Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351522-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:09:00 đến ngày 2022-03-31 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,798,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử hoặc máy cơ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử hoặc máy cơ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 6kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Khu du lịch sinh thái Khu 9 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư T&T; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng & Thương mại Thái Hưng; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Than Uyên; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường. Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO MỞ NỀN
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,4666100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC35,0493100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,6041100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,432100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,78100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,2793100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,8348100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,4243100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,0571100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,2464100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,2493100m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,1134100m2
3SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4.507,16m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC659,8104m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,084100m2
6SXLD khuôn đúc bê tông tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15Cái
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,3496m3
C TUYẾN KÈ QUANH HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,2043100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,8064100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,9705100m3
4SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC243,29m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,4329100m2
6Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,2987100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC85,1515m3
8Đổ bê tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC114,9545m3
9Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC85,7597m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,282100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7995100m
D KÈ TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1728100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6911100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2881100m3
4Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,9301m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,7556m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC59,1548m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0593100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,24100m
E RÃNH GIA CỐ
1SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC254,0806m2
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,2167100m2
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21,4716m3
F CỐNG BẢN (0.75X0.75)M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,03100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,097100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,022100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,003100m3
5Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,769m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,992m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,46m3
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,276m3
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,438m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,088100m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,066100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,022tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,093tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC61 cấu kiện
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1rọ
G CỐNG BẢN (0.5X0.5)M TẠI NÚT GIAO GIỮA TUYẾN 1 VỚI TUYẾN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,111100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,444100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,211100m3
4Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,124m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,534m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,897m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,103tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,352100m2
9Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,104m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,212tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,158tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,183100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,185m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC221 cấu kiện
H CỐNG TRÒN D=1M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,079100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,316100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,065100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2rọ
5Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,049m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC27,09m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,642m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,222tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,414100m2
10Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,1m3
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6ống cống
12Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6đoạn ống
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,068100m
I Ống bê tông thoát nước ngang đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1405100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0388100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,144100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,045m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6đoạn ống
J KÈ RỌ ĐÁ ĐOẠN TỪ P3-C7 (TUYẾN SỐ 3A)
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC60rọ
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 0.4KV NĂM TRONG PHẠM VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4194100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,86m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5232100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1689100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,86m3
6Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC141 cột
7Lắp đặt má ốp, đai thítMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC121 bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,06km/dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,06km/dây
10Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC601 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu đào >= 1,25m31
2 Máy đào Gầu đào >= 0,8m31
3 Máy ủi >= 110cv1
4 Máy lu bánh thép >=10 tấn1
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn2
6 Ô tô tưới nước >=5m31
7 Máy trộn vữa >=150 lít2
8 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
9 Máy hàn >= 23kw2
10 Máy đầm bàn >=1kw2
11 Máy trộn Bê tông >= 250lít2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy cơ1
13 Máy thuỷ bình điện tử hoặc máy cơ1
14 Máy cắt thép, uốn thép >= 5kw1
15 Máy phát điện >= 6kw1
16 Máy khoan bê tông >=1,5kw1
17 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->