Gói thầu: Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351128-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20220301053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:54:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình tương tự quy mô, tính chất từ cấp IV trở lên trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ nguồn AC-DC
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hộp bộ đo TG
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Megommet
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Di chuyển, hạ ngầm hạng mục điện
Xây dựng vườn hoa công viên tại ô quy hoạch G.7/CX3, phường Cự Khối, quận Long Biên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: Phòng Quản lý đô thị quận Long Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh. + Tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu (Bố trí số lượng theo tiến độ thi công). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên, TP Hà Nội (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: )
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội; Số điện thoại: 024.365.03335 Fax: )
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt trung thế 24 Kv
1Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7cmTheo Chương V E-HSMT12md
2Đào mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
5Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10TTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
7Tháo dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT178,35m2
8Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT1,58100m3
9Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,752100m3
10Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,81100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo Chương V E-HSMT0,77100m3
12Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,77100m3
13Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,77100m3
14Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,77100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,013100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,084100m2
17Thi công lớp BTNC C12.5, chiều dày 5cm;Theo Chương V E-HSMT0,084100m2
18Lát hè đường bằng gạch block;Theo Chương V E-HSMT178,35m2
19Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm;Theo Chương V E-HSMT3,6811000v
20Rải băng báo cáp;Theo Chương V E-HSMT0,164100m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150;Theo Chương V E-HSMT2,585100m
22Kéo rải cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 ;Theo Chương V E-HSMT2,781100m
23Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 240mm2;Theo Chương V E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
24Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 240mm2;Theo Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
25Hộp nối cáp ngầm 24 kV -240mm2;Theo Chương V E-HSMT21 hộp nối
26Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải;Theo Chương V E-HSMT1bộ
27Xà đỡ chống sét và đầu cápTheo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt ghế thao tác;Theo Chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt thang trèo;Theo Chương V E-HSMT1bộ
30Tay thao tác cầu dao;Theo Chương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt Colie ôm cáp lên cộtTheo Chương V E-HSMT1bộ
32Thanh đồng dẹt 50x5 (nối hai bộ cầu dao tại TBA CX8-Cự Khối)Theo Chương V E-HSMT1,510 m
33Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35mm2 cho chống sét van 24kVTheo Chương V E-HSMT0,0061km/1 dây
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V E-HSMT0,710 sứ
35Mốc báo cáp bằng sứTheo Chương V E-HSMT26cái
36Ép đầu cốt đồng TD 35mm2Theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
37Tháo cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo Chương V E-HSMT4,32100m
38Tháo dây AC 150Theo Chương V E-HSMT0,3991km / 1dây
39Tháo đầu cápTheo Chương V E-HSMT51 đầu cáp (3 pha)
40Tháo sứ đứng 24kVTheo Chương V E-HSMT1,110 cách điện
41Tháo sứ chuỗi 24kVTheo Chương V E-HSMT121 bộ cách điện
42Tháo chống sét vanTheo Chương V E-HSMT41 bộ (3 pha)
43Tháo cầu dao phụ tảiTheo Chương V E-HSMT41 bộ (3 pha)
44Tháo đầu cápTheo Chương V E-HSMT51 đầu cáp (3 pha)
45Tháo xà sắtTheo Chương V E-HSMT341 bộ
46Tháo cột bê tông LT14Theo Chương V E-HSMT51 cột
47Ca xe vận chuyển vật tưTheo Chương V E-HSMT3ca
B Lắp đặt trung thế 24 Kv
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt đèn báo sự cốTheo Chương V E-HSMT11 cái
3Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3GTheo Chương V E-HSMT11 cái
4Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCUTheo Chương V E-HSMT11 cái
5Lắp đặt dây dấuTheo Chương V E-HSMT101 m
6Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu đầu cáp TT và vỏ tủ RMUTheo Chương V E-HSMT101 m
7Lắp đặt chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT11 bộ
C Thí nghiệm thiết bị trung thế 24 Kv
1Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kVTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt)Theo Chương V E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo Chương V E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm mạch dòng điệnTheo Chương V E-HSMT3hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Theo Chương V E-HSMT3hệ thống
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT9sợi
D Lắp đặt TBA
1Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT0,08100m
2Ép đầu cốt đồng tiết diện 25mm2;Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
3Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V E-HSMT1tấn
4Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo Chương V E-HSMT11 cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
6Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV TD50mm2Theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo Chương V E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT0,28100m
9Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50mm2 tiếp tủ RMUTheo Chương V E-HSMT0,03100m
10Lắp đặt dây đồng mềm M50 tiếp địa trung tính MBA (15m/trạm)Theo Chương V E-HSMT0,15100m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
13Bình PCCCTheo Chương V E-HSMT2cái
14Biển báo an toànTheo Chương V E-HSMT3cái
15Biển tên trạmTheo Chương V E-HSMT2cái
16Biển sơ đồ 1 sợiTheo Chương V E-HSMT2cái
17Khóa cánh tủTheo Chương V E-HSMT2cái
18Đào đất móng công trình bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,043100m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,013100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
21Vận chuyển 4km tiếp theo bằng xe tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
22Vận chuyển 10km tiếp theo bằng xe tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
23Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng cột;Theo Chương V E-HSMT0,053100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo Chương V E-HSMT0,11tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=16mm;Theo Chương V E-HSMT0,089tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=25mm;Theo Chương V E-HSMT0,432tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng trạm B7.5 (M100), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT0,256m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng trạm B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT1,348m3
30Bulong M27x500Theo Chương V E-HSMT8con
31Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT8m3
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT8cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT50m
34Tháo chống sét van Theo Chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
35Tháo máy biến áp 75kVA - 22/0,4kVTheo Chương V E-HSMT11 máy
36Tháo máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kVTheo Chương V E-HSMT11 máy
37Tháo tủ hạ thếTheo Chương V E-HSMT21 tủ
38Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo Chương V E-HSMT21 bộ (3pha)
39Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,021km / 1dây
40Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,0181km / 1dây
41Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,0061km / 1dây
42Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo Chương V E-HSMT0,021km / 1dây
43Tháo xà sắtTheo Chương V E-HSMT111 bộ
44Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuốngTheo Chương V E-HSMT181m
45Tháo sứ đứng 24kVTheo Chương V E-HSMT210 cách điện
46Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiTheo Chương V E-HSMT2ca
E Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt MBA 100kVA - 22/0,4kV (Tận dụng lại)Theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo Chương V E-HSMT11 hệ thống
4Lắp đặt đèn báo sự cốTheo Chương V E-HSMT11 cái
5Lắp đặt bộ đo xa U,I, Cos fiTheo Chương V E-HSMT11 cái
6Lắp đặt tủ công tơ 3 pha độc lập 100ATheo Chương V E-HSMT21 tủ
F Thí nghiệm TBA và vật liệu TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy biến áp 3 pha Theo Chương V E-HSMT1máy
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT3sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT5sợi
6Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Theo Chương V E-HSMT1hệ thống
7Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaTheo Chương V E-HSMT1hệ thống
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V E-HSMT1bộ
G Xây dựng Hạ thế
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,298100m3
2Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,096100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,203100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly 1km đầu tiên;Theo Chương V E-HSMT0,095100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,095100m3
6Vận chuyển 10km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,095100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT1,1431000v
8Thi công băng báo cáp;Theo Chương V E-HSMT0,25100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40;Theo Chương V E-HSMT0,83100m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x35mm2;Theo Chương V E-HSMT1,07100m
11Làm Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 35mm2;Theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
12Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế, TD 35mm2;Theo Chương V E-HSMT21 hộp nối
13Ống nối đồng TD 35mm2Theo Chương V E-HSMT8cái
14Đầu cốt đồng dây 35mm2Theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
15Mốc sứ báo cápTheo Chương V E-HSMT9mốc
16Ô tô tải thùng 2.5T thu hồi vật tư;Theo Chương V E-HSMT2ca
17Tháo dây đồng TD 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT0,0371km / 1dây
18Tháo dây đồng TD 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT0,0081km / 1dây
H Thí nghiệm TBA và vật liệu TBA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V E-HSMT12sợi
I Chi phí thiết bị
1Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn cầu chì, bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng)Theo Chương V E-HSMT1tủ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMUTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Đồng hồ đo áp lực khíTheo Chương V E-HSMT1bộ
6Đèn báo pha tủ RMUTheo Chương V E-HSMT1bộ
7Chống sét van ZnO 24kVTheo Chương V E-HSMT1bộ
8Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kVTheo Chương V E-HSMT1máy
9Trụ thép đỡ MBA 100kVA, kèm tủ hạ thế 600V-150ATheo Chương V E-HSMT1cái
10Tủ tụ bù 20kVArTheo Chương V E-HSMT1cái
11Đèn báo sự cốTheo Chương V E-HSMT1bộ
12Bộ đo xa U,I, Cos fiTheo Chương V E-HSMT1cái
13Tủ công tơ 3 pha độc lập 100ATheo Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.469479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện và trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.304.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình tương tự quy mô, tính chất từ cấp IV trở lên trong thời gian 03 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành điện có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ nguồn AC-DC * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Hợp bộ thí nghiệm cao áp * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Hộp bộ đo TG * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Máy đo điện trở một chiều * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đo tỷ số biến * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy đo điện trở tiếp địa * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Máy đo điện trở tiếp xúc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Megommet * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt thủy lực * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Máy hàn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Cần cẩu ≥5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Ô tô tự đổ ≥5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->