Gói thầu: Xây lắp 02 (trường TH Nguyễn Thanh Đằng và trường TH Lê Thành Duy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345188-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 (trường TH Nguyễn Thanh Đằng và trường TH Lê Thành Duy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 10:52:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,054,020,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 02 (trường TH Nguyễn Thanh Đằng và trường TH Lê Thành Duy) Chống xuống cấp trường học trên địa bàn phường Phước Hiệp, phường Phước Trung, phường Phước Nguyên năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. ĐT 02543829668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. ĐT: 02543829668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. ĐT: 02543829668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TH LÊ THÀNH DUY | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,256 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,256 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn trong phạm vi nền đạt K >=0.95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,884 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 16,28 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V của E-HSMT | 16,28 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 62,541 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 62,541 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (tính 50% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 1.329,713 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 58,002 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (tính 50% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 2.530,988 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 2.565,718 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 376,488 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 1.329,713 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 2.878,613 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.565,718 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 376,488 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10.888,662 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.412,402 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cạo sơn 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 152,033 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 304,066 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.023,75 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.023,75 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 1.023,75 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đá mài tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 148,32 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch đá mài cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 324,101 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 472,421 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 148,32 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 342,333 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 23,621 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 23,621 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 23,621 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 94,484 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 120,194 | m |
| 34 | Cắt ống sắt lan can hành lang, cầu thang (tính 20% chiều dài) | Theo chương V của E-HSMT | 24,039 | mối |
| 35 | Cung cấp lan can inox hành lang và lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 132,213 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 132,213 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bulong đế móng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bản mã chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Cung cấp thép ống D114x2.5 | Theo chương V của E-HSMT | 44,8 | md |
| 44 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | Theo chương V của E-HSMT | 230,72 | md |
| 45 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | md |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 100,21 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 51 | Lợp tấm tôn phẳng úp nốc | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Cắt khe nhét tôn úp nốc | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 53 | Nhân công và vật tư trám khe bằng keo silicon | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 54 | Cung cấp lam nhôm C85 | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 57 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo | Theo chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp lam nhôm (bao gôm khung bao, lam nhôm và phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 385,7 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 385,7 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 13,32 | 100m2 |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 231 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo | Theo chương V của E-HSMT | 231 | m2 |
| B | TH NGUYỄN THANH ĐẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 81,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 81,03 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn | Theo chương V của E-HSMT | 81,03 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 162,06 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo độ dốc | Theo chương V của E-HSMT | 81,03 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 81,03 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 60,6 | m |
| 10 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (tính 30%) | Theo chương V của E-HSMT | 46,8 | mối |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,8779 | m3 |
| 12 | Cung cấp lan can cầu thang inox | Theo chương V của E-HSMT | 83,2548 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V của E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đá mài tam cấp, cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 197,2043 | m2 |
| 15 | Láng nền bù vênh | Theo chương V của E-HSMT | 197,2 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 67,76 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 129,438 | m2 |
| 18 | Cung cấp lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 620,665 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 620,665 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Theo chương V của E-HSMT | 162,54 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 153,892 | m2 |
| 22 | Cung cấp bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 23 | Bảo trì máy PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định c- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi