Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:57:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,420,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, sơn kẻ đường từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.224.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên đường Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên đường Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã trực tiếp phụ trách về trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục, cải tạo các vị trí mất an toàn giao thông trên tuyến QL27B (Km2+900, Km6+450, Km16+100) đoạn qua tỉnh Ninh Thuận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343.
+ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội. Điện thoại liên lạc: (84) 4 385 714 44; Fax : (84) 4 385 714 40; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.3538 0262; Fax: 024.3538.0302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ KM2+900,00 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đào nền đường hiện hữu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,385 | m2 |
| 4 | Đào đất nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,7169 | 100m3 |
| 5 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 6 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3518 | 100m3 |
| 7 | Trung chuyển đất đào chọn lọc để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, cự ly 01km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | 100m3 |
| 8 | Trung chuyển đất đào chọn lọc để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, cự ly 02km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | 100m3/km |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1265 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0142 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0711 | 100m2 |
| 12 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt - BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0711 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4144 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 95,2317 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Thi công BTXM đá 1x2 M150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D90mm - dày 2mm, L=3,10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, hình tròn, D=70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bulong M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu trắng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,52 | m2 |
| B | VỊ TRÍ KM6+450,00 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9488 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đào nền đường hiện hữu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,7892 | m2 |
| 4 | Đào đất nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3861 | 100m3 |
| 5 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,3972 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền hạ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, chiều sâu ảnh hưởng 30cm, K>0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0005 | 100m3 |
| 7 | Trung chuyển đất đào chọn lọc để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, cự ly 01km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | 100m3 |
| 8 | Trung chuyển đất đào chọn lọc để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III, cự ly 02km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | 100m3/km |
| 9 | Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp đất nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 408,4856 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6671 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4286 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1428 | 100m2 |
| 13 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt - BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1428 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0962 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 95,7565 | tấn |
| 16 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8712 | m3 |
| 19 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7577 | 100m2 |
| 21 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,9725 | m3 |
| 22 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m3 |
| 23 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,0816 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Thi công BTXM đá 1x2 M150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D90mm - dày 2mm, L=3,10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, hình tròn, D=70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bulong M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu trắng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 248,95 | m2 |
| C | NỐI DÀI CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (VỊ TRÍ KM6+450) | |||
| 1 | Đào đất móng công công trình, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả dầm chặt K=0,95, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,867 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ phần móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5221 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ phần tường công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3022 | 100m2 |
| 6 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ phần móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,6218 | m3 |
| 7 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ phần tường công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,6485 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=1,0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Trám vữa xi măng M100 vị trí nối cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | m3 |
| 12 | Chèn bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) giữa phần tường đầu và tường cánh. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,2112 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu đá chẻ đầu cống cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 17 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 18 | Trồng cọc tiêu BTCT, kích thước (0,18x0,18x1,1)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 150 móng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m2 |
| 22 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m2 |
| D | VỊ TRÍ KM16+100,00 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9441 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4721 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đào nền đường hiện hữu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,6557 | m2 |
| 4 | Đào đất nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4106 | 100m3 |
| 5 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5142 | 100m3 |
| 6 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt K ≥ 0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0431 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp đất nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180,043 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7026 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6565 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,2824 | 100m2 |
| 11 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt - BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,2824 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,7345 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 159,135 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Thi công BTXM đá 1x2 M150 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D90mm - dày 2mm, L=3,10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, hình tròn, D=70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bulong M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu trắng, chiều dày 1,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 221,96 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=90cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 71 | cọc |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,8592 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.397,86 | m |
| 11 | Người cảnh giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa, sơn kẻ đường từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.224.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên đường Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên đường Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã trực tiếp phụ trách về trắc đạc xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Máy lu rung bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy san | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước) | - Xe tưới nước 5m3 (hoặc xe tải chở bồn 5m3 để tưới nước)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi