Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344585-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220325732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Quỹ phát triển hoạt động của Ngành BHXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:30:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,873,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm viêc nhà 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Vụ Bản
105 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Quỹ phát triển hoạt động của Ngành BHXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định , địa chỉ: 122 Nguyễn Đức Thuận - Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021 + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III (3) trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Địa chỉ: Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0914.815.195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3637701; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 03 tầng
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật925,962m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.476,8521m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật556,8291m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,536m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.007,4237m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,946m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.753,8093m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật416,6829m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590,7408m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2144m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,7316m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,166m2
13Tháo keo xung quanh cửa sổ, vách kính tầng 2,3 mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,5m
14Chít keo Silicon xung quanh cửa sổ, vách kính tầng 2,3 mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282,5m
15Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhựa lõi thép hệ kính an toàn dầy 6.38mm (Hòa Phát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,292m2
16Mua và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép hệ kính an toàn dầy 6.38mm (Hòa Phát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,058m2
17Gia công khung hộp mạ kẽm 40x80x2 tường thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1126tấn
18Thi công tường bằng tấm thạch cao (2 mặt gồm 1 lớp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,816m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,632m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,632m2
21Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,24m
22Mua, lắp dựng sen hoa Inox 304 kích thước 15x15x1,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,26kg
23Mua cửa xếp Inox 304 không có lá gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
24Khóa cửa Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp dựng cửa xếp inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
26Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,412m2
27Bộ tời Eurodoor AH-800A, sức nặng 800kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Thiết bị chống xô cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Khóa 2 cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Bộ lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,712m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,1477m2
33Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3.0mm + khung xương tường mặt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,872m2
34Ốp tấm Alumium comporit dày 3.0mm sảnh chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,7157m2
35Mua và lắp đặt rèm cầu vồng Hàn Quốc Multi Combi MC011Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,47m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,28m2
37Vận chuyển vật liệu xuống bằng thủ công- tấm lợp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1428100m2
38Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5362tấn
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,348m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6202m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,168m2
42Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
43Quét dung dịch chống thấm mái Kova CT11A (tạm tính vết nứt L=60m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
44Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
45Gia công xà gồ thép C100x50x15x1,8 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7403tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7403tấn
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng bằng thủ công - tôn múiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1428100m2
48Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1428100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,1m
50Ốp sườn bo xung quanh tim khổ 600 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,44m
51Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật964cái
52Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,9168m2
53Vệ sinh sê nô mái, tumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,4728m2
54Dán màng chống thấm dạng khò sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,4728m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,4728m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6926100m2
57Vệ sinh công trình và vận chuyển đồ đạc các phòng + tháo rèm cửa cũ (NC3/7 nhóm 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
58Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0968m3
59Xe vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2xe
B Các hạng mục phụ trợ
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,3633m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6271m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,736m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6271m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3441m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
12Cột bằng thép ống mạ kẽm D130x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,4kg
13Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1014tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x3 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
18Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2325100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
20Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cái
21Cột bằng thép ống mạ kẽm D130x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78kg
22Gia công vì kèo thép hình V50x5, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
24Gia công xà gồ thép hình V50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1385tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1385tấn
26Sơn thép hình V50x5 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3641m2
27Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2001100m2
28Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m
29Ke chống bão (thép bọc nhựa, có mũ chụp 4,5 cái/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
30Phá dỡ hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2653m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0721m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1706m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1706m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0795m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0075100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0069tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9156m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9715m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9715m2
42Lô gô bảo hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Làm chữ đồng nổi biển hiệu trụ sởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,805m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,9825m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,1932m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,7898m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,1932m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính khối lượng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,6113m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,6113m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,563m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,2034m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,3597m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,2034m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
57Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Gia công, đóng cọc Cọc tiếp địa L63x63x5 chiều dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
60Khung móng M16x260x260x480Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Bu lông chân cột M16, L=0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Cột đèn thép mạ kẽm BG-8m dày 3.5lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
63Cần đèn đơn CD-04Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cần đèn
64Lắp đặt đèn cao áp 250wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Lắp dựng cột đèn + cần đèn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Tính 2 hàng gạch 400x400)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,6m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,475m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3251m3
69Nilon lót hào chống mối ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,05m2
70Phòng mối bằng hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,325m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2433100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,475m3
73Lát gạch TERAZO, vữa XM M75, PCB30 (gạch tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,6m2
74Xe vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW2
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥ 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->