Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:31:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,159,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang đài tưởng niệm liệt sỹ Cổ Nhuế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Cổ Nhuế 1 (Địa chỉ: Số 601 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan quận Bắc Từ Liêm, đường Phú Minh, phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | 100m3 |
| B | SÂN (877.33M2) - ĐƯỜNG BÊ TÔNG (15M2) - BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilong lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 12 | Cung cấp đất màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,151 | m3 |
| C | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,876 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (14km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,586 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,293 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá bóc lồi 10x20cmn vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,977 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,215 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC D400, XÂY MỚI 110M | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đệm cát dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| E | HỐ GA THU NƯỚC (11 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 5 | Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,814 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,467 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Nilong lót tấm đan khi đổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cung cấp song chắn rác composite tải trọng 125KN đúc sẵn một bộ gồm nắp và khung đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,772 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp MCCP rộng 0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 bao gồm dây nối D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 800x600x350mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Contactor 1P 220V-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc thời gian (timer) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện kèm theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 23 | Lắp đặt bộ bóng đèn led 220V-90W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đựng bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X4) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X2.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X1.5) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| G | NHÀ CHỜ, NHÀ SOẠN LÊ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà soạn lễ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,821 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,49 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,681 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,896 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,102 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,295 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,7 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,078 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,651 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,854 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,102 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,913 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 41 | Lắp diềm mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,54 | m |
| 42 | Tôn úp nóc mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,504 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT: 150x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,808 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,106 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,621 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| H | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện module 12MCB 600x300x180 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomast loại RCBO 1P+N 250V/16A 30mA, Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lăp đặt aptomast loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomast loại RCBO 1P 250V/6A, Icu=6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu trì kiểu xoáy 5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha ( đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m, bóng led 1x18W, loại máng trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m, bóng led 2x14.5W, loại máng trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 1x12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện (đôi) lắp chìm 220V/16A , kèm đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện (đôi) lắp chìm, chống nước 220V/16A, kèm đé âm (máy bơm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (2x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (2x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, CU/XPLE/PVC tiết diện (2x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D16, kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D20, kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| I | NHÀ WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,791 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng nhôm khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,605 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lấp đặt xi phông lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chống thấm ống bằng vật liệu chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắt đặt khung giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h; H=22m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phao điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt zacco D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đáy D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng nối thắng ren ngoài D25x1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Kép tráng kẽm DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê D32x32 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D20x20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu D50-32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút D20mm ren trong 1 đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ D110x110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D75x75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ D110x110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D75-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê UPVC, cút 90 độ, D27x27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van xả cặn D27 (van xả cặn bể nước mái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng xi phông chữ P D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lăp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lăp đặt ống nhựa UPVC D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lăp đặt côn thu D110x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | cầu thu nước D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kép tráng kẽm DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bi DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt zacco ren ngoài D25x1' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt zacco ren trong D25x1' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ông thép tráng kẽm lồng qua đường DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25x25 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25x20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC PN8 D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Cửa hút cặn bể phốt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10KM) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 13 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,932 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,662 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp tấm nilon lót đáy tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,992 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,295 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450,941 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,611 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,359 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,359 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng hoa sen sứ kích thước cao 38cm, đường kính đáy 25cm trang trí trụ cột tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Đắp vữa tạo câu đối trên 2 trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,819 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (14km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,819 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,686 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,795 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,795 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng búp sen trên cột xây mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Tháo dỡ của cổng hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng ray bánh xe cổng lùa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng bánh xe cổng lùa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp , lắp dựng phụ kiện cổng ( khoá, chốt...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | TAM CẤP ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,59 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,876 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,876 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,365 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,554 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá bốc lồi 10x20 vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,514 | m2 |
| 8 | Trát má bờ lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m2 |
| 9 | Lát đá granite đỏ khò nhám mặt, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 khò nhám dày 40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 10 | Lát đá granite ghi khò nhám mặt, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,437 | m2 |
| 11 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh, làm bóng bề mặt đài tưởng niệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi