Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:14:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,019,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường Dã Tượng, TP Đà Lạt Nâng cấp, mở rộng đường Dã Tượng, phường 5, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định; 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 5.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế; 10. Văn bản xác nhận không nợ thuế; 11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL; 12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình giao thông đường bộ (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 16,32 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,06 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 16,25 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 16,25 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Xào xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 9,71 | 100 m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V_E-HSMT | 5,82 | 100 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V_E-HSMT | 5,82 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 32,35 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 32,35 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chương V_E-HSMT | 5,49 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 5,49 | 100 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 5,49 | 100 Tấn |
| 13 | Lớp đá 4x6 đệm móng bó vỉa | Theo chương V_E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V_E-HSMT | 0,27 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | Theo chương V_E-HSMT | 156,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V_E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 1,9 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Lớp đá 4x6 đệm móng mương | Theo chương V_E-HSMT | 47,36 | m3 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 253,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V_E-HSMT | 19,89 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 48,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo chương V_E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo chương V_E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo chương V_E-HSMT | 1.184 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng cửa thu nước vữa M150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V_E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu nước vữa M250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,07 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa thu nước | Theo chương V_E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép bản lưới cửa thu nước | Theo chương V_E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga - cống hộp, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,91 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất hố ga - cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,31 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,56 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 0,56 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông lót móng cống hộp - hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V_E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 23 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V_E-HSMT | 1,53 | 100 m2 |
| 25 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | mối nối |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản vượt tải, đường kính | Theo chương V_E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp - bản vượt tải, đường kính | Theo chương V_E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 28 | Bê tông bản vượt tải vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải | Theo chương V_E-HSMT | 0,29 | 100 m2 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,0m | Theo chương V_E-HSMT | 22 | đoạn cống |
| 31 | Lắp đặt bản giảm tải cống hộp | Theo chương V_E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 0,48 | 100 m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga - tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga - tấm đan hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình hố ga - tấm đan | Theo chương V_E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V_E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 2 | Đào đất móng trụ BTLT 8,4m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m: 0,833m3/móng, đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 0,833 | m³ |
| 3 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m và đào hố chôn cọc neo | Theo chương V_E-HSMT | 1,666 | m³ |
| 4 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 0,7062 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chương V_E-HSMT | 0,0167 | 100m³ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT - HM DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120) | Theo chương V_E-HSMT | 0,207 | km/dây |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120) | Theo chương V_E-HSMT | 0,201 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt đai inox + khóa đai | Theo chương V_E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp Bulon Móc D16-320 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Giá móc | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Băng buộc L200 | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo lắp kẹp IPC | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tháo lắp kẹp dừng cáp | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo lắp kẹp đỡ cáp | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo điện kế 1 pha (hsnc x 0,4) | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo hộp điện ( hộp 1 đk: hsnc x 0,4 ) | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp điện kế 1 pha ( cùng vị trí hsđc x 0,7 ) | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp hộp điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT (hsnc x0,4) | Theo chương V_E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Theo chương V_E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Tháo dây Duplex CV 2x10mm2 (hsnc x0,4) | Theo chương V_E-HSMT | 0,026 | km/dây |
| 19 | Lắp dây Duplex 2x10mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,026 | km/dây |
| 20 | Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1mx 2 dây/banchemante) | Theo chương V_E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Băng keo điện | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cuộn |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra sâu >1m, rộng | Theo chương V_E-HSMT | 5,775 | m³ |
| 2 | Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất cấp 3 rộng | Theo chương V_E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 3 | Bêtông móng trụ đèn, móng tủ đk vữa mác 200 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 6,6989 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V_E-HSMT | 0,4961 | 100 m² |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m³-đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 0,9224 | 100m³ |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V_E-HSMT | 59,2308 | m³ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 0,535 | 100 m³ |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V_E-HSMT | 6,164 | 1000v |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT - HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V_E-HSMT | 3 | tấn/1km |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn cao | Theo chương V_E-HSMT | 21 | cột |
| 3 | Cung cấp Boulon móng trụ - M24 -1M | Theo chương V_E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 dài | Theo chương V_E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi D60 dài | Theo chương V_E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn công suất 150W-220V ở độ cao | Theo chương V_E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² lên đèn | Theo chương V_E-HSMT | 1,9133 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV4x10mm² | Theo chương V_E-HSMT | 5,881 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo chương V_E-HSMT | 4,0022 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,3844 | 100m |
| 11 | Cung cấp Măng sông nối ống thép Ø49 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp | Theo chương V_E-HSMT | 41 | đầu |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 21 | bảng |
| 14 | Lắp Đomino | Theo chương V_E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Lắp aptomat dưới 10A | Theo chương V_E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo chương V_E-HSMT | 9,5 | cuộn |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 41 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột | Theo chương V_E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 21 | cửa |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột đèn và tủ điện | Theo chương V_E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V_E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Cung cấp Boulon móng tủ điện M16x450 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo cần đèn D60 dài | Theo chương V_E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tháo đèn ở độ cao | Theo chương V_E-HSMT | 10 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 3,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống K=0,90 | Theo chương V_E-HSMT | 0,029 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 (làm chụp van) | Theo chương V_E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mm | Theo chương V_E-HSMT | 2,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy DN100*2" | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy D63*1/2" | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy D63*1.1/4" | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút 90 độ HDPE D63 (nối nhanh) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt Tê 90 độ HDPE D63 (nối nhanh) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*2" | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*1.1/2" | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D25*1/2" | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đăt co ren ngoài HDPE D25*1/2"mm | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt chụp van gang | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co ren trong STK D60 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hai đầu ren ngoài STK D60 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hai đầu ren ngoài STK D34 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co STK D34 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co STK D42 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng DN50 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 2,35 | 100 m |
| 25 | Công tác khử trùng đường ống HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 2,35 | 100 m |
| 26 | Công tác tháo dỡ, lắp đặt, bấm chì đồng hồ nước | Theo chương V_E-HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 3 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 6 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 8 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 9 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 10 | Xe nâng người | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị | 1 |
| 14 | Máy sơn kẻ vạch | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi