Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350826-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220340514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 16:07:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội; Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Việt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục giám định xây dựng trung tâm giám định chất lượng xây dựng . + Tư vấn lập HSMT & đánh giá HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, KQLCNT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội , địa chỉ: 73 - Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội; Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội; Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội (địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 8,364m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ509,381m2
3Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ218,305m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T10,1876m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T10,1876m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75183,677m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75284,296m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7528,488m2
9Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ420,811m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ287,5961m2
11Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm0,088100m2
12Thay tấm trần thạch cao dày 9mm28,81m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,8100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm48cái
15Lắp đặt rọ chắn rác Inox D15016cái
16Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửa4bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
21Van tiểu nam3cái
22Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
23Van tiểu nữ2cái
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen4bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm255m
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm260m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm250m
30Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
31Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe2cái
32Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe5cái
33Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm60m
B Nhà lớp học B, C.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 150,56m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,201tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công28,164m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo19,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,24m2
6Tháo dỡ trần128,82m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,441m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ284,894m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ122,098m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T12,1389m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T12,1389m3
12Xây vỉ thu hồi, chiều dày 0,436m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75160,636m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75128,217m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7512,462m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75128,82m2
17Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm128,82m2
18Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ195,631m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ227,7841m2
20Gia công vì kèo thép1,242tấn
21Gia công xà gồ thép0,823tấn
22Lắp dựng vì kèo thép1,242tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,823tấn
24Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm1,543100m2
25Máng tôn37,64m
26Tôn diềm + Tôn úp nóc50,82m
27Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600128,821m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)8,924m2
29Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)19,24m3
30Lắp dựng cửa28,164m2
31Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ19,241m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa19,24m2
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,48100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm24cái
35Lắp đặt rọ chắn rác Inox D1508cái
36Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m20bộ
37Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m4bộ
38Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w4bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2315m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2130m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E130m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E114m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm290m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm224m
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2155m
47Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm125m
48Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm45m
49Lắp đặt đế nổi20hộp
50Lắp đặt tủ điện phòng4hộp
51Lắp đặt tủ điện tổng2hộp
52Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe2cái
53Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe4cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe4cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe4cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu12cái
C Nhà lớp học D.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 318,56m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 4,113tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,328m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa38,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại38,48m2
6Tháo dỡ trần272,048m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,602m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ453,692m2
9Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ186,534m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T22,6758m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T22,6758m3
12Xây vỉ thu hồi, chiều dày 0,436m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75211,517m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75227,69m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7524,924m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75272,048m2
17Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm272,048m2
18Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ350,1961m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ250,071m2
20Gia công vì kèo thép2,166tấn
21Gia công xà gồ thép1,731tấn
22Lắp dựng vì kèo thép2,166tấn
23Lắp dựng xà gồ thép1,731tấn
24Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm3,186100m2
25Máng tôn79,64m
26Tôn diềm + Tôn úp nóc71,82m
27Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600272,0481m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)17,848m2
29Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)38,48m3
30Lắp dựng cửa56,328m2
31Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ38,481m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa38,48m2
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,96100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm48cái
35Lắp đặt rọ chắn rác Inox D15016cái
36Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m40bộ
37Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m8bộ
38Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w8bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2556m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2408m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E408m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E228m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm278m
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2166m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm265m
48Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm420m
49Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm80m
50Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm80m
51Lắp đặt đế nổi40hộp
52Lắp đặt tủ điện phòng8hộp
53Lắp đặt tủ điện tổng2hộp
54Lắp đặt MCCB 3 pha, 150Ampe1cái
55Lắp đặt MCCB 3 pha, 100Ampe4cái
56Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe2cái
57Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe8cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe8cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe8cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc4cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu40cái
D Nhà lớp học E.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 204,768m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,143tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công45,822m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa19,76m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại19,76m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
10Tháo dỡ trần196,366m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,708m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ409,803m2
13Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ175,439m2
14Phá dỡ lớp vữa láng seno8,48m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,573m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần9,246m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường139,898m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T27,5848m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T27,5848m3
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1502,163m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75194,01m2
22Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75201,094m2
23Trát trần, vữa XM M7521,573m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7528,065m2
25Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75111,974m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75190,908m2
27Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm169,273m2
28Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7521,635m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M758,48m2
30Quét dung dịch chống thấm tham khảo Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp quét 2 lớp12,221m2
31Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ331,4611m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ298,1571m2
33Gia công vì kèo thép hình1,514tấn
34Gia công xà gồ thép1,359tấn
35Lắp dựng vì kèo thép1,514tấn
36Lắp dựng xà gồ thép1,359tấn
37Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm2,09100m2
38Máng tôn42,44m
39Tôn diềm + Tôn úp nóc40,42m
40Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600196,3661m2
41Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)28,93m2
42Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD)21,2m3
43Lắp dựng cửa50,13m2
44Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ19,761m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa19,76m2
46Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)2,575m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,84100m
48Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm42cái
49Lắp đặt rọ chắn rác Inox D15014cái
50Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
53Lắp đặt vòi chậu rửa4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
55Van tiểu nam4cái
56Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
57Van tiểu nữ3cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,32100m
60Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm9cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm14cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC, D90/48mm7cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 48mm0,14100m
64Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mm14cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,284100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm0,06100m
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm8cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm18cái
70Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm18cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm2cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm2cái
73Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm1cái
74Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm4cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
76Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m23bộ
77Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m4bộ
78Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w10bộ
79Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w4bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2356m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2248m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E362m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2114m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm278m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E78m
87Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2120m
88Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm189m
89Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm150m
90Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm30m
91Lắp đặt đế nổi29hộp
92Lắp đặt tủ điện phòng5hộp
93Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
94Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe2cái
95Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe5cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe5cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu18cái
E Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 146,871m2
2Tháo dỡ trần113,6m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ273,614m2
4Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ117,346m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T5,4723m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T5,4723m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7591,027m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75182,871m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7510,795m2
10Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ261,1141m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ130,0381m2
12Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm1,503100m2
13Máng tôn29,24m
14Tôn diềm + Tôn úp nóc33,82m
15Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600113,61m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,39100m
17Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm18cái
18Lắp đặt rọ chắn rác Inox D1506cái
19Lắp đặt các đèn Led pane âm trần 0,6x0.6m 3x18w10bộ
20Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w5bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2180m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm284m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm245m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm250m
28Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm120m
29Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm42m
30Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm30m
31Lắp đặt đế nổi27hộp
32Lắp đặt tủ điện phòng4hộp
33Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
34Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe2cái
35Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe5cái
36Lắp đặt MCB loại 1 pha, 16Ampe8cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe4cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu21cái
F Hạng mục phụ trợ
1Vét rãnh thoát nước9m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác9m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,304m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 41,961m2
5Vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông13,5241m2
6Phá dỡ lớp vữa láng seno10,982m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ263,645m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ112,989m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,322m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần5,71m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,597m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại182,367m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T17,7698m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T17,7698m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7524,506m2
16Quét dung dịch chống thấm tham khảo Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp quét 2 lớp24,506m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7524,506m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75189,835m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7531,165m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7519,354m2
21Trát trần, vữa XM M755,71m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7511,94m2
23Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm11,94m2
24Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ68,8681m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ325,121m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ182,3671m2
27Gia công hàng rào song sắt54,71m2
28Lắp dựng hàng rào song sắt54,71m2
29Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm0,42100m2
30Tôn úp nóc11,68m
31Tấm đan rãnh Composite KT 860x430x50mm80cái
32Lắp dựng tấm đan801 cấu kiện
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II4,29m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,07100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,152m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,012tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,097tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,112100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,837m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,963m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,368m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán16,74m2
45Đắp đầu trụ cột trang trí3cái
46Cung cấp và lắp dựng cổng INOX 304 theo thiết kế (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)11,52m2
47Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm30m
48Lắp đặt tủ điện phòng1hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe1cái
51Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe1cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
53Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w2bộ
54Lắp đặt đèn Led 120/1x18w1bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm255m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu4cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 Tấn2
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy hàn ≥ 23KW2
9 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->