Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Mường Quạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:46:00 đến ngày 2022-03-31 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,514,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ (học đăng ký), có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Mường Quạ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học bộ môn và cải tạo, nâng cấp nhà học Trường THPT Mường Quạ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách trường và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Mường Quạ, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng: Ông Đặng Văn Bằng, Xã Môn Sơn, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0862803397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi công | Chương V | 70 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V | 515,562 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,825 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ công | Chương V | 214,338 | m2 |
| 5 | Đánh sạch và vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 2.610,38 | m2 |
| 6 | Đánh sạch, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.185,338 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ | Chương V | 1.118,735 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 508,002 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 1.182,045 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thang | Chương V | 180 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 5,62 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấp | Chương V | 107,384 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 30 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 5 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 115,486 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 115,486 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 115,486 | m3 |
| 18 | Căng bạt chống bụi | Chương V | 1.552,5 | m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 500,611 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V | 72,13 | md |
| 21 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 2.002 | cái |
| 22 | Chống thấm mái sê nô | Chương V | 60,742 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V | 3,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,142 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 3,844 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1.153,679 | m2 |
| 27 | Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 508,002 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.118,735 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 508,002 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 548,491 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.279,812 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.078,246 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.515,906 | m2 |
| 34 | Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 1.182,045 | m2 |
| 35 | Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 1.182,045 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 94,729 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V | 12,655 | m2 |
| 38 | Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đương | Chương V | 58,32 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đương | Chương V | 11,73 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly, hoặc tương đương | Chương V | 180 | m2 |
| 42 | Vệ sinh sạch công trình để bàn giao | Chương V | 40 | công |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 15,975 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 154 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V | 70 | m |
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 48 | Chân bật D8-200 | Chương V | 80 | cái |
| 49 | Bầu sứ | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Ống nhựa PVC D15 | Chương V | 22 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 15,616 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,205 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V | 3,292 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V | 0,087 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,142 | 100kg |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 1,413 | 100kg |
| 59 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 9,038 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 9,038 | tấn |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng dày 0.45mm, Zac hoặc tương đương | Chương V | 88,537 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V | 26,67 | md |
| 63 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 354,148 | cái |
| 64 | Khung viền ốp Alumium (bao gồm cả khung xương) | Chương V | 110,529 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 33,243 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 13,065 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Chương V | 4,168 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 40,728 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V | 63,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,136 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,509 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,42 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 73,354 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 84,592 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Chương V | 2,641 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,626 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 1,025 | 100m3/1km |
| 21 | Lót bạt chống mất nước | Chương V | 438,096 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Chương V | 44,27 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 39,679 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 5,936 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V | 0,816 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,888 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V | 60,169 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 5,355 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V | 1,252 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V | 3,621 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,36 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V | 109,038 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 9,396 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V | 16,592 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,239 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,387 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,085 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, đá 1x2 | Chương V | 3,043 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V | 0,319 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,791 | m3 |
| 44 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Chương V | 3,528 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 3,528 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Chương V | 228,826 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao | Chương V | 18,481 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 1,719 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,719 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn Zac dày 0.45ly (hoặc tương đương) | Chương V | 5,231 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly | Chương V | 66,65 | m |
| 52 | Ke chống bào (4.5 cái/m2) | Chương V | 2.353,95 | cái |
| 53 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 131,24 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 84,94 | m |
| 55 | Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75 | Chương V | 131,24 | m |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 964,836 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.056,144 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 695,014 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chương V | 597,39 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V | 939,6 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.675,616 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào trần | Chương V | 2.232,004 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 964,836 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 2.942,784 | m2 |
| 65 | Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V | 59,761 | m2 |
| 66 | Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitum | Chương V | 68,725 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 871,612 | m2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường cao 12cm, Prime hoặc tương đương | Chương V | 80,205 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 | Chương V | 21,799 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V | 26,55 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Chương V | 36 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Chương V | 13,5 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Chương V | 76,8 | m2 |
| 74 | SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Chương V | 8,28 | m2 |
| 75 | SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V | 85,08 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V | 10,53 | md |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,764 | 100m2 |
| 78 | Vỏ tủ điện tổng 3P, 125A, bao gồm cầu đấu, thanh cái | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-120A-3P 25ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-60A-3P 16ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-60A-1P 10ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-50A-1P 10ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-30A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6ka | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy biến dòng 500/5A | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện TD2-60A Sino KT: 500x300x200 (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCBB 60A -1P, 6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCBB 20A -1P, 6KA, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-60A-3P 16ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-30A-3P 10ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3 âm tường | Chương V | 5 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-40A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6ka, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 711 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=21mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 791 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=25mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp ổ cắm điện đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp ổ cắm điện đôi âm sàn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 4 hạt , Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn led sát trần 220V-14W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led 1.2m 220V/36W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần Asia hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng D27/C2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 84 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V | 40 | m |
| 132 | Đào hào tiếp địa, đất C2 | Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất hào tiếp địa | Chương V | 14,4 | m3 |
| 134 | Chân bật đỡ dây thu sét | Chương V | 50 | Cái |
| 135 | Máy bơm sinh hoạt q=4,5m3/h, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 137 | Van phao D40 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa, Vigracera hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15 | Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Chương V | 15 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Chương V | 1,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa vuông, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 152 | Tháo dỡ nhà cũ và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V | 1 | nhà |
| 153 | Bình chữa cháy | Chương V | 12 | bình |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 155 | Nội quy và tiêu lệch PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,955 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 1,955 | m3 |
| 158 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Chương V | 19,548 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có hóa đơn đỏ (học đăng ký), có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn đỏ, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi