Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 16:07:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,754,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội; Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội (địa chỉ: Số 73 Nguyễn Chí Thanh - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 8,364 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 509,381 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 218,305 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 10,1876 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 10,1876 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 183,677 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 284,296 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,488 | m2 | |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 420,81 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,596 | 1m2 | |
| 11 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Thay tấm trần thạch cao dày 9mm | 28,8 | 1m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D150 | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 21 | Van tiểu nam | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 23 | Van tiểu nữ | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 55 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 60 | m | |
| B | Nhà lớp học B, C. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 150,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,201 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,164 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 19,24 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,24 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 128,82 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,441 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 284,894 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 122,098 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,1389 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 12,1389 | m3 | |
| 12 | Xây vỉ thu hồi, chiều dày | 0,436 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,636 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 128,217 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,462 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 128,82 | m2 | |
| 17 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | 128,82 | m2 | |
| 18 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,63 | 1m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,784 | 1m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép | 1,242 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,823 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,242 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,823 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 1,543 | 100m2 | |
| 25 | Máng tôn | 37,64 | m | |
| 26 | Tôn diềm + Tôn úp nóc | 50,82 | m | |
| 27 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | 128,82 | 1m2 | |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 8,924 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 19,24 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cửa | 28,164 | m2 | |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,24 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,24 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D150 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m | 20 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 315 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 130 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E | 130 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E | 114 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 90 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 24 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 155 | m | |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm | 125 | m | |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 45 | m | |
| 49 | Lắp đặt đế nổi | 20 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phòng | 4 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng | 2 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 12 | cái | |
| C | Nhà lớp học D. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 318,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 4,113 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,328 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 38,48 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 38,48 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 272,048 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,602 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 453,692 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 186,534 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,6758 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 22,6758 | m3 | |
| 12 | Xây vỉ thu hồi, chiều dày | 0,436 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 211,517 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 227,69 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,924 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 272,048 | m2 | |
| 17 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | 272,048 | m2 | |
| 18 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,196 | 1m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,07 | 1m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép | 2,166 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 1,731 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,166 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,731 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 3,186 | 100m2 | |
| 25 | Máng tôn | 79,64 | m | |
| 26 | Tôn diềm + Tôn úp nóc | 71,82 | m | |
| 27 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | 272,048 | 1m2 | |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 17,848 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 38,48 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cửa | 56,328 | m2 | |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,48 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,48 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D150 | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m | 40 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 556 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 408 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E | 408 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E | 228 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 78 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 166 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 65 | m | |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm | 420 | m | |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 80 | m | |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm | 80 | m | |
| 51 | Lắp đặt đế nổi | 40 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phòng | 8 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng | 2 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 150Ampe | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 100Ampe | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 40 | cái | |
| D | Nhà lớp học E. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 204,768 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,143 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,822 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 19,76 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,76 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 196,366 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,708 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 409,803 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 175,439 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 8,48 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,573 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 9,246 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 139,898 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 27,5848 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 27,5848 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 2,163 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 194,01 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 201,094 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,573 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,065 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 111,974 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 190,908 | m2 | |
| 27 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | 169,273 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 21,635 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 8,48 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm tham khảo Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp quét 2 lớp | 12,221 | m2 | |
| 31 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 331,461 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,157 | 1m2 | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | 1,514 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,359 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,514 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,359 | tấn | |
| 37 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 2,09 | 100m2 | |
| 38 | Máng tôn | 42,44 | m | |
| 39 | Tôn diềm + Tôn úp nóc | 40,42 | m | |
| 40 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | 196,366 | 1m2 | |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 305 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 28,93 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly, bao gồm khung, lõi thép và phụ kiện kim khí (STT 303 CBG 03/2021/CBGVL/SXD) | 21,2 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cửa | 50,13 | m2 | |
| 44 | Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,76 | 1m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,76 | m2 | |
| 46 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | 2,575 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,84 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D150 | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 55 | Van tiểu nam | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 57 | Van tiểu nữ | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, D90/48mm | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 48mm | 0,14 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mm | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,284 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 18 | cái | |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube 2x20w dài 1,2m | 23 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led Tube 1x18w dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 356 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 248 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E | 362 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 114 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 78 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E | 78 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 120 | m | |
| 88 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm | 189 | m | |
| 89 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 150 | m | |
| 90 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm | 30 | m | |
| 91 | Lắp đặt đế nổi | 29 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện phòng | 5 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 18 | cái | |
| E | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 146,871 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 113,6 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 273,614 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 117,346 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,4723 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 5,4723 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 91,027 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 182,871 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,795 | m2 | |
| 10 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,114 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,038 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 1,503 | 100m2 | |
| 13 | Máng tôn | 29,24 | m | |
| 14 | Tôn diềm + Tôn úp nóc | 33,82 | m | |
| 15 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 | 113,6 | 1m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,39 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC , đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D150 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các đèn Led pane âm trần 0,6x0.6m 3x18w | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần 12w | 5 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 180 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E | 300 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 84 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm | 120 | m | |
| 29 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 42 | m | |
| 30 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x100mm | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt đế nổi | 27 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện phòng | 4 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ 63Ampe | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 16Ampe | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 21 | cái | |
| F | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | 9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | 9 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,304 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 41,961 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông | 13,524 | 1m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 10,982 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 263,645 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 112,989 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,322 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 5,71 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,597 | m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 182,367 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,7698 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 7,0T | 17,7698 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 24,506 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm tham khảo Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp quét 2 lớp | 24,506 | m2 | |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 24,506 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 189,835 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,165 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,354 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,71 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,94 | m2 | |
| 23 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | 11,94 | m2 | |
| 24 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,868 | 1m2 | |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,12 | 1m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,367 | 1m2 | |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | 54,71 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 54,71 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0,45mm | 0,42 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc | 11,68 | m | |
| 31 | Tấm đan rãnh Composite KT 860x430x50mm | 80 | cái | |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | 80 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 4,29 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,837 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,963 | m3 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,368 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,74 | m2 | |
| 45 | Đắp đầu trụ cột trang trí | 3 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cổng INOX 304 theo thiết kế (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | 11,52 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20mm | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, 32Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn Led 120/1x18w | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 55 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi