Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350841-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:22:00 đến ngày 2022-03-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,371,214,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1056821108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211364221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu dung tích ≥ 1,20m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-- Máy Lu 9T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy rãi cấp phối đá dăm:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy Bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo tuyến đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh, xã Minh Sơn đi xã Minh tiến, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển Vĩnh An + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc + Đơn vị lập HSMT, Báo cáo ĐGHSDT: Công ty TNHH tư vấn DQH + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hợp đồng sử dụng lao động của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc tài liệu chứng minh công trình thi công đã hoàn thành. - Scan tài liệu hoặc Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; Tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu nhà thầu hoặc máy móc thiết bị đi thuê (Trường hợp máy đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng nguyên tắc thuê máy và tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.871.142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào bùn + hữu cơ Đoạn Km0 - Km1 + 164,9Theo Mục II Chương V 0,7921100m3
2Đào rãnh, đào nền, đào khuôn, đánh cấp, Đất cấp IIITheo Mục II Chương V 31,2692100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 5,1878100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, cự ly Theo Mục II Chương V 268,73510m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V 8,428100m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 1.030,0906m3
7nilong tái sinhTheo Mục II Chương V 4.682,23m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngTheo Mục II Chương V 5,1256100m2
9Móng cấp phối đá dăm lớp trên Đường nhánhTheo Mục II Chương V 0,5208100m3
10Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 63,6592m3
11nilong tái sinh Đường nhánhTheo Mục II Chương V 289,36m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường nhánhTheo Mục II Chương V 0,4755100m2
13Đào bùn + hữu cơ Đoạn Km4+ 700- Km6 + 463.60Theo Mục II Chương V 3,2282100m3
14Đào rãnh, đào nền, đào khuôn, đánh cấp, Đất cấp IIITheo Mục II Chương V 64,6458100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 16,2551100m3
16Vận chuyển đất đổ thải. cự ly Theo Mục II Chương V 516,18910m3/1km
17Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, cự ly Theo Mục II Chương V 516,18910m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V 9,1632100m3
19Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 1.119,9518m3
20nilong tái sinhTheo Mục II Chương V 5.090,69m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngTheo Mục II Chương V 5,6793100m2
22Móng cấp phối đá dăm lớp trên Đường nhánhTheo Mục II Chương V 0,4118100m3
23Bê tông mặt đường nhánh M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 50,336m3
24nilong tái sinh Đường nhánhTheo Mục II Chương V 228,8m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường nhánhTheo Mục II Chương V 0,403100m2
26Đào bùn + hữu cơ Tràn số 1 Km4+ 812.60Theo Mục II Chương V 0,787100m3
27Đào rãnh, đào nền, đào khuôn. Đất cấp IIITheo Mục II Chương V 26,2581100m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 5,1152100m3
29Vận chuyển đất đổ thải, cự ly Theo Mục II Chương V 36,31110m3/1km
30Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, cự ly Theo Mục II Chương V 36,31110m3/1km
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V 1,6704100m3
32Bê tông mặt đường M250Theo Mục II Chương V 204,16m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngTheo Mục II Chương V 1,1255100m2
34nilong tái sinhTheo Mục II Chương V 927,98m2
35Đá hộc xếp khanTheo Mục II Chương V 40,75m3
36Bê tông mái tràn, sân gia cố, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 91,17m3
37Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 56,31m3
38Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Mục II Chương V 45,56m3
39Bê tông rãnh nước, mác 150, đá 1x2Theo Mục II Chương V 49,18m3
40Bê tông móng cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 1,46m3
41Bê tông cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,27m3
42Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 1,16m3
43Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0641tấn
44Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0378tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ tríTheo Mục II Chương V 0,2041100m2
46Sơn cọc tiêu, cột thuỷ trí trắng, đỏTheo Mục II Chương V 9,88m2
47Khe co, giãn, khe dọc mặt đườngTheo Mục II Chương V 154,4m
48Đá dăm đệm móng cầu trong trànTheo Mục II Chương V 8,77m3
49Bê tông móng, sân gia cố đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 45,11m3
50Ván khuôn bê tông móngTheo Mục II Chương V 1,258100m2
51Bê tông tường mố, tường cánh, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 26,87m3
52Bê tông mũ mố, gờ chống xô, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 3,22m3
53Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V 0,071tấn
54Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0126tấn
55Ván khuôn tường thân, tường cánh, mũ mốTheo Mục II Chương V 0,5258100m2
56Bê tông bản+khớp nối đá 1x2 M250Theo Mục II Chương V 4,02m3
57Cốt thép bản + khớp nối, đường kính Theo Mục II Chương V 0,2009tấn
58Cốt thép bản + khớp nối, đường kính > 10 mmTheo Mục II Chương V 0,1984tấn
59Ván khuôn tấm bảnTheo Mục II Chương V 0,1025100m2
60Lắp đặt tấm bảnTheo Mục II Chương V 5cái
61Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 1,8m3
62Thép phủ mặt cầu, đường kính thép Theo Mục II Chương V 0,0817tấn
63Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 2,38m3
64Bơm nướcTheo Mục II Chương V 10 ca
65Đắp vòng vây thi côngTheo Mục II Chương V 0,3775100m3
66Thanh lý đất đắp vòng vâyTheo Mục II Chương V 0,3100m3
67Đào rãnh, đào nền,Theo Mục II Chương V 1,6133100m3
68Lắp đặt cống tròn ĐK=1mTheo Mục II Chương V 0,1100m
69Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 đường tránhTheo Mục II Chương V 19,9121100m3
70Thanh thải đường tránhTheo Mục II Chương V 15,9296100m3
71Đào bùn + hữu cơ Tràn số 2 Km5 + 648.60Theo Mục II Chương V 0,6753100m3
72Đào rãnh, đào nền, đào khuôn, Đất cấp IIITheo Mục II Chương V 41,5426100m3
73Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 5,0995100m3
74Vận chuyển đất đổ thải, cự ly Theo Mục II Chương V 371,18410m3/1km
75Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, cự ly Theo Mục II Chương V 247,55310m3/1km
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V 1,8687100m3
77Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 228,39m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngTheo Mục II Chương V 0,3205100m2
79nilong tái sinhTheo Mục II Chương V 1.038,15m2
80Đá hộc xếp khanTheo Mục II Chương V 29,99m3
81Bê tông mái tràn, sân gia cố, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 129,26m3
82Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 63,97m3
83Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Mục II Chương V 64,67m3
84Bê tông rãnh nước, mác 150, đá 1x2Theo Mục II Chương V 62,68m3
85Bê tông móng cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 1,46m3
86Bê tông cột thuỷ trí, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,27m3
87Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 1,39m3
88Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0748tấn
89Cốt thép cọc tiêu, cột thuỷ trí, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0378tấn
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu, cột thuỷ tríTheo Mục II Chương V 0,2316100m2
91Sơn cọc tiêu, cột thuỷ trí trắng, đỏTheo Mục II Chương V 12,62m2
92Khe co, giãn, khe dọc mặt đườngTheo Mục II Chương V 173,5m
93Đá dăm đệm móng cầu trong trànTheo Mục II Chương V 15,65m3
94Bê tông móng, sân gia cố đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 73,75m3
95Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V 1,6992100m2
96Bê tông tường mố, tường cánh, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 35,35m3
97Bê tông mũ mố, gờ chống xô, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 3m3
98Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V 0,071tấn
99Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0126tấn
100Ván khuôn tường thân, tường cánh, mũ mốTheo Mục II Chương V 1,2358100m2
101Bê tông bản+khớp nối đá 1x2 M250Theo Mục II Chương V 4,02m3
102Cốt thép bản + khớp nối, đường kính Theo Mục II Chương V 0,2009tấn
103Cốt thép bản + khớp nối, đường kính > 10 mmTheo Mục II Chương V 0,1984tấn
104Ván khuôn tấm bảnTheo Mục II Chương V 0,1025100m2
105Lắp đặt tấm bảnTheo Mục II Chương V 5cái
106Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 1,8m3
107Thép phủ mặt cầu, đường kính thép Theo Mục II Chương V 0,0838tấn
108Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150Theo Mục II Chương V 2,38m3
109Bơm nướcTheo Mục II Chương V 10ca 
110Đắp vòng vây thi công bằng máyTheo Mục II Chương V 0,5100m3
111Thanh lý đất đắp vòng vâyTheo Mục II Chương V 0,4100m3
112Đào rãnh, đào nềnTheo Mục II Chương V 1,4357100m3
113Lắp đặt cống tròn ĐK=1mTheo Mục II Chương V 0,1100m
114Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II Chương V 13,7988100m3
115Thanh thải đường tránhTheo Mục II Chương V 11,0391100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1056821108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211364221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu dung tích ≥ 1,20m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 - Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 - Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
4 - Máy Lu 9T đến 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 - Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 - Máy rãi cấp phối đá dăm: Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
8 - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy Bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 - Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->