Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350981-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220350927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:57:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,850,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.550621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường Mầm non xã Yên Phong. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu Hoàng Bắc
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt113,18m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt5công
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,0949tấn
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt60,5764m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt10,0322m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt9,389m3
7Tháo dỡ vách tônTheo HSTK được duyệt12,168m2
8Tháo dỡ con tiện lan canTheo HSTK được duyệt26,58m
9Phá dỡ lớp gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt30,1327m3
10Phá dỡ lớp granito mặt và cổ bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt25,67m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt41,856m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt471,5155m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt1.167,77m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt83,5648m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt674,7512m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,9445100m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt0,9445m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,1791m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt23,2375m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,0387m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1806100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0651tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0706tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,9935m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2555100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2673tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2322tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6762m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt381,6344m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,568m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt484,1155m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt809,2348m2
33Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt91,1328m2
34Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt674,7512m2
35Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt94,1m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt94,11m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt97,7m
38Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt73,5m
39Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK được duyệt20Cái
40Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt18Cái
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt603,72751m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt422,1m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,67m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.575,11881m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt484,11551m2
46Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt447,8kg
47Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt60,04m2
48Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt67,08m2
49Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt25Bộ
50Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt216Cái
51Tay gạtTheo HSTK được duyệt102Cái
52Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt68Cái
53Vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly,bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt13,171m2
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,3744tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,3744tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt153,7827m2
57Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt3,6229100m2
58Tôn úp nóc, góc rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt48,488md
59Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt494,4915Cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,9184100m2
61Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũTheo HSTK được duyệt3công
62Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt6cái
63Aptomat 16A (AT bình nóng lạnh)Theo HSTK được duyệt6cái
64Đèn Led ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt12bộ
65Dây điện 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
66Dây điện 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt60m
67Óng ghen D20Theo HSTK được duyệt100m
68Kim thu lôi D18, L= 1mTheo HSTK được duyệt6cái
69Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5mTheo HSTK được duyệt6cọc
70Dây thu sét D8mmTheo HSTK được duyệt65m
71Dây tiếp địa D12Theo HSTK được duyệt22m
72Tháo cấp, thoát nước cũTheo HSTK được duyệt5công
73Ống cấp nước lạnh PP-R D50Theo HSTK được duyệt0,16100m
74Ống cấp nước lạnh PP-R D40Theo HSTK được duyệt0,1100m
75Ống cấp nước lạnh PP-R D32Theo HSTK được duyệt1100m
76Ống cấp nước lạnh PP-R D20Theo HSTK được duyệt0,98100m
77Cút 90 độ PP-R D40Theo HSTK được duyệt3cái
78Cút 90 độ PP-R D32Theo HSTK được duyệt13cái
79Cút 90 độ PP-R D20Theo HSTK được duyệt52cái
80Tê PP-R D40Theo HSTK được duyệt3cái
81Tê PP-R D32Theo HSTK được duyệt6cái
82Tê PP-R D40Theo HSTK được duyệt48cái
83Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt54cái
84Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
85Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt5cái
86Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt2cái
87Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt30cái
88Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt25cái
89Nút bịt nhựa D20Theo HSTK được duyệt60cái
90Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt1cái
91Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt2cái
92Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt4cái
93Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt6cái
94Côn PPR D40x32Theo HSTK được duyệt6cái
95Côn PPR D32x20Theo HSTK được duyệt12cái
96Lắp đặt máy điều bơm Q=6m3/h, H=20mTheo HSTK được duyệt1máy
97Mua máy bơm Q=6m3/h, H=20mTheo HSTK được duyệt1máy
98Van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
99Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt3cái
100Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
101Rọ hút PPR D40Theo HSTK được duyệt1cái
102Van thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
103Xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
104Vòi xịtTheo HSTK được duyệt12bộ
105Bình nóng lanh 30Theo HSTK được duyệt6bộ
106Vòi rửa nóng lạnh D20Theo HSTK được duyệt6bộ
107Vòi rửa lạnh D20Theo HSTK được duyệt18bộ
108Phễu thu nước sàn D60mmTheo HSTK được duyệt12cái
109Téc nước INOX 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
110Ống PVC D34Theo HSTK được duyệt0,3100m
111Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt1100m
112Ống PVC D100Theo HSTK được duyệt0,69100m
113Cút 135 độ D110Theo HSTK được duyệt52cái
114Cút 135 độ D60Theo HSTK được duyệt46cái
115Y D110Theo HSTK được duyệt41cái
116Y D160Theo HSTK được duyệt36cái
117Cút 90 độ D110Theo HSTK được duyệt19cái
118Cút 90 độ D6016cái
119Tê vuông D110Theo HSTK được duyệt6cái
120Tê vuông D60Theo HSTK được duyệt6cái
121Côn D34x60Theo HSTK được duyệt22cái
122Côn D60x110Theo HSTK được duyệt18cái
123Nút bịt thông tắc D110mmTheo HSTK được duyệt26cái
124Nút bịt thông tắc D60mmTheo HSTK được duyệt20cái
125Măng sông D110Theo HSTK được duyệt20cái
126Măng sông D60Theo HSTK được duyệt25cái
127Măng sông D34Theo HSTK được duyệt8cái
128Tê kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt6cái
129Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt1100m
130Cút 135 độ D90Theo HSTK được duyệt12cái
131Cút 90 độ D90Theo HSTK được duyệt8cái
132Măng sông 90mmTheo HSTK được duyệt25cái
133Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt62,66m2
2Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK được duyệt2công
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6073tấn
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt36,348m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt5,2846m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt54,6m2
7Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt16,0038m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt400,587m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt640,51m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt32,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt388,743m2
12Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)Theo HSTK được duyệt60,58m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt60,581m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt320,07581m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt190,296m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt871,5171m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt444,6731m2
18Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK được duyệt165,22kg
19Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt35,76m2
20Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt22,68m2
21Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt14Bộ
22Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt88Cái
23Tay gạtTheo HSTK được duyệt54Cái
24Thanh chống gióTheo HSTK được duyệt34Cái
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,2116100m2
26Tháo ống thoát nước mái cũTheo HSTK được duyệt1công
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt1100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt25cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.550621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,1m3 (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu)1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy hàn công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->