Gói thầu: Gói thầu SXKD-4DH: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-4DH: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026226 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:00:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;-Tính chất tương tự: hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng thang máy.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (trực tiếp điều hành công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo về nghiệp vụ bảo dưỡng, sửa chữa thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-4DH: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy Dự toán KHLCNT (đợt 4DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và phần giá trị hợp đồng đã hoàn thành theo yêu cầu của HSMT. Bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện gồm: hóa đơn tài chính, bản sao kê ngân hàng v..v.. - Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh quyền sở hữu các máy móc, thiết bị thi công đảm bảo đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ theo HSMT. Trường hợp máy móc, thiết bị do Nhà thầu đi thuê thì phải cung cấp các Hợp đồng hoặc Thỏa thuận, cam kết còn hiệu lực để chứng minh. - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu, đang còn hiệu lực đến khi hoàn thành hợp đồng; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì Thang máy lò DH1 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 2 | Bảo trì Thang máy lò DH3 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 3 | Bảo trì Thang máy ống khói DH1 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 4 | Bảo trì Thang máy lò DH3MR | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 5 | Bảo trì Thang máy gian tuabine DH3MR | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 6 | Bảo trì Thang máy ống khói DH3 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 7 | Bảo trì Thang máy nhà Admin (nhà Hành chính) | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 8 | Bảo trì Thang máy GSU (Cảng số 2) | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ mỗi tháng 01 lần (trừ tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 9 | Bảo trì Thang máy lò DH1 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 4 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 10 | Bảo trì Thang máy lò DH3 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 4 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 11 | Bảo trì Thang máy ống khói DH1 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 12 | Bảo trì Thang máy lò DH3MR | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 13 | Bảo trì Thang máy gian tuabine DH3MR | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 14 | Bảo trì Thang máy ống khói DH3 | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 15 | Bảo trì Thang máy nhà Admin (nhà Hành chính) | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 16 | Bảo trì Thang máy GSU (Cảng số 2) | Chi tiết thông số kỹ thuật của thang máy và mô tả dịch vụ được nêu tại mục I và mục II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 4 | 02 thang máy giống nhau: Bảo trì định kỳ 06 tháng 01 lần (tháng thứ 6 và tháng thứ 12) theo yêu cầu tại mục II, Chương V |
| 17 | Cảm biến móng ngựa | Model: PH-01R; Điện áp: 24VDC/AC; Nsx: FuJI hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH1 |
| 18 | Switch giới hạn | Model: GB14048.5; Công suất cho phép tiếp điểm: AC220V/2A/DC110V/0.3A IP66; Nsx: UKS hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH1 |
| 19 | Board giao tiếp | Board: Step-F5021-SM02E (Car module); Sử dụng cho thang máy:Loại: JXW-VVVF; Độ cao: 90m;Tải trọng: 2000kg;Tóc độ: 1.5m/s;Nsx: Changzhou Elevator Factory Co.,Ltd hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH1 |
| 20 | Contactor điều khiển động cơ | Model: LC1D65AF7;Dòng điện: 65A;Coil: 110VAC 50/60Hz;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH1 |
| 21 | Contactor điều khiển thắng | Model: LC1E0910F7;Dòng điện: 9A;Coil: 110VAC 50/60Hz, 1NO;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH1 |
| 22 | Relay báo pha | Model: SW11;Us: 3AC-340…420V, 50/60Hz 5A 240VAC (NO) AC-14;Nsx: Step hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH1 |
| 23 | Cảm biến cửa buồng thang máy | Model: SFT – 632A1-P220N gồm có (TX& RX);Kích thước: 10mm*24mm*2000mm;Nsx: Bimore hoặc tương đương | Bộ | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH1 |
| 24 | Switch khóa cửa | Type: MKG161-01;Điện áp: 110VDC;Dòng điện:0.2A;Nsx: NingBo Shenling hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH1 |
| 25 | Cảm biến móng ngựa | Magegnetic proximity Switch;Type: YG-28;Điện áp: 250V;Dòng điện: 3A;Nsx: Misubitshi hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH3 |
| 26 | Switch khóa cửa | Type: MKG161-01;Điện áp: 110VDC;Dòng điện: 0.2A;Nsx: NingBo Shenling hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH3 |
| 27 | Switch giới hạn | Model: MKG131-01 TA144C-687G04Nsx: Shenling hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH3 |
| 28 | Encoder | Model: ERN 1387 2048 62S14-70R10;Nguồn: 5V +-5%;Nsx: Heidenhain hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S1 DH3 |
| 29 | Cảm biến cửa buồng thang | Type: WECO-917E71-AC220;Số lượng Diodes: 32 Diodes;Chiều cao thực tế: 2.000mm;Chiều cao phát hiện: 20- 1841mm;Kich thước: H2000mm*W55mm*D20mm Khoảng cách phát hiện: 0- 3m;Nhiệt độ làm việc: -20oC đến 65oC;Điện áp sử dụng : 220VAC, 50Hz;Nsx: WECO hoặc tương đương | Bộ | 2 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH3 |
| 30 | Board điều khiển | Main board :MCTC-MCB-C2; Ver ASử dụng cho Thang máyLoại: THJ200/1.5-JXW(VVVF);Chiều cao: 90m;Tải trọng: 2000kg;Tốc độ: 1,5m/s;Nsx: Shanghai Building Equipment Co.,Ltd hoặc tương đương | Bộ | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH3 |
| 31 | Cotactor điều khiển động cơ kéo buồng thang | Model: MG6-BF;Ue: 380VAC-3P;Ie: 70A;Coil: 220VAC;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH3 |
| 32 | Contactor đều khiển đóng mở thắng | Model: LC1D65A F5; 3P;Tiếp điểm phụ: 1NO; 1NC;COIL: 110VDC;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò S2 DH3 |
| 33 | Cảm biến móng ngựa | Magegnetic proximity Switch Type: YG-28;Điện áp: 250V;Dòng điện: 3A;Nsx: Misubitshi hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò DH3MR |
| 34 | Switch giới hạn | Công tắc hành trìnhLoại: S3-1370;Điện áp: 220V;Dòng điện: 2A;Tiếp điểm: 1NC;Nsx: Zhejiang hoặc tương đương | Cái | 2 | Thay thế cho thang máy Lò DH3MR |
| 35 | Nút nhấn gọi tầng | Loại: P366022B168G22L943;Sử dụng cho thang máy:Passenger/ freight evelatorLEHY-IIIW;Chiều cao: 67,98m;Tải trọng: 2500kg;Tốc độ: 1,75m/s;Nsx: Shanghai Misubishi hoặc tương đương | Cái | 3 | Thay thế cho thang máy Lò DH3MR |
| 36 | Switch cửa | Safety ComponentModel: Z4V7H335-11z-RVA-2622;Ui: 500v/ Uimp: 6kv;IP 67;Nsx: Schmersal hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy Lò DH3MR |
| 37 | Cảm biến dừng tầng | Cảm biến từModel: MAK-4214-P-1;INPUT/o:0-36VAC/DC;Nsx: BENSTEIN hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy GSU1 (Hạng mục dùng chung) |
| 38 | Contactor điều khiển động cơ | Model: LC1D09; 3PCoil: 220VAC;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy GSU1 (Hạng mục dùng chung) |
| 39 | Tiếp điểm phụ cotactor | Model: LAD8N02;Nsx: Schneider hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy GSU1 (Hạng mục dùng chung) |
| 40 | Timer + Chân đế | Model: H3BA-N8H;Nguồn: 220VAC; 50HZ;Thời gian: 0s- 30;Nsx: Omron hoặc tương đương | Bộ | 1 | Thay thế cho thang máy GSU2 (Hạng mục dùng chung) |
| 41 | PLC S7 200 | PLC loại: S7-200;CPU: 226CN AC/DC/RLY;Module: EM 223 DC/Relay;Nsx: Siemen hoặc tương đương | Bộ | 1 | Thay thế cho thang máy GSU2 (Hạng mục dùng chung) |
| 42 | Relay kiến (bao gồm chân đế) | Model: MY4N-J;Coil: 220-240VAC;Số tiếp điểm: 4NO; 4NC;Nsx: Omron hoặc tương đương | Bộ | 2 | Thay thế cho thang máy GSU2 (Hạng mục dùng chung) |
| 43 | Switch thắng | Type: TM-1307;Dòng điện: 15A;Điện áp: 250VAC;Nsx: Tend hoặc tương đương | Cái | 2 | Thay thế cho thang máy nhà Admin (Hạng mục dùng chung) |
| 44 | Mainboard | Loại: TCM—MC2-V89.80 ; MC2-MZ-19.00;Sử dụng cho thang máyLoại: E/30034796.001;Chiều cao: 18m;Tốc độ: 1.5m/s;SN:15065082;Nsx: Thyssenkrupp Elevator hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy nhà Admin (Hạng mục dùng chung) |
| 45 | Board giao tiếp điều khiển buồng thang | Loại: TCM-MF3;Sử dụng cho thang máy Loại: E/30034796.001;Chiều cao: 18m;Tốc độ: 1.5m/s;SN:15065082;Nsx: Thyssenkrupp Elevator hoặc tương đương | Cái | 1 | Thay thế cho thang máy nhà Admin (Hạng mục dùng chung) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng;-Tính chất tương tự: hợp đồng thi công lắp đặt hoặc bảo trì bảo dưỡng thang máy.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (trực tiếp điều hành công việc) | 1 | Tốt nghệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo về nghiệp vụ bảo dưỡng, sửa chữa thang máy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi