Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:26:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học và THCS Tân Thành; Hạng mục: Nhà đa năng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đơn giá bao gồm thuế GTGT=10% | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 7,363 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 6,748 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 7,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 23,982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (blô) | Chương IV-E-HSMT | 9,364 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 6,502 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 2,121 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 34,155 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy,đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 2,779 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 5,325 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 9,628 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 4,506 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương IV-E-HSMT | 7,377 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Chương IV-E-HSMT | 37,025 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Chương IV-E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 60 | Gia công căng và đóng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương IV-E-HSMT | 173,562 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 27,27 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (blô) | Chương IV-E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương IV-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương IV-E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 8,384 | m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương IV-E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 437,261 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 477,632 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 169,053 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 260,2 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 144,6 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 226,28 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 26,31 | m |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương IV-E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Chương IV-E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 95 | Bulon cường độ cao | Chương IV-E-HSMT | 30 | bộ |
| 96 | Tăng đơ | Chương IV-E-HSMT | 24 | bộ |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương IV-E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương IV-E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 50 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương IV-E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 102 | Ke thép bọc nhựa chống bảo | Chương IV-E-HSMT | 20,412 | hộp |
| 103 | Lót diềm hợp thuỷ đầu hồi | Chương IV-E-HSMT | 13,5 | md |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | Chương IV-E-HSMT | 57,242 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá trắng suối lau) | Chương IV-E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 293,385 | m2 |
| 107 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Phú Huy Nguyễn) | Chương IV-E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 108 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 109 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương IV-E-HSMT | 9,384 | m2 |
| 110 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 111 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 112 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 113 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 114 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 115 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi 4 cánh mở quay | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa nhựa, khoá cài cửa sổ | Chương IV-E-HSMT | 26 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 81,792 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 648,358 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 807,174 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương IV-E-HSMT | 119,5 | m2 |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 119,5 | m2 |
| 124 | Nhân công đắp biểu tượng vữa xi măng, làm kép hoàn thiện | Chương IV-E-HSMT | 3 | công |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 5,811 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương IV-E-HSMT | 8,64 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt quạt trần (đảo chiều) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led) | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (bộ ốp trần led) | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn thường có chụp (led lowbay) | Chương IV-E-HSMT | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương IV-E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu chì KT ≤225cm2 (hộp đế và mặt) | Chương IV-E-HSMT | 22 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (chống giật) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương IV-E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương IV-E-HSMT | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤500cm2 (tủ điện) | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 147 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn (cọc d16 L2,4m mạ đồng) | Chương IV-E-HSMT | 4 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (cáp M70 vàng xanh) | Chương IV-E-HSMT | 10 | m |
| 149 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (cáp M70 vàng xanh) | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (chủ động) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt phụ kiện hệ thống chống sét, trụ đở kim, cáp néo, ốp xiếc cáp, tăng đơ, hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương IV-E-HSMT | 0,948 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương IV-E-HSMT | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 155 | Cầu inox chắn rác d90 | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Tủ cứu hoả | Chương IV-E-HSMT | 1 | tủ |
| 157 | Bình cứu hoả CO2-MT5 | Chương IV-E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN | 1 | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 20 |
| 15 | Ván khuôn các loại | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi