Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351453-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220351363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:34:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,626,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0878678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. - Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường Mầm non xã Yên Mỹ. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ, nhà dinh dưỡng
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt357,6474m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt118m2
3Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt4công
4Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt5công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt18bộ
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3168tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt11,4713m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,7181m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt53,136m2
11Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo HSTK được duyệt23,362m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt630,0317m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt180,192m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sê nôTheo HSTK được duyệt50,666m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt948,5676m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt768,76m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt45,254m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt724,221m2
19Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1,0735100m3
20Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,0734m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt3,5765100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt8,0916m3
23Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt2,311m2
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0155100kg
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,0941100kg
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt0,1694m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt850,66m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1.138,7518m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt724,211m2
30Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt59,708m2
31Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt148,0182m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt81,85981m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt571,98281m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt54,71041m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt178,7521m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,136m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,362m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.634,5791m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt948,56761m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo HSTK được duyệt54,71041m2
41Cung cấp và lắp đặt vách ngăn HPLTheo HSTK được duyệt43,74m2
42Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt1.560,74kg
43Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt68,16m2
44Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt28,32m2
45Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt30Bộ
46Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt220Cái
47Tay gạtTheo HSTK được duyệt98Cái
48Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt38Cái
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt96,48m2
50Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt5,92m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt5,92m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,9408100m2
53Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,06100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
57Cút nhựa PPR 50Theo HSTK được duyệt5cái
58Cút nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt6cái
59Cút nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt12cái
60Cút nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt52cái
61Tê nhựa PPR 40Theo HSTK được duyệt3cái
62Tê nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt4cái
63Tê nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt48cái
64Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt60cái
65Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
66Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt6cái
67Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt4cái
68Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt29cái
69Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt30cái
70Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt66cái
71Van 2C PPR D50Theo HSTK được duyệt1cái
72Van 2C PPR D40Theo HSTK được duyệt2cái
73Van 2C PPR D32Theo HSTK được duyệt4cái
74Van 2C PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
75Côn nhựa PPR 40/32Theo HSTK được duyệt6cái
76Côn nhựa PPR 32/20Theo HSTK được duyệt12cái
77Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20mTheo HSTK được duyệt1cái
78Cracco PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
79Cracco PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
80Rọ hútTheo HSTK được duyệt1cái
81Van thủy lựcTheo HSTK được duyệt1cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt18bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt18cái
84Lắp đặt lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt12bộ
85Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lTheo HSTK được duyệt6bộ
86Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh (lavabo hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt6bộ
87Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Theo HSTK được duyệt6bộ
88Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,23100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,72100m
93Cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt66cái
94Cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt62cái
95Y nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt60cái
96Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt59cái
97Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt16cái
98Cút nhựa 90 độ D110Theo HSTK được duyệt19cái
99Tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt6cái
100Tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
101Côn nhựa PVC 34/60Theo HSTK được duyệt26cái
102Côn nhựa PVC 60/110Theo HSTK được duyệt21cái
103Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt18cái
104Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt22cái
105Măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt8cái
106Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt40cái
107Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt20cái
108Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,96100m
110Cút PVC 135 độ D9020cái
111Cút PVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt10cái
112Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt10cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt20cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt6cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt36cái
117Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt64cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt12cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt12cái
123Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt34bộ
124Đèn LED ốp tường 18WTheo HSTK được duyệt1bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt36bộ
127Tủ điện 600x400x150Theo HSTK được duyệt2tủ
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Theo HSTK được duyệt80m
129Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt160m
130Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt160m
131Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt60m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được duyệt610m
133Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.350m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt1.400m
135Cung cấp modemTheo HSTK được duyệt1thiết bị
136Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterTheo HSTK được duyệt11 thiết bị
137Cung cấp Switch 8 cổngTheo HSTK được duyệt3thiết bị
138Lắp đặt Switch 8 cổngTheo HSTK được duyệt31 thiết bị
139Bộ chia truyền hình cápTheo HSTK được duyệt3bộ
140Cung cấp chân cắm internetTheo HSTK được duyệt61 giắc cắm
141Lắp đặt chân cắm internetTheo HSTK được duyệt61 giắc cắm
142Cung cấp chân cắm tiviTheo HSTK được duyệt61 giắc cắm
143Lắp đặt chân cắm tiviTheo HSTK được duyệt61 giắc cắm
144Cáp mạng CAT5ETheo HSTK được duyệt1810 m
145Cáp tiviTheo HSTK được duyệt1810 m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt180m
147Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt1,5610m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt4,368m3
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0437100m3
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt6cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo HSTK được duyệt60m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt20m
153Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt6cọc
154Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt6bộ
155Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,624m3
B HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt31,575m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt1công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt2công
4Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo HSTK được duyệt0,33tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt7,9257m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt142,5534m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt169,0434m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt217,139m2
9Phá lớp vữa trát cạnh tường và cạnh cửaTheo HSTK được duyệt21,2234m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt168,8944m2
11Phá lớp vữa cộtTheo HSTK được duyệt29,04m2
12Phá dỡ sê nô láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt34,5552m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,5544m3
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,185100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,185m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,3465m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt170,6184m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt150,8m2
19Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt21,3312m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt168,8944m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt29,04m2
22Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt34,5552m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt34,55521m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt142,55341m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt67,9141m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,9257m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt345,22281m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt169,04341m2
29Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt304,45kg
30Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt13,335m2
31Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt19,22m2
32Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt5Bộ
33Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt59Cái
34Tay gạtTheo HSTK được duyệt19Cái
35Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt18Cái
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt32,555m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8576100m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
40Cút nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt8cái
41Cút nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt6cái
42Tê nhựa PPR 32Theo HSTK được duyệt2cái
43Tê nhựa PPR 20Theo HSTK được duyệt5cái
44Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
45Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt10cái
46Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt5cái
47Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
48Van 2C PPR D40Theo HSTK được duyệt1cái
49Van 2C PPR D32Theo HSTK được duyệt1cái
50Van 2C PPR D20Theo HSTK được duyệt2cái
51Côn nhựa PPR 40/32Theo HSTK được duyệt1cái
52Côn nhựa PPR 32/20Theo HSTK được duyệt3cái
53Cung cấp và lắp đặt máy bơm 6m3/h; h=20mTheo HSTK được duyệt1cái
54Phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
55Cracco PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
56Cracco PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
57Rọ hút D40Theo HSTK được duyệt1cái
58Van thủy lựcTheo HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt1bộ
60Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Theo HSTK được duyệt3bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
66Cút nhựa 135 độ D60Theo HSTK được duyệt8cái
67Cút nhựa 135 độ D110Theo HSTK được duyệt3cái
68Y nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt3cái
69Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt2cái
70Côn nhựa PVC 34/60Theo HSTK được duyệt3cái
71Côn nhựa PVC 60/110Theo HSTK được duyệt3cái
72Nút bịt PVC D60Theo HSTK được duyệt2cái
73Nút bịt PVC D110Theo HSTK được duyệt1cái
74Măng sông PVC D34Theo HSTK được duyệt2cái
75Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt4cái
76Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt4cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
78Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt12cái
79Cút PVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt6cái
80Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt6cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt6cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt6cái
83Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt12cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt5cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
88Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt4bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt5cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt10bộ
91Tủ điện 600x400x150Theo HSTK được duyệt1tủ
92Tủ điện 300x200x150Theo HSTK được duyệt5tủ
93Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt60m
94Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt60m
95Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt50m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt45m
97Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt200m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt300m
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt32,28m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt1công
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt2công
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2675tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng tam cấpTheo HSTK được duyệt7,514m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt86,9718m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo HSTK được duyệt22,1872m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt183,0736m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt207,4m2
10Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt13,64m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt115,5438m2
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,1402100m3
13Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,1403m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt183,0736m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt207,4m2
16Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt13,64m2
17Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt115,5438m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt86,97181m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,514m2
20Trang trí đầu và thân cộtTheo HSTK được duyệt5cái
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt45,28m
22Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt22,1872m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt336,58381m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt183,07361m2
25Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt146,01kg
26Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt20,12m2
27Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt12,16m2
28Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt4Bộ
29Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt40Cái
30Tay gạtTheo HSTK được duyệt8Cái
31Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt8Cái
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt32,28m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,5984100m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,45100m
35Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt10cái
36Cút PVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt5cái
37Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt5cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt16cái
41Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt21cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt8cái
45Đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt2bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt4cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
48Tủ điện 600x400x150Theo HSTK được duyệt1tủ
49Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt50m
50Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt50m
51Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt45m
52Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt100m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0878678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. - Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)1
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy hàn công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
7 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->