A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
99Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
100Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6ka, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
102Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V25m
104Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V25m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V15m
106Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x6mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V15m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
108Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V380m
110Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V380m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V711m
112Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=21mm, Sino hoặc tương đươngChương V791m
113Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=25mm, Sino hoặc tương đươngChương V100m
114Lắp ổ cắm điện đôi, Sino hoặc tương đươngChương V30cái
115Lắp ổ cắm điện đôi âm sàn, Sino hoặc tương đươngChương V48cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V8cái
118Lắp đặt công tắc 4 hạt , Sino hoặc tương đươngChương V2cái
119Lắp đặt đèn led sát trần 220V-14W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V16bộ
120Lắp đặt đèn led 1.2m 220V/36W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V48bộ
121Lắp đặt quạt trần Asia hoặc tương đươngChương V20cái
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V0,6100m
123Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V0,6100m
124Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V0,6100m
125Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V0,6100m
126Lắp đặt ống dẫn nước ngưng D27/C2Chương V0,8100m
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V6cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V6cái
129Gia công, đóng cọc chống sétChương V7cọc
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V84m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V40m
132Đào hào tiếp địa, đất C2Chương V14,41m3
133Đắp đất hào tiếp địaChương V14,4m3
134Chân bật đỡ dây thu sétChương V50Cái
135Máy bơm sinh hoạt q=4,5m3/h, Panasonic hoặc tương đươngChương V1cái
136Lắp đặt bể nước Inox 4m3, Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
137Van phao D40Chương V1cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa, Vigracera hoặc tương đươngChương V8bộ
139Lắp đặt ống nhựa PPR D25, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D32, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,32100m
141Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15Chương V18cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V11cái
143Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Chương V11cái
144Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V2cái
145Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V4cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V4cái
147Phễu thu + cầu chắn rác D90Chương V15bộ
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Chương V1,1100m
149Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Chương V30cái
150Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Chương V15cái
151Lắp đặt Y nhựa vuông, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Chương V15cái
152Tháo dỡ nhà cũ và vận chuyển phế thải đi đổChương V1nhà
153Bình chữa cháyChương V12bình
154Hộp đựng bình chữa cháy âm tườngChương V6hộp
155Nội quy và tiêu lệch PCCCChương V6bộ
156Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V1,955m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V1,955m3
158Lát gạch Terrazo 400x400Chương V19,548m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công: 3 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có hóa đơn đỏ (học đăng ký), có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn đỏ, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->