Gói thầu: Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351458-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG
Tên gói thầu Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210576121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:55:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,170,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.392.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG
E-CDNT 1.2 Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT750 (đoạn từ ngã tư Làng 5 đên trung tâm xã Định Hiệp)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG , địa chỉ: KHU PHỐ 4B, THỊ TRẤN DẦU TIẾNG, HUYỆN DẦU TIẾNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Trường và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Sao Việt. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát và Thiết kế Xây dựng Khánh Ly và Công ty TNHH Đại Hải Anh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG , địa chỉ: KHU PHỐ 4B, THỊ TRẤN DẦU TIẾNG, HUYỆN DẦU TIẾNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III)
B PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Trụ BTLT-14m ghép đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Trụ BTLT-12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
3Trụ BTLT-12m ghép đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15trụ
4Móng M14BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Móng M12BTMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
6Móng M12BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
C PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
E a) Vật Liệu
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,74m
2- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218,3m
3- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211,14m
4- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
7- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
8- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9- Bulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10- Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11- Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12- Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
13- Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14- Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15- Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16- Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
17- Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
18- Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
F b) Nhân công
1- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,187km
2- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,214km
3- Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,207km
4- Lắp sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,310sứ
5- Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
6- Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7- Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8- Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9- Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
G c) Máy thi công
1- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,187km
2- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,214km
3- Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,207km
H PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY
J * Phần tháo gỡ:
1Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V75trụ
2Xà đỡ thẳng I-2000Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
3Xà đỡ góc G-2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ PiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Code nẹp trụ Pi và thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xà FCO Composit 3P-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Chằng lệch trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
10Dây AC_35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077km
11Dây AC_50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476km
12Dây AC_70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359km
13Dây AC_120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619km
14Dây AC_185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,856km
15Dây ACX_50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066km
16Dây ACX_70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126km
17Dây CX_25mm2 (CEV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025km
18Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20,610 bộ
19Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V206cây
20Chân sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
21Cách điện treo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
22Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
24Kẹp căng dây AC-(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
25Kẹp căng dây As-(95-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Kẹp căng dây As-(150-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Kẹp quai U + hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
28Ốc siết cáp dừng dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
K * Phần lắp lại:
1Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V49trụ
2Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Xà FCO Composit 3P-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Dây As_35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037km
5Dây AC_50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212km
6Dây As_70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288km
7Dây As_120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619km
8Dây As_185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,856km
9Dây CX_25mm2 (CEV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
10Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20,610 bộ
11Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
12Cách điện treo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
13Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
14Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
15Kẹp căng dây As-(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Kẹp căng dây As-(150-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Kẹp quai U + hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
18Ốc siết cáp dừng dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
L PHẦN THIẾT BỊ
M * Phần tháo gỡ:
1FCO_24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2LA 18kV_10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tụ bù trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,9MVAr
N * Phần lắp lại:
1FCO_24kVMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2LA 18kV_10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tụ bù trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,9MVAr
O PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2- Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3- Đà U-100x46x4,5-500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4- Đà U-160x68x50-700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
5- Đà MBT:U-160x68x50-2100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
6- Đà U-160x68x50-1457Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
7- Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
8- Đà U-100x46x4,5-700Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11- Boulon 16x700 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
12- Boulon 16x650 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
13- Boulon 16x400 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
14- Boulon 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
15- Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
16- Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
17- Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
18- Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
19- Boulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
20- Long đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
21- Đà composit FCO-800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22- Cáp đồng bọc 600V-100mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
23- Cáp đồng bọc 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
24- Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P PHẦN THÁO - LẮP LẠI
Q 1. VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI
1- Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2- Đà FCO-800 + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3- Cáp đồng bọc CV-600V-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
4- Cáp đồng bọc CV-600V-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5- Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
6- Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
7- Sứ đứng -24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8- Thùng MCCB + ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9- Ống PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
10- Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
11- Code trụ bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12- Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
R 2. THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI
1MBT 1x15KVA-12,7/0,22-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4MBT III-400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5FCO 24KV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Chống sét van LA 18KV -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7- TI 600V-250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8- TI 600V-500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9- CB 3 pha 600V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10- CB 3 pha 600V-125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11- CB 3 pha 600V-250AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12- CB 3 pha 600V-320AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13- ĐK hữu công 220/380V-120AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14- ĐK hữu công 220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S PHẦN THÁO THU HỒI
1- Đà sắt U 160-3000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2- Đà sắt U 4,5x46x100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
3- Đà sắt U 4,5x46x100x1130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4- Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5- Đà FCO-800 + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6- Cáp đồng bọc 600V-250mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008km
7- Cáp đồng bọc 600V-350mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024km
8- Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI
U PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BTMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
V PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
W PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
X a) Vật Liệu
1- Cáp nhôm bọc AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288,66mét
2- Cáp nhôm bọc AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7mét
3Cáp duplex 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500mét
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
6Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
7Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Rack 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Rack 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
12Kẹp AC 50-70 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Code trụ ghép 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
15Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4kg
16Băng kéo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74cuộn
Y b) Nhân công
1- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,283km
2- Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,135km
3- Lắp Rack 2 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4- Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5- Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6- Kéo dây duplex 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5km
Z c) Máy thi công
1- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,283km
2- Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,135km
AA PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
AB I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
AC 1. Trụ, chằng
1Trụ BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V49trụ
2Bộ chằng xuống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AD 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1Cáp nhôm bọc AV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05km
2Cáp nhôm bọc AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491km
3Cáp nhôm bọc AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671km
4Cáp LV-ABC 3x16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3,439km
5Đà sắt IL-800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Cáp duplex 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5km
7Rack 4 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Rack 3 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Rack 2 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Khung U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
11Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
13Kẹp quai UMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
14Điện kế khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
15Tụ bù hạ thế 10kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,02MVAR
16Kẹp rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
17Kẹp treo ABCMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
18Kẹp dừng ABCMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AE I- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
AF 1. Trụ, chằng
1Trụ BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V37trụ
AG 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1Cáp nhôm bọc AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,194km
2Cáp nhôm bọc AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53km
3Cáp LV-ABC 3x16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429km
4Đà sắt IL-800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Cáp duplex 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5km
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
7Rack 3 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Rack 2 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Khung U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
10Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
12Kẹp quai UMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
13Điện kế khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
14Tụ bù hạ thế 10kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,02MVAR
15Kẹp rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
16Kẹp treo ABCMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
17Kẹp dừng ABCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AH 3. Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu
1Cần đèn chiếu sáng 4mMô tả kỹ thuật theo chương V50cần
2Đèn Sodium 250WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.392.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).32
2 Phụ trách kỹ thuật điện 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực).32
4 công nhân 10 có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >= 10 tấn* Ô tô tải >= 10 tấn*1
2 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*1
3 Máy đo điện trở Máy đo điện trở2
4 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
5 Puly đỡ dây Puly đỡ dây4
6 Tời, kích để kéo dây (bộ) Tời, kích để kéo dây (bộ)4
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->