Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:57:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,850,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.550621E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường Mầm non xã Yên Phong. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khu Hoàng Bắc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0972825345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0972825345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 113,18 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,0949 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 60,5764 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 10,0322 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 9,389 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn | Theo HSTK được duyệt | 12,168 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt | 26,58 | m |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 30,1327 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito mặt và cổ bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 25,67 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 41,856 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 471,5155 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.167,77 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 83,5648 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 674,7512 | m2 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,9445 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 0,9445 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,1791 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 23,2375 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,0387 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1806 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9935 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2555 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2673 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2322 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6762 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 381,6344 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,568 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 484,1155 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 809,2348 | m2 |
| 33 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 91,1328 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 674,7512 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm) | Theo HSTK được duyệt | 94,1 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 94,1 | 1m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 97,7 | m |
| 38 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 73,5 | m |
| 39 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 40 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 18 | Cái |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 603,7275 | 1m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 422,1 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,67 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.575,1188 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 484,1155 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 447,8 | kg |
| 47 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 60,04 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 67,08 | m2 |
| 49 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 25 | Bộ |
| 50 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 216 | Cái |
| 51 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 102 | Cái |
| 52 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 68 | Cái |
| 53 | Vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly,bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 13,171 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3744 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3744 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 153,7827 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6229 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 48,488 | md |
| 59 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 494,4915 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,9184 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 62 | Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Aptomat 16A (AT bình nóng lạnh) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Đèn Led ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Dây điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 66 | Dây điện 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 67 | Óng ghen D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 68 | Kim thu lôi D18, L= 1m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 70 | Dây thu sét D8mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 71 | Dây tiếp địa D12 | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 72 | Tháo cấp, thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 73 | Ống cấp nước lạnh PP-R D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Ống cấp nước lạnh PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 75 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 76 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 77 | Cút 90 độ PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Cút 90 độ PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 79 | Cút 90 độ PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 80 | Tê PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Tê PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Tê PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 84 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 89 | Nút bịt nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 90 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Côn PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Côn PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều bơm Q=6m3/h, H=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 97 | Mua máy bơm Q=6m3/h, H=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 98 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Rọ hút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Van thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 105 | Bình nóng lanh 30 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Vòi rửa nóng lạnh D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Vòi rửa lạnh D20 | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 108 | Phễu thu nước sàn D60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Téc nước INOX 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 110 | Ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 112 | Ống PVC D100 | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 113 | Cút 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 114 | Cút 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 115 | Y D110 | Theo HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 116 | Y D160 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 117 | Cút 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 118 | Cút 90 độ D60 | 16 | cái | |
| 119 | Tê vuông D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Tê vuông D60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Côn D34x60 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 122 | Côn D60x110 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 123 | Nút bịt thông tắc D110mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 124 | Nút bịt thông tắc D60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 125 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 127 | Măng sông D34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 130 | Cút 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Cút 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Măng sông 90mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 62,66 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6073 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 36,348 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,2846 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 54,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 16,0038 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 400,587 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 640,51 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 32,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 388,743 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương) mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm) | Theo HSTK được duyệt | 60,58 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 60,58 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 320,0758 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 190,296 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 871,517 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 444,673 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 165,22 | kg |
| 19 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 35,76 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| 21 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 14 | Bộ |
| 22 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 88 | Cái |
| 23 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 54 | Cái |
| 24 | Thanh chống gió | Theo HSTK được duyệt | 34 | Cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,2116 | 100m2 |
| 26 | Tháo ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.550621E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông công xuất ≥ 2,7 kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,1m3 | (Có tài liệu chứng minh dung tích gầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi