Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:36:00 đến ngày 2022-03-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,175,701,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, từ cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, ít nhất 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, và giá trị ≥ 15.450.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là của thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cấp thoát nước cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 15-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trường Tiểu học Bàn Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 50 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.*Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu không đúng với kê khai xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH 02 CỌC (KHỐI PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | tấn/lần |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,916 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,35 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,671 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 10 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,39 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,039 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,916 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,274 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,878 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,435 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,265 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,263 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,502 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,68 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,973 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,234 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,866 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,449 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,445 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,348 | m3 |
| 74 | Cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,225 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,225 | m2 |
| 76 | Cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông Inox 12,7x12,7x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,385 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông Inox 12,7x12,7x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,385 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,645 | m2 |
| 79 | Khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,645 | m2 |
| 80 | Cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 500, kính mờ dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 500, kính mờ dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 82 | Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 84 | Vách ngăn Compact 12mm + phụ kiện (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,622 | m2 |
| 85 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | 100m2 |
| 86 | Tole úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 87 | Trần thạch cao dày 9li khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,16 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao dày 12li loại chống ẩm khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,385 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 90 | Xà gồ thép C100x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,999 | Kg |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (loại mặt bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,432 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,09 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,596 | m2 |
| 97 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,81 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,299 | m2 |
| 99 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,432 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,15 | m |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,319 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,443 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,046 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,13 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,254 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,492 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,792 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,313 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,313 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,4 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,385 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,319 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,443 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.457,922 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,319 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,443 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.457,922 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | 100m2 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,868 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 123 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 124 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,486 | m3 |
| 128 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 135 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bảng |
| 136 | Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 137 | Công tắc đèn 2 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 139 | Mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | bảng |
| 140 | Mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 141 | Mặt 2 + hộp nối lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 142 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 143 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/D12, + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 146 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x250) tole dày 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện kim loại 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 149 | Tủ điện kim loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 150 | Tủ điện kim loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 151 | MCCB 225A, 3P, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | MCCB 175A, 3P, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 80A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | MCB 50A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | MCB 40A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | MCB 32A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | MCB 25A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | MCB 10A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 162 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.540 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 169 | Máng cáp 175x50mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 170 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 171 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 173 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 174 | Lắp đặt nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 175 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyp |
| 176 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cuộn |
| 177 | Tắc kê nhựa (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cuộn |
| 178 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 179 | Cáp đồng trần 50mm2 (1 Kg tương đương 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m |
| 180 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 181 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC DL40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC DL80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m, công nghệ TBN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Trụ đỡ kim thu sét D60 - D42 cao 5,0m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở : 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 188 | Đào hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 191 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 192 | Cáp neo 5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 193 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 194 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 195 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 196 | Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 198 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 200 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyp |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm mạng Data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Mặt 1 + đế âm tường data | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 203 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 204 | Lắp đặt dây cáp 4P - CAT5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 206 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 207 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 208 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyp |
| 209 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,204 | m3 |
| 211 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 212 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 213 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 220 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 222 | Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,487 | m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m3 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 231 | Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,667 | đoạn ống |
| 232 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 233 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 235 | Sản xuất lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 236 | Cung cấp thép tròn D16 chắn rác miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,47 | Kg |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m2 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 257 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 258 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 259 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 260 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 261 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 263 | Lắp đặt co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 275 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 276 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 279 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 284 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 286 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 293 | Lắp đặt khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 297 | Lắp đặt kệ lavabo đá hoa cương + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 298 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt chậu tiểu treo (loại liền xi phong van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 303 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 304 | Lắp đặt vòi xịt D21 (ống mềm) rửa bệ xí và nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 305 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 306 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 307 | Lắp đặt bồn nước inox dạng nằm, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 308 | Cáp bọc nhựa ĐK : 6mm neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 309 | Lắp đặt rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt khâu rút D49xD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt luppe D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-5 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Máy bơm nước Q >= 15 m3/h; H >= 30m; N >= 2,2Kw và phụ kiện (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 316 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 317 | Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 318 | Bộ điều khiển Logic 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 320 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt nút nhấn ON - OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Role nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 328 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC (CVV 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 329 | Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 330 | Lắp đặt ống điện PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 331 | Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 332 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 333 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 334 | Địện trở cuối tuyến (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 335 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 336 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 337 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 338 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 339 | Nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 340 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 341 | Tắc kê nhựa (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 342 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Kg |
| 343 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 344 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 345 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 346 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 347 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 348 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 350 | Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | m2 |
| 351 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 352 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê rút STK D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 355 | Lắp đặt côn thép D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt côn thép D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 359 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 360 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 361 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 362 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D76 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,672 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 9 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,399 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,404 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,494 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,829 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 43 | Bulong M16 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 44 | Bulong M16 dài 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 45 | Bulong M12 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép C150x64x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 48 | Ty giằng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 49 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C150x64x18x2 + ty giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,386 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,223 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,913 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,036 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 12mm, bản lề sàn, tay nắm Inox như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 59 | Cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 12mm, bản lề sàn, tay nắm Inox như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 60 | Cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li),+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Inox 12,7x12,7x1,0mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 65 | Khuôn bảo vệ cửa Inox 12,7x12,7x1,0mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 66 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | 100m2 |
| 67 | Tole úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 68 | Trần prima giật cấp khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,43 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (loại mặt bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,052 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,196 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,196 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (luôn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,752 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,466 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,505 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,822 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,094 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,428 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,952 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,952 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 86 | Đắp chi tiết phù điêu nổi hình người tập thể thao (VT + NC) + hoàn thiện như tk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Ron đồng 5x5mm bậc cấp sân khấu (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,245 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,752 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,466 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,421 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,752 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,466 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,421 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,348 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | 100m2 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 100 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 101 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,967 | m3 |
| 105 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn Led high Bay treo trần 150W, 220V/50-60Hz 6500K, KT : 430x345mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 113 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 114 | Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 116 | Mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 117 | Tủ điện kim loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | MCB 50A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 125 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | hộp |
| 128 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyp |
| 129 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 130 | Tắc kê nhựa (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 131 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Kg |
| 132 | Cáp đồng trần 25mm2 (1 Kg tương đương 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 133 | Dây đai cột ống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 134 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 135 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 139 | Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 140 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 141 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 142 | Địện trở cuối tuyến (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 145 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 146 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Tắc kê nhựa (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 150 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Kg |
| 151 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 153 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 158 | Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m2 |
| 159 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thép D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 166 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| D | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy Diesel: Q>= 40 m3/h; H >= 40m; N >= 11 Kw + bồn dầu, acquy, cáp đề, khung đế, đồng hồ đo áp, các loại van…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC PHÍA NAM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,64 | m2 |
| 2 | Băm nhám đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,375 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,206 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,697 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,601 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,088 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,9 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,099 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,704 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa sắt kéo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,96 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,968 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,086 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,086 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,086 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 22 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch chân tường 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,264 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,828 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,579 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,785 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,429 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,697 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,785 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,126 | m2 |
| 47 | Sơn dầu cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,099 | m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,095 | m2 |
| 49 | Sơn phủ keo bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,095 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,84 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch bông tận dụng gạch tháo dỡ tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 54 | Cửa đi xếp hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 55 | Ổ khóa bóp cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m cấu kiện |
| 57 | Khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 59 | Cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ, kính trong cố định như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung gỗ, kính trong cố định như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Khung bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 67 | Cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ gỗ Thao Lao đủ mực, kính hoa, mở bật như tk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 69 | Cửa sổ gỗ Thao Lao đủ mực, kính hoa, mở bật như tk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 70 | Vách ngăn máng tiểu + phụ kiện như tk (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 71 | Lợp mái mới bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | 100m2 |
| 72 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,968 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lại khuôn cửa đi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | m cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng lại cửa đi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,651 | m2 |
| 77 | Trần prima khung kim loại nổi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | 100m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 82 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,911 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt gắn trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 93 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 94 | Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 95 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bảng |
| 96 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Tủ điện kim loại 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Tủ điện kim loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 100 | MCB 125A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 50A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.290 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 111 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 112 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m |
| 113 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 114 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 115 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 116 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 117 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bịch |
| 118 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m, công nghệ TBN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Trụ đỡ kim thu sét D60 - D42 cao 5,0m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở : 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 124 | Đào hố tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 127 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 128 | Cáp neo 5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 129 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 130 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Con |
| 131 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 132 | Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | Kg |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 136 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt D21 (ống mềm) rửa bệ xí và nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu treo (loại liền xi phong van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,204 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 189 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 190 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 197 | Trung tâm báo cháy 8 zone (bao gồm bộ nguồn phụ, Acqui..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 198 | Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 199 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 200 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 201 | Địện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 202 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 203 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 204 | Lắp đặt nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m |
| 205 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 206 | Tắc kê nhựa (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bịch |
| 207 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 208 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 209 | Cáp đồng trần 10mm2 (1 Kg tương đương 10m) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Kg |
| 210 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 211 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m3 |
| 214 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 219 | Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | m2 |
| 220 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê rút STK D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thép D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 228 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 229 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 230 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 231 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Bát tắc kê bulong nở cố định ống chữa cháy (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC, HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 2 | Băm nhám đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,542 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.861,935 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,754 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,647 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,777 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,74 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,394 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch 150x200 ốp tường Wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,352 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,58 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,816 | m2 |
| 16 | Vệ sinh seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,135 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,542 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,542 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,542 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,217 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,458 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,052 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,936 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.951,61 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,699 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,69 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.951,61 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,389 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,394 | m2 |
| 43 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,262 | m2 |
| 44 | Sơn phủ keo bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,262 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,64 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch bông tận dụng gạch tháo dỡ tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,233 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600 tận dụng gạch tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,896 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 53 | Cửa đi ĐK hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 54 | Ổ khóa bóp cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 55 | Thi công trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 56 | Lợp mái mới bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m2 |
| 57 | tole úp nóc mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,816 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,135 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lại khuôn cửa đơn hiện hữu nâng cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,64 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng lại cửa hiện hữu tháo dỡ nâng cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m cấu kiện |
| 63 | Khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1,0mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 69 | Khuôn bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1,0mm như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 71 | Cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ kính trong bật + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung gỗ kính trong 4,7mm bật + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ kính trong cố định + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung gỗ kính trong 4,7mm, cố định + phụ kiện như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 76 | Vách ngăn máng tiểu + phụ kiện như tk (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,193 | 100m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 81 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m3 |
| 85 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 92 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bảng |
| 93 | Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 95 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/D9,53 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | Mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 99 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bảng |
| 100 | Mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 101 | Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Tủ điện kim loại 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Tủ điện kim loại 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Tủ điện kim loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Tủ điện kim loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 106 | MCB 125A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 63A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 50A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | MCB 32A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | MCB 25A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | MCB 20A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 114 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 120 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 122 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 125 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 126 | Tắc kê nhựa (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bịch |
| 127 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox đường kính 60mm (KT : 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt bồn chứa nước inox dạng nằm, dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 157 | Hút hầm cầu (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 158 | Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 159 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 160 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 161 | Địện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 162 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 163 | Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 164 | Lắp đặt nẹp PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 165 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 166 | Tắc kê nhựa (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bịch |
| 167 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 168 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 170 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 175 | Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | m2 |
| 176 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê rút STK D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thép D76-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 184 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 185 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 186 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 187 | Báss tắc kê bulong nở cố định ống chữa cháy (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,528 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,247 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ, ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,611 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | lỗ khoan |
| 9 | Xử lý Sika lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,606 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,14 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,309 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m2 |
| 22 | Đắp vữa XM dốc 2 phía mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,247 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ hoàn thiện như thiết kế + phụ kiện (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng chông sắt hoàn thiện như thiết kế (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,247 | mét |
| 27 | Sơn lại ron đá chẻ, gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,611 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, đường kính D8-10cm, chiều dài L=4,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 28 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7128 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch viền chân tường 120x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 45 | Cửa đi lamri nhôm kính trong dày 4,7mm, hệ 700 + luôn phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ cánh lùa nhôm kính trong dày 4,7mm; hệ 700 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 48 | khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,868 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,868 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,488 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,798 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,798 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,998 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18w, KT : 225 x 225 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo trần màu trắng + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC - 16A loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt 1 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 74 | Lắp đặt mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt mặt 3 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 76 | MCB 25A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 16A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 84 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt dây CXV/DSTA - 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 88 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE - CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Xây bó nền gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 10 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Nilon tránh mất nước bê tông (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 14 | Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000 (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D88,3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D59,9x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D42,2 x 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm D42,2 x 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm D33,5 x 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 25 | Bu lông D16mm L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,234 | m2 |
| 28 | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,22 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,922 | m3 |
| 32 | Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,22 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D113,5 x 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 42 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 44 | Bu lông D12mm L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 45 | Bu lông D16mm L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hình L 30 x 30 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 49 | Gia công giằng kèo bằng thép hình L 30 x 30 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 50 | Gia công giằng kèo bằng thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 51 | Bu lông D8mm L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D59,9 x 2,1 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D42,2 x 2,1 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,192 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn Led bóng 1,2M x 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Mặt 2 + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại nổi 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc nhựa 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc nhựa 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 66 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 67 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 68 | Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 72 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 73 | Dây rút L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m3 |
| 5 | Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá hoa cương bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 10 | Trồng Cây Dầu (Dgốc >= 0,1m; H >= 3m) (bao gồm công trồng + phân bón + cây chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Trồng cây Hoàng Nam (Dgốc >= 0,15m; H >= 3,0m) (bao gồm công trồng + phân bón + cây chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 12 | Trồng cỏ Lạc (bao gồm công trồng + phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 15 | Rải đá 0x4 nền, k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa lò tole dày 1mm, hoàn thiện theo thiết kế (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐƯỜNG VÀO) | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Xoa nền bằng máy (không cắt ron) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn bó vĩa (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | khe |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐIỆN TỔNG THỂ - HỆ THỐNG MẠNG - HỆ THỐNG PCCC - HỒ NƯỚC VÀ NHÀ BAO CHE MÁY BƠM) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời vỏ Inox KT : 800 x 600 x 250 mm, gồm thanh Busbar, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 400A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 225A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 125A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp ABC - 2x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 9 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Kẹp đỡ cáp + móc treo (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Đầu coss ép các loại + chụp cách điện (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 16 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | Kg |
| 18 | Tủ rack 6U treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Patch Panel 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dây cáp 4P - CAT5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 26 | Tắc kê nhựa (bịch 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịch |
| 27 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4,0mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 5,0mm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,419 | m2 |
| 31 | Lắp đặt co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 35 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 36 | Bình điều áp 50L (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bu thép BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu thép BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bu thép BU D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bu thép BU D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Luppe D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Luppe D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu chống rung BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu chống rung BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tắc áp lực 10Bar (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm đk gốc >=8cm chiều dài L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 56 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 58 | Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,744 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,592 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,981 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,152 | m2 |
| 84 | Nắp đậy hồ nước bằng khung thép bọc tole gia công theo BVTK (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 107 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,864 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,676 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,094 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,724 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 120 | Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 124 | Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CỐNG RÃNH) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0928 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3644 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2604 | m3 |
| 15 | Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4356 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3604 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5553 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6667 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3333 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 28 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | Cái |
| 29 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9984 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất lưới thép chắn rác miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m2 |
| 32 | Cung cấp thép tròn D16 chắn rác miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,07 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tròn D12 chắn rác miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, từ cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, ít nhất 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, và giá trị ≥ 15.450.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là của thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cấp thoát nước cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy trộn | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 9 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 12 | Dàn máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 13 | Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 14 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1500 |
| 15 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 16 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi