Gói thầu: Mua sắm ấn chỉ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351172-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang
Tên gói thầu Mua sắm ấn chỉ
Số hiệu KHLCNT 20220327398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:04:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 781,387,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các biểu mẫu. Nhà thầu phải cung cấp bản copy hợp đồng kinh tế (có công chứng), biên bản nghiệm thu (có công chứng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có công chứng) hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm ấn chỉ
Mua sắm ấn chỉ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang Số 02, Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273.3.872.363 Fax: 0273.3.876.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang , địa chỉ: 02 Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang Số 02, Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273.3.872.363 Fax: 0273.3.876.702


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu). - Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu bao gồm giá hàng hóa, chi phí vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Theo quy định tại Mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang Số 02, Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273.3.872.363 Fax: 0273.3.876.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tiền Giang, số 373 – đường Hùng Vương – xã Đạo Thạnh - Tp. Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0733. 872350; Fax: 0733. 878106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang, số 02 – đường Hùng Vương - Phường 01 - Tp. Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 0273.3.979 172; Fax: 0273.3.876 702.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm chuyển viện an toàn6.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1
2Bao phim B (in logo gốc trái)36.000Cái* Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE* Khổ: 27x39* Mặt in ruột: 1
3Bao phim CT SCANNER - MRI (in logo gốc trái)36.000Cái* Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE* Khổ: 37x48* Mặt in ruột: 1
4Bao phim D (in logo gốc trái)60.000Cái* Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE* Khổ: 22x29* Mặt in ruột: 1
5Bao thơ lớn 25x35 (in logo gốc trái)1.500Cái* Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: 25x35* Mặt in ruột: 1
6Bao thơ nhỏ 11x17 (in logo gốc trái)5.000Cái* Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: 11x17* Mặt in ruột: 1
7Bao thơ trung 16x21 (in logo gốc trái)5.000Cái* Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: 16x21* Mặt in ruột: 1
8Hồ sơ bệnh án (có 5 loại), trong đó:Phần gáy có:a- Bìa 30x5, giấy Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương (3 màu)b-Bộ gáy 12 tờ 30x5 khác nhau Lấy a và b đóng kim với nhauPhần dán có:c- 1 tờ bệnh án (có 5 loại) (in logo gốc trái)d- Bộ 4 tờ ghi thông tin Lấy c và d dán vào phần gáy sao cho đúng vị tríSố lượng các loại Bệnh án:- BA ngoại: 50.000; - BA nội: 80.000;- BA nhi: 8.000; - BA ung bướu: 4.000; - BA điều dưỡng và PHCN: 2.000.144.000Bộ (có 5 loại)* Loại giấy (ruột): Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương (3 màu) đối với Mục a; Fort 70g/m2 hoặc tương đương đối với Mục b; Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương đối với Mục c và d* Khổ giấy: 30x5 đối với Mục a và b; A3 đối với Mục c; A4 đối với Mục d* Mặt in ruột: 2
9Biên bản tư vấn giữa Bác sĩ trực và thân nhân bệnh nhân14.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
10Giấy báo thăm ốm1.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
11Lệnh điều xe (in logo gốc trái)70Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
12Phiếu báo cáo điều trị nội trú (in logo gốc trái)10.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
13Phiếu chăm sóc220.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
14Phiếu chăm sóc ngoại thần kinh9.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
15Phiếu chức năng sống4.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
16Phiếu điện tâm đồ20.000Tờ* Loại giấy (ruột): Couchel 150g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1
17Phiếu điện tim70.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A3* Mặt in ruột: 2
18Phiếu điều trị220.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
19Phiếu điều trị vật lý trị liệu4.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
20Phiếu duyệt mổ6.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
21Phiếu gây mê hồi sức12.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
22Phiếu kiểm gạc - y - dụng cụ10.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
23Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ6.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
24Phiếu nộp tiền tạm ứng viện phí100.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
25Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị6.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
26Phiếu thăm hỏi đoàn viên1.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
27Phiếu xét nghiệm nhóm máu tại giường và theo dõi truyền máu (in logo gốc trái)8.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
28Phiếu thủ thuật vật lý trị liệu4.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
29Phiếu khám tiền mê12.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
30Phiếu truyền dịch90.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
31Phiếu xét nghiệm HIV1.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
32Phiếu xét nghiệm sinh thiết10.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
33Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (in logo trang bìa gốc trái)80Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
34Sổ bàn giao thuốc thường trực (in logo trang bìa gốc trái)40Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
35Sổ chẩn đoán hình ảnh (in logo trang bìa gốc trái)100Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A3* Mặt in ruột: 2
36Sổ giao ban (in logo trang bìa gốc trái)200Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
37Sổ hợp đồng xe (in logo trang bìa gốc trái)70Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 1
38Sổ kho ( đóng bìa kiếng) (in logo trang bìa gốc trái)100Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
39Sổ kiểm tra (in logo trang bìa gốc trái)40Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
40Sổ nội soi (in logo trang bìa gốc trái)20Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
41Sổ siêu âm (in logo trang bìa gốc trái)60Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
42Sổ sửa chữa (in logo trang bìa gốc trái)20Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A5* Mặt in ruột: 2
43Sổ theo dõi thận nhân tạo (in logo trang bìa gốc trái)200Cuốn* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 2
44Trích biên bản hội chẩn20.000Tờ* Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương* Khổ giấy: A4* Mặt in ruột: 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn các biểu mẫu. Nhà thầu phải cung cấp bản copy hợp đồng kinh tế (có công chứng), biên bản nghiệm thu (có công chứng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có công chứng) hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->