Gói thầu: Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:54:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.848.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình tương tự quy mô, tính chất từ cấp IV trở lên trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ nguồn AC-DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện Xây dựng vườn hoa công viên tại ô quy hoạch G.7/CX3, phường Cự Khối, quận Long Biên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu (Bố trí số lượng theo tiến độ thi công). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt trung thế 24 Kv | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | md |
| 2 | Đào mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch block | Theo Chương V E-HSMT | 178,35 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 5cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Lát hè đường bằng gạch block; | Theo Chương V E-HSMT | 178,35 | m2 |
| 19 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,681 | 1000v |
| 20 | Rải băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150; | Theo Chương V E-HSMT | 2,585 | 100m |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 ; | Theo Chương V E-HSMT | 2,781 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 24 kV -240mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét và đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ghế thao tác; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thang trèo; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tay thao tác cầu dao; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thanh đồng dẹt 50x5 (nối hai bộ cầu dao tại TBA CX8-Cự Khối) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35mm2 cho chống sét van 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 1km/1 dây |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 35 | Mốc báo cáp bằng sứ | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng TD 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Tháo cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 38 | Tháo dây AC 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,399 | 1km / 1dây |
| 39 | Tháo đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 cách điện |
| 41 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 42 | Tháo chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 43 | Tháo cầu dao phụ tải | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Tháo đầu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Tháo xà sắt | Theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 bộ |
| 46 | Tháo cột bê tông LT14 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 47 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| B | Lắp đặt trung thế 24 Kv | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt dây dấu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu đầu cáp TT và vỏ tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | Thí nghiệm thiết bị trung thế 24 Kv | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 9 | sợi |
| D | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng tiết diện 25mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV TD50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50mm2 tiếp tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng mềm M50 tiếp địa trung tính MBA (15m/trạm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Bình PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khóa cánh tủ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng xe tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 10km tiếp theo bằng xe tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=16mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=25mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng trạm B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trạm B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 30 | Bulong M27x500 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Tháo chống sét van | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 35 | Tháo máy biến áp 75kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Tháo máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 37 | Tháo tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 38 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 39 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 1km / 1dây |
| 40 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 1km / 1dây |
| 41 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 1km / 1dây |
| 42 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 1km / 1dây |
| 43 | Tháo xà sắt | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 44 | Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuống | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 1m |
| 45 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 cách điện |
| 46 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| E | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 100kVA - 22/0,4kV (Tận dụng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt tủ công tơ 3 pha độc lập 100A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| F | Thí nghiệm TBA và vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy biến áp 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Xây dựng Hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 1,143 | 1000v |
| 8 | Thi công băng báo cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40; | Theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x35mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 11 | Làm Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 35mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế, TD 35mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 13 | Ống nối đồng TD 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng dây 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mốc sứ báo cáp | Theo Chương V E-HSMT | 9 | mốc |
| 16 | Ô tô tải thùng 2.5T thu hồi vật tư; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 17 | Tháo dây đồng TD 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo dây đồng TD 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 1km / 1dây |
| H | Thí nghiệm TBA và vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn cầu chì, bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van ZnO 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Trụ thép đỡ MBA 100kVA, kèm tủ hạ thế 600V-150A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ tụ bù 20kVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ công tơ 3 pha độc lập 100A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.848.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình tương tự quy mô, tính chất từ cấp IV trở lên trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn AC-DC | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Hộp bộ đo TG | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở một chiều | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Megommet | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Máy hàn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi