Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350535-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính
Số hiệu KHLCNT 20220341630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,289,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6934889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà nhầu nộp kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp II trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;Tất cả phải là bản chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện, điệntử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bao gồm đủ các ngành nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, điện tử viễn thông, mỹ thuật công nghiệp, nước…). Tối thiểu 02 năm. - Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và trong đó phải có tối thiểu 20 công nhân được đào tạo thêm về an toàn lao động-vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng có dấu chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh xích 40T
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm vữa 6 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun vẩy 9 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ôtô tải thùng 2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 50
27-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính
Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sài Gòn Đông Tây, địa chỉ: 303/41 Tân Sơn Nhì, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn, địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Tnhh Thiết Kế Xây Dựng Và Đầu Tư Phú An Điền, địa chỉ: Số 72 đường 27, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BAO CHE
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,715100m2
2Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo trongYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,34100m2
3Lắp đặt và tháo dỡ tấm phủ bạt che phục vụ thi côngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,715100m2
4Lắp đặt khung thép, tấm pano che chắn bảo vệ hành lang đi lại làm việc bình thườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT609,84m2
B THÁO DỠ - MÁI
1Tháo dỡ mái tônYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT500,75m2
2Tháo dỡ vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4,635tấn
3Tháo dỡ xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,368tấn
4Phá dỡ sàn mái, sàn sê nô mái bằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30,563m3
5Phá dỡ dầm giằng mái bằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8,712m3
6Bốc xếp, vận chuyển tôn các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5,008100m2
7Vận chuyển tôn các loại về kho cự ly 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5,008100m2
8Vận chuyển tôn loại về kho cự ly 50m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5,008100m2
9Bốc xếp kết cấu kèo, xà gồ các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8,003tấn
10Vận chuyển kết cấu kèo, xà gồ các loại tháo dỡ về khoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8,003tấn
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT39,275m3
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,393100m3
13Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,393100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,393100m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,393100m3
C THÁO DỠ - MẶT ĐỨNG
1Tháo dỡ vách nhôm kính mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT456,85m2
2Tháo cửa đi, cửa sổ nhôm kính mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT63,16m2
3Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT118,71m3
4Tháo dỡ mái ngói sảnh chínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12m2
5Phá dỡ sàn mái, sê nô mái có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,6m3
6Phá dỡ mái bê tông trang trí có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,832m3
7Phá dỡ cột bê tông sảnh chính có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,782m3
8Phá dỡ dầm bê tông sảnh chính có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,96m3
9Bốc xếp cửa, vách kính các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT520,01m2
10Vận chuyển cửa, vách kính các loại về kho cự ly 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT520,01m2
11Vận chuyển cửa, vách kính các loại về kho cự ly 50m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT520,01m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT137,884m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,379100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,379100m3
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,379100m3
16Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,379100m3
D THÁO DỠ - TẦNG 5
1Tháo cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30,6m2
2Tháo dỡ hệ trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT589,3m2
3Tháo cửa đi gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,08m2
4Tháo dỡ lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT61,38m2
5Tháo dỡ mặt sàn sân khấu và tầng lửng (sàn lát gỗ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT215,505m2
6Tháo dỡ mặt bậc cầu thang lên tầng lửng (mặt bậc lát gỗ tự nhiên)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,36m2
7Tháo dỡ kết cấu khung xương thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,915tấn
8Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường, cột tầng 5 ( khung sắt, mặt ốp gỗ )Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT289,24m2
9Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13,038m3
10Phá dỡ cột bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT18,27m3
11Phá dỡ kết cầu bê tông cầu thang bộYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,125m3
12Phá dỡ gạch lát nền cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT59,33m2
13Phá dỡ nền hồ cán xi măng lát gạch cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,373m3
14Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1HT
15Tháo dỡ hệ thống nước cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1HT
16Bốc xếp kết cấu khung xương thép hình các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,915tấn
17Vận chuyển kết cấu khung xương thép hình các loại tháo dỡ về khoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,915tấn
18Bốc xếp cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.194,465m2
19Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.194,465m2
20Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 50m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.194,465m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36,993m3
22Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,37100m3
23Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,37100m3
24Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,37100m3
25Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,37100m3
E THÁO DỠ PHÒNG HỌP E4
1Tháo dỡ hệ trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT116,16m2
2Tháo dỡ khung sắt sàn khán phòngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6,758tấn
3Tháo dỡ sàn gỗ khán phòngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT84,48m2
4Tháo dỡ hệ cửa đi và cửa sổ nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,04m2
5Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1HT
6Bốc xếp trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT223,68m2
7Vận chuyển trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT223,68m2
8Vận chuyển trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 50m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT223,68m2
9Bốc xếp kết cấu khung thép các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6,758tấn
10Vận chuyển kết cấu khung thép các loại tháo dỡ về khoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6,758tấn
11Tháo dỡ, vận chuyển bàn, ghế phòng họp từ trên cao xuống đất và vận chuyển về khoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1HT
F THÁO DỠ - TẦNG 1
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT203,4m2
2Phá dỡ kết cấu tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT17,54m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép lanh tôYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,156m3
4Tháo dỡ hệ trần thạch cao chìm cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT242,05m2
5Phá dỡ kết cấu gạch lát nền cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT498,06m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1HT
7Bốc xếp cửa đi, cửa sổ, trần các loại tháo dỡ về nơi tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT445,45m2
8Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, trần các loại về kho cự ly 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT445,45m2
9Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, trần các loại về kho cự ly 50m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT445,45m2
10Vận chuyển các loại phế thải đến bải tập kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT38,618m3
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,386100m3
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,386100m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,386100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,386100m3
G THÁO DỠ - XUNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ tường xây gạch bồn câyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12,816m3
2Phá dỡ gạch lát nền cũ sảnh chínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,94m2
3Phá dỡ nền hồ cán xi măng lát gạch cũ sảnh chínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,394m3
4Đục tạo nhám lớp bê tông ram dốc cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT104,8m2
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,154100m3
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,154100m3
7Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,154100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,154100m3
H KHUNG KÉO, MÁI HỘI TRƯỜNG
1Sản xuất kết cấu khung kèo thép hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,453tấn
2Cung cấp lắp đặt bulon neo M20 (5,8) x 400Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT128con
3Cung cấp lắp đặt bulon neo M18 (5,8) x 400Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12con
4Cung cấp lắp đặt bulon liên kết M20 (8,8) x90Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT432con
5Sản xuất bản mã, sườn tăng cứng khung kèo thép hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,586tấn
6Sản xuất giằng khung kèo thép, giằng sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,271tấn
7Sản xuất xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,165tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT987,398m2
9Lắp dựng hệ giằng cột, kèo thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,453tấn
10Lắp dựng hệ giằng khung kèo thép, giằng sê nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,271tấn
11Lắp đặt bản mã, sườn tăng cứng khung kèo thép hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,586tấn
12Lắp dựng xà gồ máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,165tấn
13Cung cấp và lắp đặt bulong M12Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT448con
I SÀN MÁI (SÀN DECK)
1Sản xuất dầm thép hình DP (200x100x5,5x8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,864tấn
2Lắp dựng hệ dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,864tấn
3Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT168con
4Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,477100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép DYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,254tấn
6Bê tông sàn mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14,773m3
7Sử lý chống thấm sàn mái bằng công nghệ Norlic 02Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT127,84m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT105,619m2
J Ô SÀN HÀNH LANG CÁC TẦNG (SÀN DECK)
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4,727tấn
2Lắp dựng hệ dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4,727tấn
3Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT64con
4Cung cấp lắp đặt bulong hóa chất M18 (5,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT128con
5Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,73100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép DYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,649tấn
7Bê tông sàn mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,296m3
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT150,989m2
K Ô SÀN CẦU THANG (SÀN DECK)
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,211tấn
2Lắp dựng hệ dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,211tấn
3Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24con
4Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,104100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép DYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,091tấn
6Bê tông sàn mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,038m3
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,936m2
L THÉP SÀN TẦNG LỬNG
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,519tấn
2Lắp dựng dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,519tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT381,378m2
M THÉP CẦU THANG (TẦNG 4 LÊN TẦNG 5)
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,364tấn
2Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4con
3Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8con
4Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT16con
5Lắp dựng dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,364tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT39,988m2
N THÉP CẦU THANG (LÊN TẦNG LỬNG)
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,425tấn
2Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4con
3Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4con
4Lắp dựng dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,425tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT16,074m2
O THÉP KHUNG MÁI ĐÓN CHÍNH
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,386tấn
2Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36con
3Lắp dựng dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,386tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT68,041m2
P THÉP KHUNG SÂN KHẤU
1Sản xuất dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,799tấn
2Lắp dựng dầm thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,799tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT254,45m2
Q HOÀN THIỆN HỘI TRƯỜNG
1Trát lại cạnh cột, cạnh tường sau khi đập pháYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT119,716m2
2Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT48,705m2
3Lát đá Granite, sử dụng keo dán sàn tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT35,785m2
4Lát đá Granite cầu thang, sử dụng keo dán tầng 4 lên tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT27,115m2
5Lát gỗ căm xe dày 20mm sơn PUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,492m2
6Lát gỗ căm xe dày 25mm sơn PUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,261m2
7Lát gỗ căm xe dày 30mm sơn PUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT27,095m2
8Lát sàn bằng tấm cemboard dày 10 mm vào khung sắt đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,492m2
9Lát sàn bằng tấm cemboard dày 18 mm vào khung sắt đã có sẵn sân khấu tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT49,8m2
10Lát sàn bằng tấm cemboard dày 20 mm vào khung sắt đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT192,655m2
11Cung cấp lắp đặt lớp xốp lót tráng bạc dày 3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT473,96m2
12Cung cấp và lắp đặt gỗ nhựa SCP dày 4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT473,96m2
13Ốp mặt dựng bậc cấp, lan can bằng gỗ MDF dày 17mm chống ẩm, phủ melamine vân gỗ (gồm khung xương gỗ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT260,064m2
14Gia công sản xuất khung thép hộp làm vách hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14,665tấn
15Lắp đặt Khung thép hộp làm vách hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14,665tấn
16Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine dày 17mm chống ẩm (gồm khung xương gỗ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.276,263m2
17Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine chống ẩm dày 17mm đục lỗ tiêu âmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT468,05m2
18Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine chống ẩm cắt CNC dày 12mm + tấm mica đục lỗYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT22,95m2
19Ốp mặt dựng vách bằng gỗ lót MDF dày 17mm chống ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT383,775m2
20Cung cấp và lắp đặt tấm cách âm chống cháy RockWool trong vách tỷ trọng 48kg/m2 dày 100mm + lớp vải tiêu âmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT468,05m2
21Tường ốp tấm cemboard dày 12 mm vào khung sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT81,067m2
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT87,36m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT436,8m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT133,514m2
25Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT133,514m2
26Cung cấp lắp dựng lan can sắt tay vị gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13,3m
27Cung cấp lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT32,6m
28Gia công sản xuất khung xương treo trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,267tấn
29Lắp đặt khung xương treo trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,267tấn
30Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT517,947m2
31Cung cấp lắp dựng trần nhôm U-SHAPED 50x100 vân gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT49,62m2
32Cung cấp lắp dựng cửa gỗ MDF chống ẩm phu melamine, cách âmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT25,362m2
33Lắp đặt khóa điện tửYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8bộ
34Lắp đặt Door closerYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8bộ
35Lắp đặt tay nắmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10bộ
36Lắp đặt bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT26bộ
R HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI TẦNG 5
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT436,8m2
2Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT75,4m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT75,4m2
4Gia công sản xuất khung thép hộp mặt ngoài tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,124tấn
5Lắp dựng khung thép hộp mặt ngoài tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,124tấn
6Sản xuất và lắp đặt tấm thép dày 2mm + sơn dầuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,562100m2
7Gia công sản xuất thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,851tấn
8Lắp dựng thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,851tấn
9Sơn dầu thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT713,7m2
10Cung cấp lắp dựng khung nhôm kính cường lực 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT211,9m2
S HOÀN THIỆN PHÒNG HỌP E4
1Gia công sản xuất hệ khung sắt kháng phòng và bục giảngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,828tấn
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT166,173m2
3Lắp dựng hệ khung sắt kháng phòng và bục giảngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,828tấn
4Lát sàn bằng tấm cemboard dày 20 mm vào khung sắt đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT90,201m2
5Cung cấp lắp đặt lớp xốp lót tráng bạc dày 3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT111,551m2
6Cung cấp và lắp đặt gỗ nhựa SCP dày 4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT111,551m2
7Lát gỗ căm xe dày 30mm sơn PUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,307m2
8Ốp mặt dựng bậc cấp bằng gỗ MDF dày 17mm chống ẩm, phủ melamine vân gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13,606m2
9Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine dày 17mm chống ẩm (gồm khung xương)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT136,211m2
10Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,51m2
11Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT155,952m2
12Cung cấp lắp dựng tấm trần xuyên sángYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36,032m2
13Sản xuất và lắp đặt hệ cửa đi, cửa sổ kính airspace cường lực 6+8mm khung nhôm hondaflex hệ 1000 sơn tĩnh điện đenYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20,4m2
T HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công sản xuất hệ khung sắt làm vách đầu hồi, chỉ nước sô nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,508tấn
2Lắp đặt hệ khung sắt làm vách đầu hồi, chỉ nước sô nô máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,508tấn
3Tường ốp tấm cemboard dày 12 mm vào khung sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT84m2
4Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT84m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42m2
7Sử lý chống thấm sàn mái bê tông bằng công nghệ Norlic 02Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT129,2m2
8Lát gạch thạch anh 400x400 sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT129,2m2
9Lợp mái tôn màu sơn tĩnh điện dày 4,5zemYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4,378100m2
10Sản xuất và lắp đặt diềm mái đầu hồi bằng sắt tấm dày 1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30,8md
11Lắp dựng tấm panel form dày 10cmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT437,76m2
12Ốp sê nô mái bằng tấm tôn sát dày 2 mm + sơn màu đen, khung thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT455,19m2
13Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung sắt hộp bọc tôn 2 mặt, sơn dầu, phụ kiện lên máiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,52m2
U HOÀN THIỆN TẦNG 1
1Xây tường bằng ống gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,968m3
2Xây cột bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12,537m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT190,2m2
4Lắp đặt trần thạch cao khung kim loại chìm giật cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT425,225m2
5Lắp đặt tấm lỗ thăm trần kích thước 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
6Lắp đặt chỉ trần thạch cao loại gócYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT100m
7Lắp đặt chỉ trần thạch cao loại áp trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
8Láng nền dày 3 cm vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT467,455m2
9Lát nền gạch thạch anh bóng kính 80x80, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT339,49m2
10Cạo sủi lớp matit sơn nước cũYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT250m2
11Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT250m2
12Sơn nước 01 nước lót 02 nước phủ vào kết cấu đã bả matitYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT250m2
13Lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn đen, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT16,12m2
14Lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000 sơn đen, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT55,56m2
15Lắp đặt khóa từYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4bộ
16Lắp đặt cục chặn cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
17Lắp đặt khóa tay gạt ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
18Lát đá granite trắng hoa văn xámYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT127,965m2
19Ốp cầu thang đá granit đỏ vân hạt đenYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT21,105m2
20Ốp bồn bông đá Mable Trắng hoa văn xámYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42,91m2
21Lắp đặt hệ kính cường lực 12mm và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT181,12m2
22Cung cấp và lắp đặt Bộ đóng mở tự động cảm biến chuyển động ngoại nhập cho cửa lùa kính 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
23Lắp đặt tay nắm cửa bằng Inox loại dài 1,2 mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2cái
24Lát gờ cạnh cửa đá granít đen dày 2 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,1md
25Ốp bàn chậu rửa bằng đá Malble công nghiệp màu kemYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,94m2
26Ốp gờ chỉ bàn chậu rửa bằng đá Malble công nghiệp màu kemYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5,6md
27Khoét lỗ mặt bàn đá để gắn chậu rửa âm bàn đáYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3lỗ
28Gia công lắp đặt khung giá đỡ chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3cái
29Lắp đặt cửa lùa kính cường lực dày 10mm và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7,105m2
30Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng lam gỗ theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT47,15m2
31Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng panel gỗ theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT67,2m2
32Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng panel gỗ kết hợp cây giả theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT148,96m2
33Gia công lắp đặt khung chìm và trần thạch cao theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT246,3m2
34Gia công lắp đặt khung và trần lam nhôm theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT152,15m2
35Gia công lắp đặt khung sắt hộp và ốp cemboard dày 12mm một mặt,Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,68m2
36Gia công lắp đặt khung sắt hộp và ốp cemboard dày 12mm hai mặtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,9m2
V HOÀN THIỆN MẶT TIỀN (T2-T4)
1Trát lại cạnh cột, cạnh tường sau khi đập pháYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT171,912m2
2Xây tường mặt tiền bằng ống gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT28,227m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT141,137m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT141,137m2
5Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT141,137m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT141,137m2
7Gia công sản xuất khung thép hộp mặt ngoài tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,678tấn
8Lắp dựng khung thép hộp mặt ngoài tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2,678tấn
9Sản xuất và lắp đặt tấm thép dày 2mm + sơn dầu tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,339100m2
10Gia công và sản xuất thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,199tấn
11Lắp dựng thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3,199tấn
12Sơn dầu thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT290,82m2
13Gia công viền trang trí bằng thép tấm dày 2mm + sơn dầu (gồm hệ khung sắt hộp)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT193,12m2
14Lắp đặt viền trang trí bằng thép tấm dày 2mm + sơn dầu (gồm hệ khung sắt hộp)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT193,12m2
15Cung cấp và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 12mm tầng 1 => tầng 4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT587,92m2
16Gia công lắp dựng lan can kính cường lực 2 lớp an toàn dày 12mm, tay vịn nhôm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6,84m2
17Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường 12mm lực bản lề sàn (gồm phụ kiện bản lề sàn, tay nắm,,,)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,5m2
18Cung cấp và lắp dựng Vách kính cường lực chắn trước màn hình Led Lưới mặt tiền dày 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT258,58m2
19Cung cấp và lắp đặt cửa kính cường lực mở tự động (gồm hệ thống mở tự động,,,)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT11m2
20Ốp sảnh mái đón bằng tấm nhôm nhựa alumium dày 5 mm, khung thép hộp mạ kẽm 13x26Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT45,25m2
21Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh (gồm thanh sắt hộp đỡ kính)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36,8m2
22Cung cấp lắp đặt logo và chữ nổi mặt chínhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
W HOÀN THIỆN KHUÔN VIÊN XUNG QUANH KHỐI NHÀ
1Xây bồn cây trước sảnh chính bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8,544m3
2Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT21,36m2
3Sơn phun giả đá mặt ngoài bồn hoaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42,72m2
4Lát lại bậc tam cấp bằng đá Granite, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10,836m2
5Lát lại sảnh chính bằng đá Granite, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT29,28m2
6Đổ bê tông cán tạo dốc xe lên đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT15,9m3
7Lát đá ram dốc kt 150x300x20, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT106m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT175,2m
2Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT116,8m
3Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT750m
4Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT750m
5Lắp đặt khớp nối trơn Nano đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT120Cái
6Lắp đặt khớp nối trơn Nano đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT80Cái
7Lắp đặt hộp nối dây Nano kt 150x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT25Cái
8Lắp đặt đế âm chống cháy NanoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50Cái
9Lắp đặt dây điên cadivi CV 1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2.500m
10Lắp đặt dây điên cadivi CV 2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.400m
11Lắp đặt dây điên cadivi CV 4,0mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT400m
12Lắp đặt dây điên cadivi CV 8,0mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT400m
13Lắp đặt dây điên cadivi CVV 35 x 3 + 1x 16Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60m
14Lắp đặt dây điên cadivi CVV 25x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60m
15Lắp đặt tủ điện 16 lineYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
16Lắp đặt tủ điện 10 lineYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
17Lắp đặt tủ điện hạ thế MDB 10kvaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
18Lắp đặt MCB 3P150AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
19Lắp đặt MCB 3P63AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
20Lắp đặt MCB 3P40AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
21Lắp đặt MCB 2P63AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
22Lắp đặt MCB 2P40AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT15Cái
23Lắp đặt MCB 1P40AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
24Lắp đặt MCB 1p20AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT25Cái
25Lắp đặt ổ cắm âm sànYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60Cái
27Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50cái
28Lắp đặt ổ cắm mạngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20cái
29Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10cái
30Lắp đặt mặt 3 thiết bịYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60Cái
31Lắp đặt đèn donwlight 15wYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT170Cái
32Lắp đặt đèn donwlight 12W vuôngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24Cái
33Lắp đặt đèn led dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT150m
34Lắp đặt nguồn led dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
35Lắp đặt đèn led chiếu chân gắn âm NanoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT55Cái
36Lắp đặt đèn ExitYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
37Chế tạo và lắp đặt Đèn viễn dãi trang trí chiều rộng 50mm (chế tạo theo thiết kế chuyên biệt)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT23,4m
38Chế tạo và lắp đặt Đèn viễn dãi trang trí chiều rộng 150mm (chế tạo theo thiết kế chuyên biệt)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT168,8m
39Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây dẫn điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT100m
40Lắp đặt nối trunkingYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50Bộ
41Lắp đặt T 200x100x50Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Bộ
42Lắp đặt Co 200x100x50Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Bộ
43Lắp đặt giá đở trunking 300x200Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50Cái
44Lắp đèn Trần ánh saoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT76,68m2
45Lắp đèn Trần xuyên sángYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT29,66m2
46Lắp đặt Cable mạng cat6Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT915m
47Lắp đặt Đầu RG58Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT100Cái
Y ĐIỆN TẦNG 1
1Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT70Cái
3Lắp đặt ổ cắm mạngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT29cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT26cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12cái
6Lắp đặt mặt 2 thiết bịYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
7Lắp đặt mặt 3 thiết bịYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT76Cái
8Lắp đặt Đầu RG58Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT58Cái
9Lắp đặt đế âm chống cháy NanoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT62Cái
10Lắp đặt đèn donwlight 12W vuôngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT102Cái
11Lắp đặt đèn Led Prorile 1200x50Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT58Cái
12Lắp đặt đèn trang trí thả trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
13Lắp đặt đèn Led Prorile 13mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
14Lắp đặt đèn Led Prorile 30mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Cái
15Lắp đặt MCB 1P40AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7Cái
16Lắp đặt MCB 2P40AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
17Lắp đặt MCB 1p25AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT22Cái
18Lắp đặt MCB 1p20AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT16Cái
19Lắp đặt MCB 3P50AYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3cái
20Lắp đặt tủ điện 20 lineYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Cái
21Lắp đặt dây điên cadivi CV 1,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.600m
22Lắp đặt dây điên cadivi CV 2,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT565m
23Lắp đặt dây điên cadivi CV 4,0mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT350m
24Lắp đặt dây điên cadivi CV 5,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT310m
25Lắp đặt Cable mạng cat6Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT692m
26Lắp đặt dây điện thoạiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT652m
27Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây dẫn điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT56,7m
28Lắp đặt khớp ống luồn dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT28Cái
29Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT70m
30Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT130m
31Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT110m
32Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT350m
33Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT350m
34Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT450m
35Lắp đặt Box ngã 3 đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50Cái
36Lắp đặt Box ngã 3 đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT45Cái
37Lắp đặt Box ngã 4 đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
38Lắp đặt Box ngã 4 đk 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT35Cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu rửa loại âm bànYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3bộ
5Lắp đặt ống PPR đk 20 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống PVC đk 60 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống PVC đk 90 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt ống PVC nối bằng măng sông, đk 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,6100m
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20cái
10Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT16cái
AA PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN)
1Lắp đặt Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 5,6kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
2Lắp đặt Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 7,1kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
3Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
4Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13Bộ
5Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
6Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
7Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
9Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT19Kg
10Lắp đặt giá treo giàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT52Bộ
11Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Chai
12Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Kg
AB HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 6,4 dày 0,7 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,35100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,66100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,41100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,59100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,43100m
7Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,09100m
9Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,4100m
10Bảo ôn ống đồng Þ 6,4 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,35100m
11Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,66100m
12Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,41100m
13Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,59100m
14Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,12100m
15Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,43100m
16Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
17Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,09100m
18Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,4100m
19Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT148Bộ
20Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Chai
21Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT284Kg
AC HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,46100m
3Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
4Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,46100m
5Lắp đặt giá treo ống nước xảYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT102Bộ
6Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT136Kg
AD HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14cái
2Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT156m
5Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT220m
6Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm² .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT390m
7Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây nguồn dàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42m
8Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40m
9Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT390m
AE VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH
1Lắp đặt hộp gió cấp FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13Cái
2Lắp đặt hộp gió hồi FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13Cái
3Lắp đặt lọc khí G0Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13Cái
4Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
5Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
6Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBDYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
7Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
8Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT112m2
9Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,34100m
10Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gióYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT178Bộ
AF LẮP ĐẶT DÀN NÓNG
1Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 50KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 56KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
4Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 50TYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Ca
5Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT29,1Kg
6Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
7Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Chai
8Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT112Kg
AG HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
5Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
6Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
7Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
8Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT22Bộ
10Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Chai
11Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT28Kg
AH HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCCB 3P-100A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx25mm² + 1CX16mm² ).Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
4Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40m
5Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
AI LẦU 3 GIẢNG ĐƯỜNG (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN)
1Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
2Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
3Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
4Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
7Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12Kg
8Lắp đặt giá treo giàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24Bộ
9Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Chai
10Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Kg
AJ HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,36100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
7Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,35100m
8Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,5100m
9Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
10Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,42100m
11Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,36100m
12Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,04100m
13Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
14Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,35100m
15Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT110Bộ
16Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Chai
17Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT156Kg
AK HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,22100m
3Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,24100m
4Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,22100m
5Lắp đặt giá treo ống nước xảYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT72Bộ
6Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT84Kg
AL HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
2Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT72m
5Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT108m
6Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm² .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT126m
7Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30m
8Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT136m
AM VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH
1Lắp đặt hộp gió cấp FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Cái
2Lắp đặt hộp gió hồi FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Cái
3Lắp đặt lọc khí G0Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Cái
4Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12Cái
5Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12Cái
6Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBDYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24Cái
7Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24Cái
8Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT42m2
9Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,72100m
10Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gióYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT72Bộ
AN TẦNG ĐẶT DÀN NÓNG
1Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 22,4KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
4Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 50TYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Ca
5Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT17,7Kg
6Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
7Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Chai
8Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT33Kg
AO HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
5Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
6Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
7Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
8Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp .Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT22Bộ
10Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Chai
11Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT28Kg
AP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCCB 3P-100A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx25mm² + 1CX16mm² )Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
4Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT25m
5Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
AQ LẦU 4 HỘI TRƯỜNG (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN)
1Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
2Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 14,0kw;Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14Bộ
3Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Bộ
4Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
5Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P151-8Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
7Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
8Lắp đặt bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
9Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9Bộ
10Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT44Kg
11Lắp đặt giá treo giàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT80Bộ
12Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Chai
13Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT66Kg
AR HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 6,4 dày 0,7 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,52100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,5100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,42100m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
7Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,68100m
8Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,36100m
10Bảo ôn ống đồng Þ 6,4 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,12100m
11Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,52100m
12Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,22100m
13Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,5100m
14Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,42100m
15Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
16Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,68100m
17Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,1100m
18Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,36100m
19Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT159Bộ
20Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Chai
21Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT330Kg
AS HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,94100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,22100m
3Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,64100m
4Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
5Lắp đặt giá treo ống nước xảYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT110Bộ
6Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT114Kg
AT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20cái
2Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT251m
5Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT221m
6Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.163m
7Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT66m
8Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1.163m
AU VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH
1Lắp đặt hộp gió cấp FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
2Lắp đặt hộp gió hồi FCUYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
3Lắp đặt lọc khí G0Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
4Lắp đặt miệng gió hồi 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Cái
5Lắp đặt hộp gió hồi 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Cái
6Lắp đặt miệng gió cấp 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Cái
7Lắp đặt hộp gió cấp 600x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Cái
8Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT176m2
9Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,86100m
10Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gióYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT182Bộ
11Gia công hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm V 40x40x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,31tấn
12Lắp dựng hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm V 40x40x4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,31tấn
13Gia công hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm U 100x50x5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,094tấn
14Lắp dựng hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm U 100x50x5Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,094tấn
15Cung cấp và lắp đặt quạt gió cấp Q=1050m3/h @ 100paYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
16Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm kt 250x250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
17Lắp đặt co 90 bằng thép tráng kẽm 250x250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
18Lắp đặt co 90 bằng thép tráng kẽm 200x250Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
19Lắp đặt bộ chuyển kết nối quạtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12Bộ
20Lắp đặt van gió VCD đk 200mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20cái
21Lắp đặt ống gió mềm đk 200mm không cách nhiệtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,6100m
22Lắp đặt hộp Louver 500x400Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
23Lắp đặt Louver 500x400 + LCCTYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6cái
24Lắp đặt simili kết nối quạtYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12cái
AV TẦNG ĐẶT DÀN NÓNG
1Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 22,4KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
3Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 40KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 45KWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
5Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 40TYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Ca
6Bơm gas 410a nạp bổ sungYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT58Kg
7Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8Bộ
8Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Chai
9Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT150Kg
AW HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,21100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,33100m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
7Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,3100m
8Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,16100m
9Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,21100m
10Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,33100m
12Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,15100m
13Lắp đặt giá treo ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT40Bộ
14Bơm Nitơ vệ sinh ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Chai
15Lắp đặt Ni lon cách ẩmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT217,6Kg
AX HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt MCCB 3P-75A-7,5KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3cái
2Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KAYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Tủ
4Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx70mm² + 1CX35mm² )Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
5Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(1Cx16mm²) + E10mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT162m
6Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT150m
7Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20m
AY HỆ THỐNG QUẠT HÚT KHÓI VÀ CẤP GIÓ TƯƠI
1Cung cấp và lắp đặt quạt hướng trục ; Q=8000 L/s @ 200PaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt quạt hướng trục ; Q=10000 L/s @ 200PaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
3Lắp đặt cửa Louver 1000x700 + LCCTYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Cái
4Lắp đặt miệng gió sọt trứng 1200x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
5Lắp đặt hộp miệng gió 1200x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
6Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm kt 1000x700 dày 1mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT0,52100m
7Lắp đặt giá treo, đỡ ống gió tole tráng kẽm kt 1000x700Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Bộ
8Lắp đặt nối chân ống gió bằng tole tráng kẽm, dày 1mm kết nối miệng gió 1200x600Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
9Lắp đặt simili kết nối quạt với ống gió thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
10Bắn silicon làm kín đường ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Chai
11Lắp đặt tủ điện DB-HK (quạt hút khói)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây điện CVV 3cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT120m
13Lắp đặt dây điện CVV 4cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
14Lắp đặt ống bảo hộ dây điện ruột gà đk 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT120m
AZ Máy lạnh Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Tổ chức - Hành chính
1Dàn lạnh âm trần 5,6kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
2Dàn lạnh âm trần 7,1kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
3Dàn lạnh âm trần 9,0kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
4Bảng điều khiển có dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT13Bộ
5Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
6Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Bộ
7Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
8Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
9Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 50kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
10Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 56kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
11Bộ nối dàn nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
BA Máy lạnh E3.2
1Dàn lạnh âm trần 9,0kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
2Bảng điều khiển có dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
3Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
4Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
5Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
6Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
7Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 22,4kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
8Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 33,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
9Bộ nối dàn nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
BB Máy lạnh âm trần E4
1Dàn lạnh âm trần 9,0kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Bộ
2Dàn lạnh âm trần 14,0kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14Bộ
3Bảng điều khiển có dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Bộ
4Bộ nối dàn nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
5Bộ nối dàn nóngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
6Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
7Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
8Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT3Bộ
9Bộ chia ống đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9Bộ
10Bàn nóng trung tâm, hệ VRV 22,4kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
11Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 33,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
12Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 40kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
13Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 45kWYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
14Quạt hướng trục Q = 8000 l/s, P = 200PaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2cái
15Quạt hướng trục Q = 10000 l/s; P = 200PaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
BC Âm thanh E4 phục vụ biểu diễn
1Loa tương đương Arrayable 2 Way 12 inch Constant Curvature loudspeaker with dendritic waveguide for touring, portable and installation applications, carbon fibre loaded 12 inch neodymium low frequency driver with inside/outside wound coilYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8Cái
2Loa tương đương 18 inch Front loaded subwoofer for touring, portable and installation applications, giải tần số: 45Hz - 150HzYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
3Mixer digital 32 lineYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
4Speaker 10inch, 250W, kiểm âm trên sân khấu & lửngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
5Amplifier 1000Wx2/4 Ohm, 1500W x 2/ 2 OhmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
6Amplifier 750Wx2/4 Ohm, 100W x 2/ 2 OhmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
7Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60Cái
8Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60Cái
9Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
10Jack cho loa và amplifierYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT36Cái
11Microphone wiless, 1 micro cầm tay, UHFYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Bộ
12Cable line microphone 24 line (35m)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT35m
13Cable micro 0,22 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT200m
14Cable Speaker 2x1,5 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT500m
15Bộ nguồn cho thiết bị âm thanhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2cái
16Bộ khung treo loa array và phụ kiện cable treoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
17Tủ rack 16U cho thiết bị ampliYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
BD Ánh sáng sân khấu E4 phục vụ biểu diễn
1Đèn kỹ xảoYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cây
2Đèn nhiều màuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cây
3Đèn PAR led chiếu sángYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT6Cây
4Mixer điều khiểnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
5Cùm treo đènYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT56Cái
6Cable micro 0.22 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT200m
7Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30Cái
8Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT30Cái
9Bộ khung treo ánh sáng (treo ngang, diện tích 8m2)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1bộ
BE Âm thanh E4 phục vụ hội nghị
1Loa cây array 16x2inch, 250W/500W, cao 1000mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8Cái
2Loa cây array 8x2inch, 150W/300W, cao 500mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
3Amplifier 1000Wx2/4 Ohm, 1500W x 2/ 2 OhmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
4Amplifier 750Wx2/4 Ohm, 100W x 2/ 2 OhmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
5Microphone wiless, 2 micro cầm tay, UHFYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
6Micro cổ ngỗng, trên bục thuyết trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
7Cable speaker 2x 1.5 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT200m
8Cable micro 0.22 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
9Bộ nguồn cho thiết bị âm thanhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
10Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
11Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
12Jack loa và amplifierYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8Cái
BF Hệ thống micro E3.2 phục vụ hội thảo
1Bộ điều khiển trung tâmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
2Micro máy chủ tịchYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
3Micro máy đại biểuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9Bộ
4Cần micro dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
5Cable kết nối dài 2m (các máy với nhau)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24m
6Cable kết nối dài 10m (từ bộ điều khiển trung tâm đến máy chủ tịch)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT50m
BG Âm thanh E.2
1Loa cây Array 16x 2 inch, 250W/500w, cao 1000mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
2Loa cây Array 8x 2 inch, 150W/300w, cao 500mmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
3Amplifier 1000Wx2/4 ohm, 1500W x 2/ 2 OhmYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
4Microphone wiless, 2 micro cầm tay, UHFYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Bộ
5Micro cổ ngỗng, trên bục thuyết trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
6Cable speaker 2x 1.5 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT100m
7Cable micro 0.22 mm²Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT60m
8Bộ nguồn cho thiết bị âm thanhYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1cái
9Mixer 8 line microYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
10Thiết bị chống hú, cân bằng tần sốYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
11Màn chiếu điện 3,66m x 3,66mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
12Máy chiếu 3LCD, XGA (1.024 x 768), 5.200 LumensYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
13Tay treo máy chiếu (1,2m), sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
14Bộ cable HDMI (20m) và Cable Stereo (20m)Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20m
15Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
16Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT10Cái
17Jack loaYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
18Jack loa và amplyfierYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
19Tủ rack 12U có mixerYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
BH Màn hình led hội trường E4
1Màn hình led hội trường E4Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
BI Màn hình led mặt tiền ngoài nhà
1Màn hình led ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Bộ
BJ Nội thất phòng E3.2
1Ghế phòng họpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT112Cái
2Rèm cửa ngăn sángYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT24,64m2
3Thảm nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1m2
BK Nội thất E4
1Ghế hội trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT396Cái
2Bàn W0,5xD1,2xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8Cái
3Rèm sân khấuYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT211,9m2
4Rèm cửa ngăn sángYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT70,95m2
5Thảm nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1m2
BL Nội thất Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Tổ chức - Hành chính
1Ghế làm việc nhân viênYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT26Cái
2Ghế phòng họpYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT20Cái
3Ghế làm việc Trưởng, Phó Trưởng phòngYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT5Cái
4Bàn làm việc Trưởng phòng W1,8x0,8x0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
5Bàn làm việc Phó Trưởng phòng mẫu 1 W1,6xD0,7xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
6Bàn làm việc Phó Trưởng phòng mẫu 2 W2,0xD0,8xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1bộ
7Bàn làm việc nhân viên mẫu 1 W1,55/1,6xD0,85xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7bộ
8Bàn làm việc nhân viên mẫu 2 W1,5xD0,7xH0.75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4bộ
9Bàn làm việc nhân viên mẫu 3 W1,2xD0,6xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT8bộ
10Bàn làm việc nhân viên W1,55/1,6xD0,25x0,35mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7bộ
11Tủ di động mẫu 1 W1,4xD0,4xH0,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT7bộ
12Tủ di động mẫu 2 W0,45xD0,55xH0,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
13Tủ di động mẫu 3 W0,4xD0,5xH0,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT12bộ
14Bàn họp W2,4xD1,2xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2bộ
15Bàn soạn hồ sơ W2,0xD1,0xH0,75mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1bộ
16Tủ hồ sơ các loại mẫu tủ cao chiều dài bất kỳ D0,4xH3,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT39,64m2
17Tủ hồ sơ các loại Mẫu tủ thấp chiều dài bất kỳ D0,4xH0,7mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT14,778m2
18Tủ pantry W1,45xD0,5xH1,0mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1,45m2
19Ghế sopha chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT9,3m
20Ghế sopha đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
21Bàn tràYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT4Cái
22Bàn decor đk 0,5x0,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT2Cái
23Quầy tiếp tân W2,975xD0.7xH1,1mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
24Cửa đi panel gỗ W0,9xH2,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6934889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà nhầu nộp kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp II trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;Tất cả phải là bản chứng thực105
2 Kiến trúc sư 2 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
3 Kỹ sư xây dựng 2 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
4 Kỹ sư cơ khí 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
5 Kỹ sư điện, điệntử 2 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
6 Kỹ sư điện lạnh 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
7 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
9 Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 30 Bao gồm đủ các ngành nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, điện tử viễn thông, mỹ thuật công nghiệp, nước…). Tối thiểu 02 năm. - Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và trong đó phải có tối thiểu 20 công nhân được đào tạo thêm về an toàn lao động-vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng có dấu chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.3
2 Cần cẩu bánh xích 40T Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
3 Cần trục tháp 25T Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.1
4 Đồng hồ vạn năng Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
5 Máy bơm vữa 6 m3/h Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.3
8 Máy dầm dùi 1,5 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
9 Máy đào 1,25 m3 Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
10 Máy đầm bàn 1 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
11 Máy hàn 23 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.3
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.6
14 Máy khoan đứng 4,5 kW Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
15 Máy nén khí diezel 360 m3/h Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
16 Máy phun vẩy 9 m3/h Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
17 Máy trộn bê tông 250 lít Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
18 Máy trộn vữa 150 lít Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
19 Máy ủi 110 CV Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
20 Máy vận thăng lồng 3T Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
21 Ô tô tự đổ 7T Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
22 Ôtô tải thùng 2,5tấn Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
23 Xe nâng 12 m Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
24 Máy thủy bình Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
25 Máy toàn đạc điện tử Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2
26 Giàn giáo Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.50
27 Cốp pha Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->