Gói thầu: Gói 7: Chỉ khâu, gồm 33 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 7: Chỉ khâu, gồm 33 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:53:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,212,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,273,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 1/0 | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm. Cỡ chỉ số 1/0 dài ≥150 cm, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 2 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 1/0, nhiều sợi | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 1/0, ≥75cm x 10 sợi, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 3 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2/0 | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥150 cm, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 4 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2/0, nhiều sợi | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 2/0, ≥75cm x 12 sợi, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 5 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 3/0 | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥150 cm, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 6 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 3/0, nhiều sợi | 25 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Cỡ chỉ số 3/0, ≥75cm x 12 sợi, không kim, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 7 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 1/0, có kim | 650 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Kim tròn/kim tam giác, thép không gỉ. Cỡ chỉ số 1/0 dài ≥75 cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 8 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2/0, có kim | 50 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Kim tròn/kim tam giác, thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75 cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 9 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 3/0, có kim | 50 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Kim tròn/kim tam giác, thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75 cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 10 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 4/0, có kim | 30 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên. Kim tròn/kim tam giác, thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥75 cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | ||
| 11 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 2/0, có kim | 30 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 2/0, dài ≥90cm 2 kim tròn, tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 12 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 3/0, có kim | 30 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen 3/0, dài ≥ 90cm, 2 kim tròn, tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 13 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 4/0, có kim | 30 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, chỉ dài ≥90cm, 2 kim, kim tròn, tiêu chuẩn ISO,CE | ||
| 14 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 5/0, có kim | 30 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 5/0, dài ≥75cm 2 kim tròn, tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 15 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 6/0, có kim | 20 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene-số 6/0, ≥60cm, 2 kim tròn, tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 16 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 7/0, có kim | 20 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, dài ≥60cm, 2 kim tròn, tiêu chuẩn CE | ||
| 17 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 | 20 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 1 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 18 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 80 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 19 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 1.000 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 20 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 730 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 21 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 590 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 5/0 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 22 | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 | 270 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6 (Nylon). Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 6/0 dài ≥75cm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 23 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp số 1 | 150 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910. Kim được làm bằng thép không gỉ . Cỡ chỉ số 1 dài ≥90cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 24 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 0 | 150 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 0 dài ≥90cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 25 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 | 150 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 26 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số3/0 | 150 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 27 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 | 100 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910 . Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 28 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 5/0 | 100 | Tép | Chỉ tan tổng hợp polyglactin 910. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 5/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE | ||
| 29 | Chỉ khâu tiêu thiên nhiên tan chậm số 0 | 100 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 30 | Chỉ khâu tiêu thiên nhiên tan chậm số 2/0 | 330 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 31 | Chỉ khâu tiêu thiên nhiên tan chậm số 3/0 | 650 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 32 | Chỉ khâu tiêu thiên nhiên tan chậm số 4/0 | 170 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên. Kim được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥75cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 33 | Chỉ khâu tiêu thiên nhiên tan chậm số 4/0, có 2 kim | 100 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên. Có 2 kim, được làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài ≥ 37cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi