Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Ninh Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:27:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,009,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.514443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02888E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.106.740.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.320.220.000 VNĐGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ, cấp IV.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ mặt đường BTN Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.106.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu – đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (xét đối công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (xét đối với công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu – đường bộ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng Phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 12 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=16 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 80 T/h (có giấy chứng nhận kiểm định cân điện tử trạm trộn còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 130-140CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Ninh Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường vào Trung tâm xã Ninh Thọ, đoạn từ QL1A đến TL7; Địa điểm: Xã Ninh Thọ, thị xã Ninh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phát triển đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Thọ (Địa chỉ: Thôn Lạc Bình, Xã Ninh Thọ, Thị xã Ninh Hoà, Khánh Hòa. – điện thoại: 02583621921) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Thọ (Địa chỉ: Thôn Lạc Bình, Xã Ninh Thọ, Thị xã Ninh Hoà, Khánh Hòa. – điện thoại: 02583621921). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thị xã Ninh Hòa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thị xã Ninh Hòa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát dọn chuẩn bị mặt bằng | Theo BVTK | 10 | công |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 11,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, đất t/dụng K=0,95 | Theo BVTK | 2,38 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3 vc 1km | Theo BVTK | 11,9 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 (16T) | Theo BVTK | 22,05 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước phục vụ lu lèn bằng ôtô 5m3 vc 1km | Theo BVTK | 110,25 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Theo BVTK | 5,7606 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo BVTK | 3,3075 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bằng nhựa lỏng MC70, t/c nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTK | 22,05 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1t, t/c nhựa 0,5 kg/m2 | Theo BVTK | 87,38 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp vải địa cốt liệu thuỷ tinh 100/100 | Theo BVTK | 43,69 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 8cm | Theo BVTK | 43,69 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp BTNC 12,5 dày 7cm | Theo BVTK | 22,05 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h | Theo BVTK | 1.167,41 | tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN 4km đầu bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo BVTK | 11,6741 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN 8km tiếp theo bằng ôtô 12 tấn | Theo BVTK | 93,3928 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo BVTK | 8,92 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km t.theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo BVTK | 8,92 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo BVTK | 1,06 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo BVTK | 165,15 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo BVTK | 19,08 | m2 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Theo BVTK | 8 | tru |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3.5m | Theo BVTK | 2 | tru |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang đa giác D70, chữ nhật (50x80) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật 40x20 | Theo BVTK | 14,8 | kg |
| 27 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 bó vỉa | Theo BVTK | 286,8 | m3 |
| 28 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo BVTK | 14,304 | 100m2 |
| 29 | TC & tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 9,536 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.514443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02888E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.106.740.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.320.220.000 VNĐGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Loại, cấp công trình: công trình giao thông đường bộ, cấp IV.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ mặt đường BTN Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.106.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.220.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu – đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (xét đối công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (xét đối với công trình giao thông) hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu – đường bộ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng Phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn tại công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường và có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận) có tính chất tương tự công trình đang xét.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 12 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: >=110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm rung bánh thép | Đặc điểm thiết bị: >=16 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: 190CV | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: 80 T/h (có giấy chứng nhận kiểm định cân điện tử trạm trộn còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: 600m3/h | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy rải | Đặc điểm thiết bị: 130-140CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi