Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Quỹ phát triển hoạt động của Ngành BHXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:30:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,873,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Vụ Bản 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Quỹ phát triển hoạt động của Ngành BHXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021 + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III (3) trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 925,962 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,8521 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 556,8291 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,536 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,4237 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,946 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.753,8093 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,6829 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,7408 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2144 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,7316 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,166 | m2 |
| 13 | Tháo keo xung quanh cửa sổ, vách kính tầng 2,3 mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,5 | m |
| 14 | Chít keo Silicon xung quanh cửa sổ, vách kính tầng 2,3 mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,5 | m |
| 15 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhựa lõi thép hệ kính an toàn dầy 6.38mm (Hòa Phát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,292 | m2 |
| 16 | Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép hệ kính an toàn dầy 6.38mm (Hòa Phát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,058 | m2 |
| 17 | Gia công khung hộp mạ kẽm 40x80x2 tường thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (2 mặt gồm 1 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,816 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,632 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,632 | m2 |
| 21 | Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,24 | m |
| 22 | Mua, lắp dựng sen hoa Inox 304 kích thước 15x15x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,26 | kg |
| 23 | Mua cửa xếp Inox 304 không có lá gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa xếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 26 | Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,412 | m2 |
| 27 | Bộ tời Eurodoor AH-800A, sức nặng 800kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thiết bị chống xô cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Khóa 2 cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,712 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1477 | m2 |
| 33 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mm + khung xương tường mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,872 | m2 |
| 34 | Ốp tấm Alumium comporit dày 3.0mm sảnh chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7157 | m2 |
| 35 | Mua và lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc Multi Combi MC011 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,47 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,28 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng thủ công- tấm lợp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1428 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5362 | tấn |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,348 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6202 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,168 | m2 |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái Kova CT11A (tạm tính vết nứt L=60m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1,8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7403 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7403 | tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng bằng thủ công - tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1428 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1428 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1 | m |
| 50 | Ốp sườn bo xung quanh tim khổ 600 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m |
| 51 | Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 964 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9168 | m2 |
| 53 | Vệ sinh sê nô mái, tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4728 | m2 |
| 54 | Dán màng chống thấm dạng khò sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4728 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4728 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6926 | 100m2 |
| 57 | Vệ sinh công trình và vận chuyển đồ đạc các phòng + tháo rèm cửa cũ (NC3/7 nhóm 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 58 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0968 | m3 |
| 59 | Xe vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | xe |
| B | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3633 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6271 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,736 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6271 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 12 | Cột bằng thép ống mạ kẽm D130x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x3 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 20 | Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 21 | Cột bằng thép ống mạ kẽm D130x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | kg |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình V50x5, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hình V50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | tấn |
| 26 | Sơn thép hình V50x5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,364 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m |
| 29 | Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 30 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2653 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1706 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9156 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9715 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9715 | m2 |
| 42 | Lô gô bảo hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Làm chữ đồng nổi biển hiệu trụ sở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9825 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1932 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7898 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1932 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính khối lượng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6113 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6113 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,563 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2034 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3597 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2034 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 57 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Gia công, đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x5 chiều dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 60 | Khung móng M16x260x260x480 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Bu lông chân cột M16, L=0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Cột đèn thép mạ kẽm BG-8m dày 3.5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 63 | Cần đèn đơn CD-04 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn cao áp 250w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cột đèn + cần đèn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Tính 2 hàng gạch 400x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,475 | m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,325 | 1m3 |
| 69 | Nilon lót hào chống mối ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,05 | m2 |
| 70 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,325 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,475 | m3 |
| 73 | Lát gạch TERAZO, vữa XM M75, PCB30 (gạch tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m2 |
| 74 | Xe vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi