Gói thầu: Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:55:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,170,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.392.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Tời, kích để kéo dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích để kéo dây (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di dời lưới điện trung hạ thế và trạm biến áp Nâng cấp, mở rộng đường ĐT750 (đoạn từ ngã tư Làng 5 đên trung tâm xã Định Hiệp) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III) | |||
| B | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 4 | Móng M14BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Móng M12BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| D | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| E | a) Vật Liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,74 | m |
| 2 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3 | m |
| 3 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,14 | m |
| 4 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 8 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | - Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | - Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | - Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | - Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 17 | - Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 18 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| F | b) Nhân công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | km |
| 3 | - Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | km |
| 4 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10sứ |
| 5 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| G | c) Máy thi công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | km |
| 3 | - Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | km |
| H | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| J | * Phần tháo gỡ: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 3 | Xà đỡ góc G-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Code nẹp trụ Pi và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Chằng lệch trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Dây AC_35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | km |
| 11 | Dây AC_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | km |
| 12 | Dây AC_70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | km |
| 13 | Dây AC_120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | km |
| 14 | Dây AC_185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,856 | km |
| 15 | Dây ACX_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | km |
| 16 | Dây ACX_70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | km |
| 17 | Dây CX_25mm2 (CEV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | km |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10 bộ |
| 19 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cây |
| 20 | Chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 21 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 24 | Kẹp căng dây AC-(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Kẹp căng dây As-(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Kẹp căng dây As-(150-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Kẹp quai U + hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 28 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| K | * Phần lắp lại: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | trụ |
| 2 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây As_35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | km |
| 5 | Dây AC_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | km |
| 6 | Dây As_70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | km |
| 7 | Dây As_120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | km |
| 8 | Dây As_185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,856 | km |
| 9 | Dây CX_25mm2 (CEV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10 bộ |
| 11 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 12 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 13 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 14 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 15 | Kẹp căng dây As-(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Kẹp căng dây As-(150-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Kẹp quai U + hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 18 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | * Phần tháo gỡ: | |||
| 1 | FCO_24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | LA 18kV_10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | MVAr |
| N | * Phần lắp lại: | |||
| 1 | FCO_24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | LA 18kV_10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | MVAr |
| O | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | - Đà U-160x68x50-1457 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 16 | - Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 18 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 19 | - Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 20 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 21 | - Đà composit FCO-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 24 | - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | - Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | PHẦN THÁO - LẮP LẠI | |||
| Q | 1. VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI | |||
| 1 | - Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | - Đà FCO-800 + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | - Cáp đồng bọc CV-600V-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 4 | - Cáp đồng bọc CV-600V-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mét |
| 5 | - Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 6 | - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | - Sứ đứng -24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | - Thùng MCCB + ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | - Ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 10 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 11 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | 2. THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI | |||
| 1 | MBT 1x15KVA-12,7/0,22-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | MBT III-400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | FCO 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | - TI 600V-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | - TI 600V-500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | - CB 3 pha 600V-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | - CB 3 pha 600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | - CB 3 pha 600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | - CB 3 pha 600V-320A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | - ĐK hữu công 220/380V-120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | - Đà sắt U 160-3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | - Đà sắt U 4,5x46x100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | - Đà sắt U 4,5x46x100x1130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | - Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | - Đà FCO-800 + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | - Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 7 | - Cáp đồng bọc 600V-350mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km |
| 8 | - Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| U | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| V | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA, CHẰNG,… | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| W | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| X | a) Vật Liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,66 | mét |
| 2 | - Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | mét |
| 3 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | mét |
| 4 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 6 | Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 7 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 12 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Code trụ ghép 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | kg |
| 16 | Băng kéo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cuộn |
| Y | b) Nhân công | |||
| 1 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | km |
| 2 | - Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| 3 | - Lắp Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | - Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | - Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | - Kéo dây duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km |
| Z | c) Máy thi công | |||
| 1 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | km |
| 2 | - Kéo cáp nhôm AV-50mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| AA | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| AB | I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| AC | 1. Trụ, chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AD | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | km |
| 4 | Cáp LV-ABC 3x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | km |
| 5 | Đà sắt IL-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km |
| 7 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Khung U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 11 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 14 | Điện kế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | MVAR |
| 16 | Kẹp rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 17 | Kẹp treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 18 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AE | I- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| AF | 1. Trụ, chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | trụ |
| AG | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | km |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | km |
| 3 | Cáp LV-ABC 3x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | km |
| 4 | Đà sắt IL-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 7 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Khung U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 10 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 12 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 13 | Điện kế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 14 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | MVAR |
| 15 | Kẹp rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Kẹp treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 17 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AH | 3. Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cần |
| 2 | Đèn Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.392.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật điện | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ và PCCC | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | công nhân | 10 | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị (xe cẩu, xe tải, ...). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 10 tấn* | Ô tô tải >= 10 tấn* | 1 |
| 2 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 2 |
| 4 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 5 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 4 |
| 6 | Tời, kích để kéo dây (bộ) | Tời, kích để kéo dây (bộ) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi