Gói thầu: GT:01 PTV: Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL và tuyến truyền dẫn quang từ TTDL EVNCPC đến vị trí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | GT:01 PTV: Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL và tuyến truyền dẫn quang từ TTDL EVNCPC đến vị trí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:52:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.254.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.756 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên. Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản trị, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
GT:01 PTV: Thuê vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL và tuyến truyền dẫn quang từ TTDL EVNCPC đến vị trí dự phòng Thuê kênh truyền và vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đơn vị hoặc các giấy tờ cấp phép hoạt động hợp lệ; - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019 và 2020; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian cung cấp dịch vụ. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã và đang thực hiện, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoá đơn GTGT (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong trong 3 năm yêu cầu; hoặc + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của 3 năm yêu cầu; hoặc. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong của 3 năm yêu cầu; hoặc + Báo cáo kiểm toán. - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: năng lực và kinh nghiệm của nhân sự tư vấn theo quy định của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung - Tổng công ty Điện lực miền Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Khắc Tuấn, Giám đốc Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương Tp Đà Nẵng, điện thoại: 02632 200 803 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Sơn Bình, Phó Giám đốc Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương Tp Đà Nẵng, điện thoại: 02362 200 803 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vị trí lắp đặt thiết bị dự phòng cho TTDL EVNCPC | Cung cấp vị trí lắp đặt thiết bị (bao gồm 05 tủ Rack, trong đó: Lô 1: 02 tủ và Lô 3: 03 tủ) tại tầng 19 – tòa nhà số 02 Quang Trung – Thành phố Đà Nẵng đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây:- Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn lắp đặt phòng máy tại Data Center: Hệ thống làm mát (Điều hòa chính xác), hệ thống UPS, hệ thống chống cháy, hệ thống giám sát môi trường, hệ thống camera, hệ thống kiểm soát vào ra, hệ thống nguồn điện, máy phát….- Tủ Rack: tiêu chuẩn Emerson, 42U. Hiện tại chỉ sử dụng 02 Tủ, khi Chủ đầu tư hoàn thành đầu tư các dự án ƯDCNTT năm 2021 và 2022 sẽ tiếp tục sử dụng các Tủ còn lại trong gói thầu, nghiệm thu và thanh toán theo thực tế.- Hệ thống điện cho tủ Rack: +15 KVA/tủ Rack+Tối thiểu 02 thanh PDU+Chịu tải mỗi thanh PDU ≥ 32 Ampe+Hỗ trợ Jack nguồn C13-C14 và C19-C20- Hệ thống UPS: 90KVA, bảo đảm duy trì 15 phút full tải- Hệ thống máy phát dự phòng: 400KVA, hoạt động liên tục 72 giờ- Hệ thống điều hòa: Điều hòa chính xác hiệu Emerson- Nhiệt độ Phòng máy: 22-240¬C - Đường truyền Internet:+IP-KVM Switch+Đường truyền dùng chung (100 Mbps trong nước) | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.254E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.254.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 376.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.756 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.512.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên. Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quản trị, vận hành hệ thống | 2 | Trình độ tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông trở lên.Nhà thầu phải nộp cùng E-HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi