Gói thầu: Gói thầu số 4: Thuê đường truyền, dịch vụ đặt chỗ thiết bị công nghệ thông tin, dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304450-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Binh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thuê đường truyền, dịch vụ đặt chỗ thiết bị công nghệ thông tin, dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng
Số hiệu KHLCNT 20220232621
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 15:33:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Có 01 hợp đồng, trong đó có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin, xử lý mã độc và dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp Bộ/cấp tỉnh; dịch vụ thuê chỗ đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; dịch vụ đường truyền có giá trị tối thiểu là 940 triệu đồng;(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin, xử lý mã độc và dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp Bộ/cấp tỉnh có giá trị tối thiểu là 310 triệu đồng và các hợp đồng có hợp phần cung cấp: dịch vụ thuê chỗ đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; dịch vụ đường truyền. Tổng giá trị của các hợp phần cung cấp dịch vụ nêu trên của tất cả các hợp đồng ≥ 940 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng chuyên môn).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quản trị dự án của ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lỹ mã độc cấp Bộ/cấp tỉnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự triển khai các dịch vụ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng chuyên môn).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lỹ mã độc cấp Bộ/cấp tỉnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thuê đường truyền, dịch vụ đặt chỗ thiết bị công nghệ thông tin, dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng
Mua bản quyền phần mềm hệ thống, thuê dịch vụ CNTT để duy trì các hệ thống CNTT của Bộ Giao thông vận tải năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02439424243/Fax: 02438221066 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập đề cương, dự toán chi tiết: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Khang Phát; + Tư vấn thẩm tra đề cương, dự toán chi tiết: Trung tâm Chính phủ điện tử; + Tư vấn thẩm định đề cương, dự toán chi tiết: Trung tâm CNTT - Bộ GTVT; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm CNTT - Bộ GTVT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm CNTT - Bộ GTVT.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin , địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02439424243/Fax: 02438221066 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (SCAN từ bản gốc) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu. - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT. - Đơn dự thầu. - Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính gồm: + Trường hợp 1 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020. + Trường hợp 2 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu thuộc Trường hợp 1 hoặc Trường hợp 2 phải nộp thêm bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của từng loại thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm trong lĩnh vực an toàn thông tin gồm: + Nhà thầu nộp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu). - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. Đối vối nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu điều kiện trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02439424243/Fax: 02438221066 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Công nghệ thông tin, + Số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Thanh Tùng, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Công nghệ thông tin, + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lý mã độc các hệ thống CNTT của Bộ GTVT đặt tại Trụ sở Bộ GTVT và Trung tâm dữ liệu CMC Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 (Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm)
2 Dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử Bộ GTVT Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
3 Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ GTVT Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
4 Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị CNTT dự phòng Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
5 Dịch vụ cho thuê đường truyền Internet phục vụ các hệ thống máy chủ đặt tại Bộ GTVT Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
6 Dịch vụ cho thuê đường truyền kênh trắng kết nối giữa Trung tâm dữ liệu chính đặt tại CMC và Trung tâm dữ liệu đặt tại Bộ GTVT Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
7 Dịch vụ cho thuê đường truyền kênh trắng kết nối giữa Trung tâm dữ liệu chính đặt tại CMC và Trung tâm dữ liệu dự phòng Chi tiết tại Mục 3, Chương V Dịch vụ 1 Thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.331E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 399.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Có 01 hợp đồng, trong đó có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin, xử lý mã độc và dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp Bộ/cấp tỉnh; dịch vụ thuê chỗ đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; dịch vụ đường truyền có giá trị tối thiểu là 940 triệu đồng;(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin, xử lý mã độc và dịch vụ bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp Bộ/cấp tỉnh có giá trị tối thiểu là 310 triệu đồng và các hợp đồng có hợp phần cung cấp: dịch vụ thuê chỗ đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin; dịch vụ đường truyền. Tổng giá trị của các hợp phần cung cấp dịch vụ nêu trên của tất cả các hợp đồng ≥ 940 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản trị dự án 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng chuyên môn).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quản trị dự án của ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lỹ mã độc cấp Bộ/cấp tỉnh.55
2 Nhân sự triển khai các dịch vụ 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng chuyên môn).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần về cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lỹ mã độc cấp Bộ/cấp tỉnh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->