Gói thầu: Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:13:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe thang chiều dài thang tới 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều dài thang tới 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9 Hệ thống đèn chiếu sáng và trang trí ddienehj tử 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 1 | gốc | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,432 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9644 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8621 | m2 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D88,3x4ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,42 | m |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D59,6x2,9ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1 | m |
| 17 | Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 18 | Thép tấm sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,85 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9634 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9634 | tấn |
| 21 | Khung bulong neo mạ kẽm 4M18x600, cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 23 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0044 | 1m2 |
| 26 | Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6451 | m2 |
| 27 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2524 | m2 |
| 28 | Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm, đường kính sợi 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lưới inox 6x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp bộ điều khiển led 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 45 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1m3 |
| 46 | Gạch bê tông đặc 60x100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | viên |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 49 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 10m³/1km |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 53 | Cáp đồng trần C-10mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 56 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây buộc đồng đường kính 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 58 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 59 | Keo dán 502 (định lượng 80gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 60 | Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQD | 9.664 | bóng | |
| 61 | Lắp đèn Led bát F30mm full color viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | 10 m |
| 62 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.180 | bóng |
| 63 | Lắp đèn Led dây F8/12mm full color viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | 10 m |
| 64 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | bóng |
| 65 | Lắp đèn Led dây F8/12mm đơn sắc viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 10 m |
| 66 | Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 67 | Lắp đèn dây led viền khung cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 10 m |
| 68 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.136 | bóng |
| 69 | Lắp đèn led F5/8 12V viền cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,272 | 10 m |
| B | CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9569 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,964 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,514 | m2 |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2944 | m2 |
| 13 | Thép ống mạ kẽm D75,6x3,6ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,86 | m |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m |
| 16 | Thép tấm sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,33 | kg |
| 17 | Thép ống mạ kẽm D21,2x1,9ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 18 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 20 | Khung bulong neo mạ kẽm 4M18x110x100x600, cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1029 | 1m2 |
| 25 | Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8323 | m2 |
| 26 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8436 | m2 |
| 27 | Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm, đường kính sợi 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9472 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lưới inox 6x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9472 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp bộ điều khiển led 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 (tđ CV 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 44 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 45 | Gạch bê tông đặc 60x100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 48 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10m³/1km |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 53 | Cáp đồng trần C-10mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 56 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây buộc đồng đường kính 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 58 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 59 | Keo dán 502 (định lượng 80gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 60 | Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.944 | bóng |
| 61 | Lắp đèn led f5/8 viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 10 m |
| 62 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.136 | bóng |
| 63 | Lắp đèn Led dây F8/12mm full color viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | 10 m |
| 64 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910 | bóng |
| 65 | Lắp đèn Led dây F8/12mm đơn sắc viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 10 m |
| 66 | Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 67 | Lắp đèn dây led viền khung cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 m |
| 68 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.920 | bóng |
| 69 | Lắp đèn led F5/8 12V viền cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | 10 m |
| C | CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG ĐẶNG DUNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9569 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,964 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,514 | m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2944 | m2 |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D75,6x3,6ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m |
| 17 | Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m |
| 18 | Thép tấm sản xuất bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,51 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | tấn |
| 21 | Khung Bulong neo mạ kẽm 4M18 110x110x600, cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7352 | 1m2 |
| 26 | Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8198 | m2 |
| 27 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9916 | m2 |
| 28 | Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm đường kính sợi 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lưới inox 6x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,284 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp bộ điều khiển led 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đoạn 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 45 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 46 | Gạch bê tông đặc 60x100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 49 | Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10m³/1km |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 55 | Cáp đồng trần C-10mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 56 | Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 58 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây buộc đồng đường kính 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 60 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 61 | Keo dán 502 (định lượng 80gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 62 | Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.284 | bóng |
| 63 | Lắp đèn dây f5/8 12V đơn sắc viền biểu tượng kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | 10 m |
| 64 | Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đèn dây led viền khung cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 66 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.714 | bóng |
| 67 | Lắp đèn led F5/8 12V viền chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,798 | 10 m |
| D | ĐIỆN TRANG TRÍ TRÊN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG QUỐC LỘ 9 | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3116 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7052 | 1m2 |
| 3 | Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8509 | m2 |
| 4 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,069 | m2 |
| 5 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 6 | Bulong M8x30 cấp bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 8 | Keo dán 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lọ |
| 9 | Dây led sid 3led-3B màu trắng kích thước 1 modul 65x15x8,5mm SamSung sản phẩm: SHL-3B-2835 Samsung IC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.088 | modul 3 bóng |
| 10 | Lắp đèn dây led sid 3led-3B màu trắng kích thước 1 modul 65x15x8,5mm viền cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | 10 m |
| 11 | Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132.628 | bóng |
| 12 | Lắp đèn led F5/8 12V viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,256 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 (tđ CV 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 17 | Bộ mạch điều khiển đèn led 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 18 | Lắp bộ điều khiển led 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW | Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | 1 |
| 9 | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn | 2 |
| 10 | Xe thang chiều dài thang tới 9m | Xe thang chiều dài thang tới 9m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi