Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351377-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220344035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:31:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,159,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang đài tưởng niệm liệt sỹ Cổ Nhuế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1 , địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Cổ Nhuế 1 (Địa chỉ: Số 601 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 ngõ 153 tổ 32, cụm 5, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội,); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Parabol (Địa chỉ: Thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ Dân Phố 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Cổ Nhuế 1 , địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Cổ Nhuế 1 (Địa chỉ: Số 601 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Cổ Nhuế 1 (Địa chỉ: Số 601 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan quận Bắc Từ Liêm, đường Phú Minh, phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,976100m3
B SÂN (877.33M2) - ĐƯỜNG BÊ TÔNG (15M2) - BÓ VỈA HÈ
1Rải nilong lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật840m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84m3
3Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 40x40x4cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật840m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
5Rải nilong lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật13m2
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,688m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,892m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,03m2
12Cung cấp đất màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,151m3
C BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,876m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,366m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (14km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,366m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,146100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,576m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,586m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,293m2
9Công tác ốp đá bóc lồi 10x20cmn vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,977m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,215m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC D400, XÂY MỚI 110M
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật701 cấu kiện
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đệm cát dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật43mối nối
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
E HỐ GA THU NƯỚC (11 HỐ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,126m3
5Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,814m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,467m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,211100m2
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,139m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
11Nilong lót tấm đan khi đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,504m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,973m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
15Cung cấp song chắn rác composite tải trọng 125KN đúc sẵn một bộ gồm nắp và khung đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,772m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
8Băng báo hiệu cáp MCCP rộng 0,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật128m
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 bao gồm dây nối D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 800x600x350mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Contactor 1P 220V-20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Công tắc thời gian (timer)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt Cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Phụ kiện lắp đặt tủ điện kèm theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
23Lắp đặt bộ bóng đèn led 220V-90WChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Cung cấp, lắp đựng bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X4) mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
26Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X2.5) mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177m
27Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC tiết diện (2X1.5) mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
G NHÀ CHỜ, NHÀ SOẠN LÊ
1Phá dỡ nhà soạn lễ hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,314100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,568100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,988tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,821m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,49m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,355m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,407100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,687100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,169tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,944m3
24Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
27Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,681m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,896m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,709m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,102m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,295m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,13m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,7m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,078m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,651m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật218,854m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,102m2
39Quét chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,913m2
40Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,428100m2
41Lắp diềm mái tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,54m
42Tôn úp nóc máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,5m
43Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
45Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,504m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT: 150x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,808m2
47Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,106m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,621m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,86m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,85m2
H ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện module 12MCB 600x300x180Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt aptomast loại RCBO 1P+N 250V/16A 30mA, Icu=6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lăp đặt aptomast loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt aptomast loại RCBO 1P 250V/6A, Icu=6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt cầu trì kiểu xoáy 5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt đèn tín hiệu pha ( đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m, bóng led 1x18W, loại máng trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m, bóng led 2x14.5W, loại máng trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 1x12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ổ cắm điện (đôi) lắp chìm 220V/16A , kèm đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt ổ cắm điện (đôi) lắp chìm, chống nước 220V/16A, kèm đé âm (máy bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (2x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
16Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (2x1.5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
17Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, CU/XPLE/PVC tiết diện (2x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
18Lắp đặt ống PVC D16, kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
19Lắp đặt ống PVC D20, kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
I NHÀ WC:
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,791m2
3Thi công trần phẳng bằng nhôm khung xương nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,605m2
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Cung cấp lấp đặt xi phông lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chống thấm ống bằng vật liệu chuyên dụngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3ống
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp xà phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52m2
17Cung cấp, lắt đặt khung giá đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
J CẤP NƯỚC TRONG NHÀ:
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h; H=22mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt van phao bể nước ngầm D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt phao điều khiển bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van khóa D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt zacco D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van đáy D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cung cấp, lắp dựng nối thắng ren ngoài D25x1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Kép tráng kẽm DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m
15Lắp đặt van khóa PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê D32x32 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê D25x25 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê D25x20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê D20x20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cút D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Lắp đặt cút D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt côn thu D50-32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn thu D32-25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thu D25-20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt cút D20mm ren trong 1 đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt măng sông PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt măng sông PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt măng sông PPR D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K THOÁT NƯỚC SINH HOẠT TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
6Lắp đặt Y UPVC 135 độ D110x110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D90x75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D75x75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê cong UPVC 135 độ D110x110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cút UPVC, cút 45 độ, D42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt côn thu D75-42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê UPVC, cút 90 độ, D27x27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van xả cặn D27 (van xả cặn bể nước mái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt phễu thu sàn D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Cung cấp, lắp dựng xi phông chữ P D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
L THOÁT NƯỚC MƯA
1Lăp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lăp đặt ống nhựa UPVC D75 PN8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m
3Lắp đặt Y UPVC 135 độ, D110x75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt CÚT UPVC, tê 45 độ, đường kính tê d=75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lăp đặt côn thu D110x75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7cầu thu nước D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHẦN NGOÀI NHÀ
1Kép tráng kẽm DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt van bi DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt zacco ren ngoài D25x1'Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt zacco ren trong D25x1'Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cút PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van khóa D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ông thép tráng kẽm lồng qua đường DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
8Lắp đặt ống PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
9Lắp đặt tê PPR D25x25 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê PPR D25x20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cút PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống PVC PN8 D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
2Cửa hút cặn bể phốtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10KM)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,952m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
13Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,344m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,932m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,662m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,392m2
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
18Cung cấp tấm nilon lót đáy tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,568m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,557m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
O BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,524m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,987m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,839m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,408m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,992m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,25m2
15Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,577m3
P TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,295m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật450,941m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,611m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật510,359m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật510,3591m2
6Cung cấp, lắp dựng hoa sen sứ kích thước cao 38cm, đường kính đáy 25cm trang trí trụ cột tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
7Đắp vữa tạo câu đối trên 2 trụ cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,819m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (14km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,819m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,686m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,976m3
17Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,974m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,787m3
22Xây tường gạch bông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,795m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật108,795m2
25Cung cấp, lắp dựng búp sen trên cột xây mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
26Tháo dỡ của cổng hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,74m2
27Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,37m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,74m2
30Cung cấp, lắp dựng ray bánh xe cổng lùaChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2m
31Cung cấp, lắp dựng bánh xe cổng lùaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Cung cấp , lắp dựng phụ kiện cổng ( khoá, chốt...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Q TAM CẤP ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,696m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,59m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,876m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,876m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,365m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,554m3
7Công tác ốp đá bốc lồi 10x20 vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,514m2
8Trát má bờ lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,496m2
9Lát đá granite đỏ khò nhám mặt, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 khò nhám dày 40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,6m2
10Lát đá granite ghi khò nhám mặt, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,437m2
11Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,769100m2
13Vệ sinh, làm bóng bề mặt đài tưởng niệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá5
3 Máy cắt uốn Máy cắt uốn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm đất Máy đầm đất1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
9 Máy mài Máy mài4
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->