Gói thầu: Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351271-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9
Số hiệu KHLCNT 20220346180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:13:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe thang chiều dài thang tới 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang chiều dài thang tới 9m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp cổng trang trí các tuyến đường Nguyễn Trãi, Lý Thường Kiệt, Đặng Dung và điện trang trí trên cột đèn chiếu sáng Quốc lộ 9
Hệ thống đèn chiếu sáng và trang trí ddienehj tử
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm1gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4701tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,432m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,614m3
10Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,644m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,964410m³/1km
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
13Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8621m2
14Thép ống mạ kẽm D88,3x4ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V198,42m
15Thép ống mạ kẽm D59,6x2,9ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m
16Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V332,1m
17Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m
18Thép tấm sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V446,85kg
19Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9634tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9634tấn
21Khung bulong neo mạ kẽm 4M18x600, cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
23Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6168tấn
24Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6168tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,00441m2
26Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V120,6451m2
27Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2524m2
28Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm, đường kính sợi 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
29Lắp dựng lưới inox 6x6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
30Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
31Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp bộ điều khiển led 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V912m
41Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V400m
42Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
45Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
46Gạch bê tông đặc 60x100x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V70viên
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
49Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16810m³/1km
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
52Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
53Cáp đồng trần C-10mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V5m
54Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
55Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
56Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Dây buộc đồng đường kính 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
58Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
59Keo dán 502 (định lượng 80gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
60Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQD9.664bóng
61Lắp đèn Led bát F30mm full color viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3210 m
62Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.180bóng
63Lắp đèn Led dây F8/12mm full color viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5410 m
64Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.910bóng
65Lắp đèn Led dây F8/12mm đơn sắc viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7310 m
66Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V156m
67Lắp đèn dây led viền khung cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,610 m
68Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V29.136bóng
69Lắp đèn led F5/8 12V viền cánh hoaMô tả kỹ thuật theo chương V58,27210 m
B CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9569m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,964m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5444m3
8Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2125m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,921310m³/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5532m3
11Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,514m2
12Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2944m2
13Thép ống mạ kẽm D75,6x3,6ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m
14Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V151,86m
15Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V15,38m
16Thép tấm sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V284,33kg
17Thép ống mạ kẽm D21,2x1,9ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V53m
18Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3411tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3411tấn
20Khung bulong neo mạ kẽm 4M18x110x100x600, cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
22Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6653tấn
23Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6653tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,10291m2
25Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V90,8323m2
26Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8436m2
27Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm, đường kính sợi 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,9472m2
28Lắp dựng lưới inox 6x6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9472m2
29Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
30Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp bộ điều khiển led 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 (tđ CV 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
40Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V300m
41Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
44Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
45Gạch bê tông đặc 60x100x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V200viên
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
48Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,53410m³/1km
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
51Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
52Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
53Cáp đồng trần C-10mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V5m
54Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
55Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
56Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Dây buộc đồng đường kính 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
58Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
59Keo dán 502 (định lượng 80gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
60Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQDMô tả kỹ thuật theo chương V6.944bóng
61Lắp đèn led f5/8 viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V34,7210 m
62Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.136bóng
63Lắp đèn Led dây F8/12mm full color viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V18,40810 m
64Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.910bóng
65Lắp đèn Led dây F8/12mm đơn sắc viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7310 m
66Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V66m
67Lắp đèn dây led viền khung cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,610 m
68Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.920bóng
69Lắp đèn led F5/8 12V viền cánh hoaMô tả kỹ thuật theo chương V49,8410 m
C CỔNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG ĐẶNG DUNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9569m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,964m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5444m3
10Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2125m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,921310m³/1km
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5532m3
13Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,514m2
14Lát đá granite tự nhiên màu đen bóng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2944m2
15Thép ống mạ kẽm D75,6x3,6ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V99,64m
16Thép ống mạ kẽm D42,2x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V155,38m
17Thép ống mạ kẽm D33,5x2,3ly Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V15,38m
18Thép tấm sản xuất bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V177,51kg
19Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm (chỉ tính nhân công + vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1933tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1933tấn
21Khung Bulong neo mạ kẽm 4M18 110x110x600, cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bulong liên kết mạ kẽm M16x60 cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4722tấn
24Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4722tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,73521m2
26Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V100,8198m2
27Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9916m2
28Lưới inox 304 đan ô vuông 6x6mm đường kính sợi 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,284m2
29Lắp dựng lưới inox 6x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,284m2
30Lắp đặt tủ điện 400x350x150 sơn tĩnh điện, loại ngời trời chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
31Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt khởi động từ 65A Contactor Siemens 3RT1044-1AP00Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Timer Siemens 3RP1505-1AP30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt bộ nguồn 12V-60A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Bộ mạch điều khiển đèn led full 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp bộ điều khiển led 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt cáp đoạn 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
41Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V200m
42Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
45Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
46Gạch bê tông đặc 60x100x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V200viên
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
49Bốc xếp đất đào móng thừa phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53410m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53410m³/1km
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
53Lát gạch Terrazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
54Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D12-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
55Cáp đồng trần C-10mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V5m
56Kéo rải cáp đồng trần C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
57Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
58Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Dây buộc đồng đường kính 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
60Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
61Keo dán 502 (định lượng 80gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
62Đèn led dây F8/12 full color, chống nước IP68 IC 9883XQDMô tả kỹ thuật theo chương V5.284bóng
63Lắp đèn dây f5/8 12V đơn sắc viền biểu tượng kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V26,4210 m
64Led dây 5050 SUNNY ngoài trời Mã SP: LED dây SUNNY OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V60m
65Lắp đèn dây led viền khung cổngMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
66Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V31.714bóng
67Lắp đèn led F5/8 12V viền chi tiết kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V74,79810 m
D ĐIỆN TRANG TRÍ TRÊN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG QUỐC LỘ 9
1Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3116tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,70521m2
3Ốp tấm aluminium dày 3ly phủ nhôm dày 0,21ly ngoài trời, gia công, đục lỗ, màu sắc theo họa tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V162,8509m2
4Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V24,069m2
5Lắp khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
6Bulong M8x30 cấp bền 8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V284bộ
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
8Keo dán 502Mô tả kỹ thuật theo chương V20lọ
9Dây led sid 3led-3B màu trắng kích thước 1 modul 65x15x8,5mm SamSung sản phẩm: SHL-3B-2835 Samsung ICMô tả kỹ thuật theo chương V9.088modul 3 bóng
10Lắp đèn dây led sid 3led-3B màu trắng kích thước 1 modul 65x15x8,5mm viền cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V113,610 m
11Đèn led dây F5/8 12V đơn sắc, chống nước IP68 HHX ( loại có main)Mô tả kỹ thuật theo chương V132.628bóng
12Lắp đèn led F5/8 12V viền biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V265,25610 m
13Lắp đặt bộ nguồn 12V-33A tổ ong, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
14Lắp đặt Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
15Lắp đặt cáp điện 1 ruột 7 sợi đồng 1x2,5mm2 (tđ CV 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
16Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
17Bộ mạch điều khiển đèn led 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
18Lắp bộ điều khiển led 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; điện- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có hợp đồng lao động kèm theo.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5KW3
2 Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW1
5 Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW Máy hàn điện xoay chiều công suất 23KW3
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
9 Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 6 Tấn2
10 Xe thang chiều dài thang tới 9m Xe thang chiều dài thang tới 9m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->