Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242616-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220242569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:36:00 đến ngày 2022-03-31 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,175,701,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, từ cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, ít nhất 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, và giá trị ≥ 15.450.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là của thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cấp thoát nước cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1500
15-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 500
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Trường Tiểu học Bàn Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Đất Việt. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 225


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 50 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.*Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu không đúng với kê khai xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH 02 CỌC (KHỐI PHÒNG BỘ MÔN)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V200tấn/lần
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG BỘ MÔN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V121,916m3
2Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,35m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,796100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,786tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,671100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
10Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V138mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,538m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
14Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,39m2
15Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,039m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,96m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,943m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,288m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,929100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,916m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,304m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,143100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,274m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,463100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,878tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,435m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,688100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,301tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,265m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,489100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,263m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,502m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,616100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,271tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m3
66Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V401,68m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,973m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,234m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,866m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,449m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,445m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,348m3
74Cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 (luôn ổ khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,225m2
75Lắp dựng cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 (luôn ổ khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,225m2
76Cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông Inox 12,7x12,7x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V74,385m2
77Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông Inox 12,7x12,7x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V74,385m2
78Lắp dựng khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V102,645m2
79Khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V102,645m2
80Cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 500, kính mờ dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
81Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 500, kính mờ dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
82Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
83Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
84Vách ngăn Compact 12mm + phụ kiện (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,622m2
85Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,808100m2
86Tole úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
87Trần thạch cao dày 9li khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V210,16m2
88Trần thạch cao dày 12li loại chống ẩm khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V116,385m2
89Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
90Xà gồ thép C100x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.451,999Kg
91Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (loại mặt bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
92Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,432m2
93Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
94Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
95Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V207,09m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,596m2
97Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V75,81m2
98Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V82,299m2
99Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,432m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,15m
101Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V678,319m2
102Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V827,443m2
103Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,046m2
104Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,13m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860,254m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,492m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,792m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V179,313m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V179,313m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
111Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,4m2
113Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm (nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,385m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V678,319m2
115Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V827,443m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.457,922m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V678,319m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V827,443m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.457,922m2
120Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89100m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,868m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
123Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
124Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
125Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
126Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,486m3
128Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
129Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
130Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
131Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
133Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
134Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
135Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V85bảng
136Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
137Công tắc đèn 2 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Mặt 1 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
139Mặt 2 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127bảng
140Mặt 3 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
141Mặt 2 + hộp nối lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
142Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
143Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/D12, + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
146Tủ điện vỏ kim loại (700x500x250) tole dày 1,5m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
147Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
148Tủ điện kim loại 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
149Tủ điện kim loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150Tủ điện kim loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
151MCCB 225A, 3P, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152MCCB 175A, 3P, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153MCB 80A, 2P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154MCB 50A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155MCB 40A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156MCB 32A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157MCB 25A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158MCB 20A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160MCB 10A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161MCB 16A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
162MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.540m
164Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
165Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
166Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
167Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
168Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
169Máng cáp 175x50mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11m
170Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.740m
171Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
172Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
173Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250hộp
174Lắp đặt nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
175Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyp
176Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17Cuộn
177Tắc kê nhựa (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cuộn
178Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2Kg
179Cáp đồng trần 50mm2 (1 Kg tương đương 2,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,818m
180Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
181Lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC DL40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
182Lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC DL80Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
183Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m, công nghệ TBN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Trụ đỡ kim thu sét D60 - D42 cao 5,0m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở : 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
187Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
188Đào hố tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
191Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
192Cáp neo 5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
193Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
194Ốc xiết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12Con
195Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
196Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m
197Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
198Lắp đặt măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
199Lắp đặt kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
200Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyp
201Lắp đặt ổ cắm mạng Data RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Mặt 1 + đế âm tường dataMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
203Đầu UTP bấm cáp RJ-45 Cat 6eMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
204Lắp đặt dây cáp 4P - CAT5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V195m
205Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
206Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
207Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
208Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyp
209Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,204m3
211Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
212Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
213Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
214Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
216Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
218Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
220Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m3
221Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
222Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,487m2
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
224Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079m3
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
228Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
231Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,667đoạn ống
232Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
233Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V71Cái
234Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
235Sản xuất lưới thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
236Cung cấp thép tròn D16 chắn rác miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V98,47Kg
237Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
240Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
241Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
242Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
243Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m2
244Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,41100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
257Lắp đặt co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
258Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
259Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
260Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
261Lắp đặt co nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
262Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
263Lắp đặt co nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
264Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
265Lắp đặt co nhựa PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
266Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
267Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
268Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
270Lắp đặt tê nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
272Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
273Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
274Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
275Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
276Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
278Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
279Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
282Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
284Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
286Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
287Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt rắc co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt rắc co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
291Lắp đặt van thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
292Lắp đặt khâu răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
293Lắp đặt khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
294Lắp đặt khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
295Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
296Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
297Lắp đặt kệ lavabo đá hoa cương + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
298Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
299Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
300Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
301Lắp đặt chậu tiểu treo (loại liền xi phong van ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
302Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
303Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
304Lắp đặt vòi xịt D21 (ống mềm) rửa bệ xí và nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
305Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
306Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
307Lắp đặt bồn nước inox dạng nằm, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
308Cáp bọc nhựa ĐK : 6mm neo bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
309Lắp đặt rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
310Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
311Lắp đặt van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
312Lắp đặt khâu rút D49xD21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Lắp đặt luppe D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-5 Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
315Máy bơm nước Q >= 15 m3/h; H >= 30m; N >= 2,2Kw và phụ kiện (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
316Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
317Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
318Bộ điều khiển Logic 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
319Đèn báo chỉ trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
320Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
321Lắp đặt nút nhấn ON - OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
323Lắp đặt Contactor 220V 18.A 1NO 1NCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
324Role phao NOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325Role nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
326Bảng tên micaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
328Cáp điện lõi đồng bọc PVC (CVV 1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
329Lắp đặt ống trắng cứng D16mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V360m
330Lắp đặt ống điện PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
331Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
332Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
333Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
334Địện trở cuối tuyến (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
335Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
336Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
337Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
338Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
339Nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
340Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
341Tắc kê nhựa (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bịch
342Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3Kg
343Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
344Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
345Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
346Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
347Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
348Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
349Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
350Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,101m2
351Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
352Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
353Lắp đặt tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
354Lắp đặt tê rút STK D90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
355Lắp đặt côn thép D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
356Lắp đặt côn thép D90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
357Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
358Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
359Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
360Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
361Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
362Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D76 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,672m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,831100m2
3Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V189m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,342tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,695100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
9Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
13Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,085m2
14Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,309m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,399m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,404m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,565tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,956m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,427100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,301tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,494m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,678100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,829m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,188100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,812m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,045m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758tấn
43Bulong M16 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
44Bulong M16 dài 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
45Bulong M12 dài 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V280Cái
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758tấn
47Gia công xà gồ thép C150x64x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
48Ty giằng D10Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
49Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
50Lắp dựng xà gồ thép C150x64x18x2 + ty giằng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259100m3
52Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V442,386m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,223m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,913m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,036m3
58Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 12mm, bản lề sàn, tay nắm Inox như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
59Cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 12mm, bản lề sàn, tay nắm Inox như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
60Cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li), + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
61Lắp dựng cửa đi lamri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li),+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
62Cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
63Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
64Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Inox 12,7x12,7x1,0mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
65Khuôn bảo vệ cửa Inox 12,7x12,7x1,0mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
66Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,409100m2
67Tole úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
68Trần prima giật cấp khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V317,43m2
69Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (loại mặt bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m2
70Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,996m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,052m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,196m2
73Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V60,196m2
74Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,4m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (luôn chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V413,752m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,466m2
78Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,505m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,822m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,094m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,428m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V305,952m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V305,952m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,5m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
86Đắp chi tiết phù điêu nổi hình người tập thể thao (VT + NC) + hoàn thiện như tkMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Ron đồng 5x5mm bậc cấp sân khấu (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V434,245m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V413,752m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V506,466m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V752,421m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,752m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,466m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V752,421m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,348m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,509100m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,911100m2
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,468m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
100Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
101Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
102Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA/PVC - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
103Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,967m3
105Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
107Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Lắp đặt Đèn Led high Bay treo trần 150W, 220V/50-60Hz 6500K, KT : 430x345mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
109Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
112Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
113Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
114Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Mặt 2 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
116Mặt 3 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
117Tủ điện kim loại 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118MCB 50A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120MCB 16A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
124Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
125Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V755m
126Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
127Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V162hộp
128Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyp
129Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
130Tắc kê nhựa (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
131Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25Kg
132Cáp đồng trần 25mm2 (1 Kg tương đương 4,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
133Dây đai cột ống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bịch
134Ốc xiết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V2con
135Kẹp treo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
137Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
138Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
139Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
140Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
141Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
142Địện trở cuối tuyến (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
143Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
144Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
145Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
146Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
147Nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Tắc kê nhựa (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bịch
150Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Kg
151Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
153Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
156Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
157Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
158Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,859m2
159Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt côn thép D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
164Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
165Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
166Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
D HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm nước chữa cháy Diesel: Q>= 40 m3/h; H >= 40m; N >= 11 Kw + bồn dầu, acquy, cáp đề, khung đế, đồng hồ đo áp, các loại van…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC PHÍA NAM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,64m2
2Băm nhám đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V268,375m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.093,206m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V511,697m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V761,601m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,088m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V295,9m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,099m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,704m2
11Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V320,24m2
12Tháo dỡ cửa sắt kéo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V433,96m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng senoMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
15Vệ sinh senoMô tả kỹ thuật theo chương V90,968m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,688m3
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,086m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,086m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,086m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
22Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,345m3
38Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2
39Công tác ốp gạch chân tường 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,264m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,828m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,579m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.189,785m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V874,429m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V511,697m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.189,785m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,126m2
47Sơn dầu cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,099m2
48Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,095m2
49Sơn phủ keo bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V271,095m2
50Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V279,84m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,11m2
52Lát nền gạch bông tận dụng gạch tháo dỡ tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
54Cửa đi xếp hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
55Ổ khóa bóp cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
56Lắp dựng khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m cấu kiện
57Khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m cấu kiện
58Lắp dựng cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
59Cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
60Lắp dựng cửa sổ khung gỗ, kính trong cố định như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
61Cửa sổ khung gỗ, kính trong cố định như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
63Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
64Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
65Khung bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
66Lắp dựng cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
67Cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
68Lắp dựng cửa sổ gỗ Thao Lao đủ mực, kính hoa, mở bật như tkMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
69Cửa sổ gỗ Thao Lao đủ mực, kính hoa, mở bật như tkMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
70Vách ngăn máng tiểu + phụ kiện như tk (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
71Lợp mái mới bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,012100m2
72Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V90,968m2
75Lắp dựng lại khuôn cửa đi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V76,04m cấu kiện
76Lắp dựng lại cửa đi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V42,651m2
77Trần prima khung kim loại nổi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,41m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,443100m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
82Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
83Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
84Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,911m3
86Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
87Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
88Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
89Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt quạt gắn trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
91Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
92Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
93Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26bảng
94Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
95Mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V56bảng
96Mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V26bảng
97Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Tủ điện kim loại 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
99Tủ điện kim loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
100MCB 125A, 2P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB 50A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102MCB 20A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104MCB 16A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.290m
108Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
109Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270m
110Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
111Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
112Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V649m
113Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
114Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V144m
115Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
116Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
117Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100Bịch
118Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
119Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m, công nghệ TBN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Trụ đỡ kim thu sét D60 - D42 cao 5,0m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở : 200x300x150 (tole dày 1,2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
123Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
124Đào hố tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
127Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
128Cáp neo 5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
129Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
130Ốc xiết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12Con
131Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
132Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25Kg
133Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
134Lắp đặt măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
135Lắp đặt kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
136Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyp
137Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
145Lắp đặt co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
146Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
148Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
149Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
150Lắp đặt co nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt co nhựa PVC D114-135Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
164Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt van thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt khâu răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
174Lắp đặt khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Lavabo có vòi rửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
182Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt vòi xịt D21 (ống mềm) rửa bệ xí và nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt chậu tiểu treo (loại liền xi phong van ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
185Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
186Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,204m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
189Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
190Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
191Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
193Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
195Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
197Trung tâm báo cháy 8 zone (bao gồm bộ nguồn phụ, Acqui..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
198Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
199Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
200Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
201Địện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
202Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
203Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
204Lắp đặt nẹp PVC 25x14Mô tả kỹ thuật theo chương V421m
205Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
206Tắc kê nhựa (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bịch
207Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
208Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
209Cáp đồng trần 10mm2 (1 Kg tương đương 10m) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4Kg
210Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
211Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,46m3
214Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
215Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
217Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
218Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
219Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,086m2
220Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Lắp đặt tê STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt tê rút STK D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt côn thép D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
228Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
229Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
230Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
231Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Bát tắc kê bulong nở cố định ống chữa cháy (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC, HÀNH CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
2Băm nhám đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V189,542m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.861,935m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V587,754m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,647m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V130,777m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V282,74m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V194,394m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,27m2
11Tháo dỡ gạch 150x200 ốp tường WcMô tả kỹ thuật theo chương V92,352m2
12Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V331,28m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V352,58m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng senoMô tả kỹ thuật theo chương V84,816m2
16Vệ sinh senoMô tả kỹ thuật theo chương V124,135m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
18Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,147m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo dỡ vách ngăn máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
23Tháo dỡ trần vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,542m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,542m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V39,542m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,425m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,217m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,458m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,052m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,936m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.951,61m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,699m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V642,69m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.951,61m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,389m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,394m2
43Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,262m2
44Sơn phủ keo bóng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V192,262m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654m3
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
47Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V285,64m2
48Lát nền gạch bông tận dụng gạch tháo dỡ tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,233m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600 tận dụng gạch tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,896m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
53Cửa đi ĐK hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
54Ổ khóa bóp cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
55Thi công trần prima khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m2
56Lợp mái mới bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,248100m2
57tole úp nóc mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,816m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V124,135m2
60Lắp dựng lại khuôn cửa đơn hiện hữu nâng cao độMô tả kỹ thuật theo chương V149,64m cấu kiện
61Lắp dựng lại cửa hiện hữu tháo dỡ nâng cao độMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
62Lắp dựng khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V85,1m cấu kiện
63Khuôn cửa gỗ Thao Lao 50x100 + nẹp gỗ 10x30 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V85,1m cấu kiện
64Lắp dựng cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
65Cửa đi Pano gỗ, kính trong 5mm, 2 cánh, khuôn bảo vệ + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
67Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính tán sắc 4,7mm + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,025m2
68Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1,0mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
69Khuôn bảo vệ cửa Inox hộp 12,7 x 12,7 x 1,0mm như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
70Lắp dựng cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
71Cửa đi lamri nhôm hệ 700 + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
72Lắp dựng cửa sổ khung gỗ kính trong bật + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
