Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351221-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220314782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:14:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,019,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt
Nâng cấp, mở rộng đường Dã Tượng, phường 5, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn. Địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn , địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT16,32100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,06100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT16,25100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT16,25100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Xào xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V_E-HSMT9,71100 m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo chương V_E-HSMT5,82100 m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo chương V_E-HSMT5,82100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT32,35100 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V_E-HSMT32,35100 m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chương V_E-HSMT5,49100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo chương V_E-HSMT5,49100 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo chương V_E-HSMT5,49100 Tấn
13Lớp đá 4x6 đệm móng bó vỉaTheo chương V_E-HSMT6,83m3
14Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT12,68m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chương V_E-HSMT0,27100 m2
16Bê tông lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT23,44m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mmTheo chương V_E-HSMT156,2m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V_E-HSMT38,46m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT4cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,9100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,9100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT1,9100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Lớp đá 4x6 đệm móng mươngTheo chương V_E-HSMT47,36m3
5Bê tông mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT253,38m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V_E-HSMT19,89100 m2
7Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT48,57m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo chương V_E-HSMT3,01tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo chương V_E-HSMT7,9tấn
10Lắp đặt tấm đan mươngTheo chương V_E-HSMT1.184cấu kiện
11Bê tông lót móng cửa thu nước vữa M150 PCB40 đá 4x6Theo chương V_E-HSMT0,32m3
12Bê tông cửa thu nước vữa M250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,88m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuTheo chương V_E-HSMT0,07100 m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa thu nướcTheo chương V_E-HSMT0,044tấn
15Sản xuất cấu kiện thép bản lưới cửa thu nướcTheo chương V_E-HSMT0,07tấn
16Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT5cấu kiện
17Đào móng hố ga - cống hộp, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,91m3 đất nguyên thổ
18Đắp đất hố ga - cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,31100 m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,56100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT0,56100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông lót móng cống hộp - hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V_E-HSMT2,77m3
22Bê tông móng cống hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT4,4m3
23Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT13,27m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpTheo chương V_E-HSMT1,53100 m2
25Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V_E-HSMT20mối nối
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản vượt tải, đường kính Theo chương V_E-HSMT1,39tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản vượt tải, đường kính Theo chương V_E-HSMT0,96tấn
28Bê tông bản vượt tải vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT7,13m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tảiTheo chương V_E-HSMT0,29100 m2
30Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,0mTheo chương V_E-HSMT22đoạn cống
31Lắp đặt bản giảm tải cống hộpTheo chương V_E-HSMT36cấu kiện
32Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT5,2m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V_E-HSMT0,48100 m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,36m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga - tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,08tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga - tấm đan hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo chương V_E-HSMT0,05tấn
37Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình hố ga - tấm đanTheo chương V_E-HSMT0,26tấn
38Lắp đặt tấm đan hố gaTheo chương V_E-HSMT8cấu kiện
C PHẦN XÂY DỰNG - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V_E-HSMT0,64
2Đào đất móng trụ BTLT 8,4m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,833m3/móng, đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT0,833
3Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m và đào hố chôn cọc neoTheo chương V_E-HSMT1,666
4Bêtông móng trụ điện chiều rộng Theo chương V_E-HSMT0,7062
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chương V_E-HSMT0,0167100m³
D PHẦN LẮP ĐẶT - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT1trụ
2Lắp đặt trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT1trụ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chương V_E-HSMT0,207km/dây
4Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Theo chương V_E-HSMT0,201km/dây
5Lắp đặt đai inox + khóa đaiTheo chương V_E-HSMT4bộ
6Cung cấp Bulon Móc D16-320Theo chương V_E-HSMT2cái
7Cung cấp Giá mócTheo chương V_E-HSMT1cái
8Cung cấp Băng buộc L200Theo chương V_E-HSMT3cái
9Tháo lắp kẹp IPCTheo chương V_E-HSMT20cái
10Tháo lắp kẹp dừng cápTheo chương V_E-HSMT4cái
11Tháo lắp kẹp đỡ cápTheo chương V_E-HSMT2cái
12Tháo điện kế 1 pha (hsnc x 0,4)Theo chương V_E-HSMT6cái
13Tháo hộp điện ( hộp 1 đk: hsnc x 0,4 )Theo chương V_E-HSMT5cái
14Lắp điện kế 1 pha ( cùng vị trí hsđc x 0,7 )Theo chương V_E-HSMT6cái
15Lắp hộp điện kếTheo chương V_E-HSMT5cái
16Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT (hsnc x0,4)Theo chương V_E-HSMT0,36100m
17Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTTheo chương V_E-HSMT0,36100m
18Tháo dây Duplex CV 2x10mm2 (hsnc x0,4)Theo chương V_E-HSMT0,026km/dây
19Lắp dây Duplex 2x10mm2Theo chương V_E-HSMT0,026km/dây
20Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1mx 2 dây/banchemante)Theo chương V_E-HSMT6m
21Băng keo điệnTheo chương V_E-HSMT3cuộn
E PHẦN XÂY DỰNG - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra sâu >1m, rộng Theo chương V_E-HSMT5,775
2Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất cấp 3 rộng Theo chương V_E-HSMT0,32
3Bêtông móng trụ đèn, móng tủ đk vữa mác 200 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT6,6989
4Ván khuôn móngTheo chương V_E-HSMT0,4961100 m²
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m³-đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT0,9224100m³
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V_E-HSMT59,2308
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V_E-HSMT0,535100 m³
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V_E-HSMT6,1641000v
F PHẦN LẮP ĐẶT - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V_E-HSMT3tấn/1km
2Cung cấp và lắp dựng cột đèn cao Theo chương V_E-HSMT21cột
3Cung cấp Boulon móng trụ - M24 -1MTheo chương V_E-HSMT21bộ
4Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 dài Theo chương V_E-HSMT16bộ
5Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi D60 dài Theo chương V_E-HSMT5bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn công suất 150W-220V ở độ cao Theo chương V_E-HSMT26bộ
7Luồn dây CVV 2x2,5mm² lên đènTheo chương V_E-HSMT1,9133100m
8Rải cáp ngầm CXV4x10mm²Theo chương V_E-HSMT5,881100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo chương V_E-HSMT4,0022100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo chương V_E-HSMT1,3844100m
11Cung cấp Măng sông nối ống thép Ø49Theo chương V_E-HSMT4cái
12Làm đầu cápTheo chương V_E-HSMT41đầu
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V_E-HSMT21bảng
14Lắp ĐominoTheo chương V_E-HSMT21cái
15Lắp aptomat dưới 10ATheo chương V_E-HSMT24cái
16Cung cấp Băng keo cách điệnTheo chương V_E-HSMT9,5cuộn
17Luồn cáp cửa cộtTheo chương V_E-HSMT41đầu cáp
18Đánh số cộtTheo chương V_E-HSMT1,610 cột
19Lắp cửa cộtTheo chương V_E-HSMT21cửa
20Làm tiếp địa cho cột đèn và tủ điệnTheo chương V_E-HSMT22bộ
21Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V_E-HSMT1tủ
22Cung cấp Boulon móng tủ điện M16x450Theo chương V_E-HSMT1bộ
23Tháo cần đèn D60 dài Theo chương V_E-HSMT10bộ
24Tháo đèn ở độ cao Theo chương V_E-HSMT10bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V_E-HSMT3,84m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mương đặt ống K=0,90Theo chương V_E-HSMT0,029100 m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D168 (làm chụp van)Theo chương V_E-HSMT0,005100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mmTheo chương V_E-HSMT2,35100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2mmTheo chương V_E-HSMT0,75100 m
6Lắp đặt ống STK D60 dày 3mmTheo chương V_E-HSMT0,02100 m
7Lắp đặt đai khởi thủy DN100*2"Theo chương V_E-HSMT2cái
8Lắp đặt đai khởi thủy D63*1/2"Theo chương V_E-HSMT25cái
9Lắp đặt đai khởi thủy D63*1.1/4"Theo chương V_E-HSMT2cái
10Lắp đăt cút 90 độ HDPE D63 (nối nhanh)Theo chương V_E-HSMT1cái
11Lắp đăt Tê 90 độ HDPE D63 (nối nhanh)Theo chương V_E-HSMT1cái
12Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*2"Theo chương V_E-HSMT3cái
13Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*1.1/2"Theo chương V_E-HSMT1cái
14Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D25*1/2"Theo chương V_E-HSMT25cái
15Lắp đăt co ren ngoài HDPE D25*1/2"mmTheo chương V_E-HSMT25cái
16Lắp đặt chụp van gangTheo chương V_E-HSMT2cái
17Lắp nút bịt HDPE D63Theo chương V_E-HSMT2cái
18Lắp đặt Co ren trong STK D60Theo chương V_E-HSMT2cái
19Lắp đặt Hai đầu ren ngoài STK D60Theo chương V_E-HSMT1cái
20Lắp đặt Hai đầu ren ngoài STK D34Theo chương V_E-HSMT2cái
21Lắp đặt Rắc co STK D34Theo chương V_E-HSMT2cái
22Lắp đặt Rắc co STK D42Theo chương V_E-HSMT1cái
23Lắp đặt van ren đồng DN50Theo chương V_E-HSMT2cái
24Thử áp lực đường ống HDPE D63Theo chương V_E-HSMT2,35100 m
25Công tác khử trùng đường ống HDPE D63Theo chương V_E-HSMT2,35100 m
26Công tác tháo dỡ, lắp đặt, bấm chì đồng hồ nướcTheo chương V_E-HSMT25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.3
4 Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.4
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
6 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
7 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
8 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
9 Cẩu ≥ 6 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
10 Xe nâng người Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
11 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
12 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
14 Máy sơn kẻ vạch Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
15 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->