73Cửa sổ khung gỗ kính trong 4,7mm bật + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
74Lắp dựng cửa sổ khung gỗ kính trong cố định + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
75Cửa sổ khung gỗ kính trong 4,7mm, cố định + phụ kiện như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
76Vách ngăn máng tiểu + phụ kiện như tk (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,193100m2
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
81Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
82Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
83Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,428m3
85Lắp đặt đèn tuyp Led đôi 2 x 1,2m x 18W lắp nổi, máng công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
86Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 18W, KT : 225 x 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
87Lắp đặt đèn Downlight bóng Led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
88Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W, kín nước chuẩn IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
90Lắp đặt đèn Exit bóng Led, có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
91Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
92Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V29bảng
93Công tắc đèn 1 chiều 16A loại mặt WIDEMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
94Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
95Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/D9,53 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
98Mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
99Mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V54bảng
100Mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
101Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Tủ điện kim loại 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
103Tủ điện kim loại 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Tủ điện kim loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
105Tủ điện kim loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
106MCB 125A, 2P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB 63A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108MCB 50A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109MCB 32A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110MCB 25A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111MCB 20A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113MCB 16A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
114MCB 10A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115MCB 6A, 1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
116Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
117Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
118Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
119Lắp đặt dây đơn Cu/PVC, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
120Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V733m
122Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
124Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
125Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
126Tắc kê nhựa (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bịch
127Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
133Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt co nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt khâu rút nhựa PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox đường kính 60mm (KT : 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt chậu xí xổm có xi phong, két nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
156Lắp đặt bồn chứa nước inox dạng nằm, dung tích 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
157Hút hầm cầu (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
158Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 OMô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
159Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH ABS RMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
160Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB RMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
161Địện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
162Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
163Lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
164Lắp đặt nẹp PVC 25x14Mô tả kỹ thuật theo chương V326m
165Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
166Tắc kê nhựa (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bịch
167Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
168Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m3
170Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,6mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
175Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,793m2
176Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt tê STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt tê rút STK D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt côn thép D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt khâu răng thép D60 (tủ chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT : 450 x 650 x 250mm (bao gồm : lăng phun chữa cháy, cuộn vòi rồng, van chữa cháy, cần gạt, họng ren,…) như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
184Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
185Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
186Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
187Báss tắc kê bulong nở cố định ống chữa cháy (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
G HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
2Tháo dỡ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V381,528m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V696,247m2
6Vệ sinh chân tường ốp đá chẻ, ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V54,611m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V736lỗ khoan
9Xử lý Sika lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V736cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,877m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,606m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V835,14m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,309m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,944m2
22Đắp vữa XM dốc 2 phía mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,247m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.624,64m2
24Sản xuất lắp dựng cổng phụ hoàn thiện như thiết kế + phụ kiện (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m2
26Sản xuất lắp dựng chông sắt hoàn thiện như thiết kế (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,247mét
27Sơn lại ron đá chẻ, gạch ốpMô tả kỹ thuật theo chương V54,611m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, đường kính D8-10cm, chiều dài L=4,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,687100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m3
12Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6272m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
28Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0851m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7128m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
37Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
39Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
40Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,855m2
41Công tác ốp gạch viền chân tường 120x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
42Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
45Cửa đi lamri nhôm kính trong dày 4,7mm, hệ 700 + luôn phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
46Cửa sổ cánh lùa nhôm kính trong dày 4,7mm; hệ 700 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
47Lắp dựng khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m2
48khuôn bông bảo vệ cửa Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m2
49Đắp chỉ xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,868m2
52Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
53Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,94m2
57Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,868m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,488m2
60Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
63Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14,798m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,798m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V38,998m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712100m2
68Tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt đèn Led ốp trần 18w, KT : 225 x 225 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt quạt đảo trần màu trắng + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC - 16A loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt mặt 1 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
74Lắp đặt mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
75Lắp đặt mặt 3 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
76MCB 25A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB 16A, 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB 6A, 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
81Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
84Băng cảnh báo cáp ngầm 330 mm dày 0,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
86Lắp đặt dây CXV/DSTA - 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
87Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
88Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
89Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I HẠNG MỤC: NHÀ XE - CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
9Xây bó nền gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
10Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
12Nilon tránh mất nước bê tông (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
14Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000 (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m2
15Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D88,3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
16Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D59,9x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
17Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D42,2 x 2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
18Sản xuất cột Bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
20Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
22Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm D42,2 x 2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
23Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm D33,5 x 2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
25Bu lông D16mm L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,234m2
28Dọn dẹp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m3
30Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V379,22m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,922m3
32Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000( vật tư luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V379,22m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,917m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
41Sản xuất cột bằng thép ống tròn mạ kẽm D113,5 x 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
42Sản xuất cột Bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
44Bu lông D12mm L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
45Bu lông D16mm L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
46Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
47Sản xuất xà gồ thép hình L 30 x 30 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
49Gia công giằng kèo bằng thép hình L 30 x 30 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
50Gia công giằng kèo bằng thép đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
51Bu lông D8mm L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
52Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D59,9 x 2,1 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
53Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D42,2 x 2,1 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,192m2
58Lắp đặt đèn Led bóng 1,2M x 36W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Mặt 2 + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại nổi 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc nhựa 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V233m
65Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc nhựa 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
66Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
67Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
68Co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
71Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
72Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bịch
73Dây rút L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bịch
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V804,5m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,45m3
5Xoa nền bằng máy, cắt ron ô vuông 2000x2000( vật tư luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V759m2
6Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
7Ốp đá hoa cương bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V41,86m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
10Trồng Cây Dầu (Dgốc >= 0,1m; H >= 3m) (bao gồm công trồng + phân bón + cây chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
11Trồng cây Hoàng Nam (Dgốc >= 0,15m; H >= 3,0m) (bao gồm công trồng + phân bón + cây chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
12Trồng cỏ Lạc (bao gồm công trồng + phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
14Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
15Rải đá 0x4 nền, k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6017m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,309m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,309m2
28Gia công, lắp dựng cửa lò tole dày 1mm, hoàn thiện theo thiết kế (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐƯỜNG VÀO)
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V142m2
2Đắp cát tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V142m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,772m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
6Xoa nền bằng máy (không cắt ron) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V142m2
7Cắt khe co giãn bó vĩa (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V21khe
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (ĐIỆN TỔNG THỂ - HỆ THỐNG MẠNG - HỆ THỐNG PCCC - HỒ NƯỚC VÀ NHÀ BAO CHE MÁY BƠM)
1Lắp đặt tủ điện ngoài trời vỏ Inox KT : 800 x 600 x 250 mm, gồm thanh Busbar, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P 400A, 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 225A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 125A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cáp ABC - 2x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,568m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,952m3
9Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Lắp đặt đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Kẹp đỡ cáp + móc treo (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt ống gân xoắn TFP 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Đầu coss ép các loại + chụp cách điện (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V20con
15Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
16Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
17Cáp đồng trần 70mm2 (1 Kg tương đương 1,6m) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625Kg
18Tủ rack 6U treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Switch 16 Port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Patch Panel 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Lắp đặt dây cáp 4P - CAT5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V170m
23Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt nẹp điện PVC 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Lắp đặt ống gân xoắn TFP 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
26Tắc kê nhựa (bịch 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bịch
27Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Kg
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4,0mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 5,0mm sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
30Sơn đỏ ống thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,419m2
31Lắp đặt co STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
35Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
36Bình điều áp 50L (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bu thép BB D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt bu thép BB D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt bu thép BU D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt bu thép BU D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Luppe D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Luppe D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt khâu chống rung BB D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt khâu chống rung BB D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10 Bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Công tắc áp lực 10Bar (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
55Đóng cừ tràm đk gốc >=8cm chiều dài L=3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
56Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
58Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,033m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,778m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,199m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,744m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,592m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,981m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,585m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V192,152m2
84Nắp đậy hồ nước bằng khung thép bọc tole gia công theo BVTK (vật tư luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
105Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
106Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,56m2
107Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (luôn chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,56m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,856m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
113Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,864m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,676m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,094m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,724m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
120Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
123Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
124Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
125Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
M HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CỐNG RÃNH)
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0928m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8768100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V231cái
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3644100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2604m3
15Nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4356m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,985m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3604100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5553m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
24Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,6667đoạn ống
25Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3333đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V66mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
28Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V161Cái
29Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9984100m3
31Sản xuất lưới thép chắn rác miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,55m2
32Cung cấp thép tròn D16 chắn rác miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V159,07kg
33Cung cấp thép tròn D12 chắn rác miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,011kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép và có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, từ cấp III trở lên.- Trường hợp liên danh, ít nhất 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1.200m2, và giá trị ≥ 15.450.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là của thành viên đứng đầu liên danh.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cấp thoát nước cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).53
7 Cán bộ phụ trách vật liệu thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
4 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy trộn Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.3
8 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.3
9 Máy hàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.3
10 Máy đầm bàn hoặc đầm cóc Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
11 Vận thăng hoặc tời Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
12 Dàn máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
13 Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
14 Cây chống thép Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1500
15 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.500
16 Ván khuôn Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->