Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320431-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:49:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,114,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phước tạp: có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi CFRP và sợi GFRP hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 8 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Canô ≥ 23CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy bơm keo
- Đặc điểm thiết bị Bơm keo
- Số lượng tối thiểu 2
4-máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn liên kết thép
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Mài bê tông, cắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy nén khí ≥ 420m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị máy móc thời gian kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa cầu Hoàng Diệu, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật và công nghệ V7; Địa chỉ: 448/5E – Đường Lê Văn Việt – P. Tăng Nhơn Phú A – Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Thẩm định Thiết kế dự toán: Tổng Cục đường bộ Việt Nam số D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí đảm bảo giao thông đường thủy (lắp đặt biển báo, đèn, lập trạm, phương tiện, người hướng dẫn điều tiết giao thông…)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
2Chi phí đảm bảo giao thông đường bộ (lắp đặt biển báo, đèn, rào chắn, lập trạm, người điều khiển giao thông…)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
3Đà giáo thi công cho toàn cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
4Chi phí lán trại để ở và đầu hành Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1Khoản
B SỬA CHỮA DẦM CHỦ
1Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V877,512m2
2Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V302,45m2
3Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V145,046m2
4Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V23,04m2
5Trám vuốt bo tròn góc lõm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V5,279m2
6Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông dầm dày TB 1cm (Sikadur 731 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V51,128m2
7Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1.022,559m2
8Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (dầm biên) Tyfo U hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V337,805m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V672lỗ khoan
10Cốt thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,009tấn
11Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 2cm để trám vá dầm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V116,708m2
12Tẩy gỉ bề mặt cốt thép bỉ hở để trám váChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,117m2
13Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,117m2
14Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V119,626m2
15Trám vá dầm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V116,708m2
16Cắt bê tông bằng máy xử lý vết nứt dầmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V194,29610m
17Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 1cm xử lý vết nứt dầm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V19,43m2
18Trám vết nứt dầm (Sikadur 731 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,194m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4.8571 lỗ khoan
20Ốc ren D14Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4.857con
21Nút bơm keoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4.857cái
22Bơm keo xử lý vết nứt sikadur 752 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V971,48m
C SỬA CHỮA DẦM NGANG
1Đục tạo nhám bề mặt dầm chủ, bản mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V37,17m2
2Vệ sinh bề mặt đụcChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V37,17m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,34tấn
4Ván khuôn dầm ngangChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V120,48m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V15,615m3
6Khoan tạo lỗ D25 cấy cốt thép (LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2341 lỗ khoan
7Khoan tạo lỗ D25 cấy cốt thép (LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V781 lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép (LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V5461 lỗ khoan
9Khoan tạo lỗ D150, tao lỗ bản mặt cầu đổ bê tông dầm ngang (LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V391 lỗ khoan
10Bê tông không co ngót lấp lỗ khoan Sika gout 214-11 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,103m3
11Rót keo gắn cốt thép keo Hilti hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V165,345lít
12Quét hồ dầu dính bám bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V37,17m2
D SỬA CHỮA TRỤ
1Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 2cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V36,4m2
2Tẩy gỉ bề mặt cốt thép bị hởChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,728m2
3Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,728m2
4Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V54,6m2
5Trám vá dầm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V36,4m2
6Cắt bê tông bằng máy xử lý vết nứt trụChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2410m
7Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 1cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,4m2
8Trám lại vết nứt (Sikadur 731 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,024m3
9Lỗ khoan D14mm, LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V6081 lỗ khoan
10Ốc ren D14Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V608con
11Nút bơm keoChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V608cái
12Bơm keo xử lý vết nứt sikadur 752 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V120m
13Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông dưới nước, dán 1 lớp để bảo vệ trụChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V406,08m2
14Trám vuốt bo tròn góc lõm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V3,226m2
15Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông trụ dày TB 1cm (Sikadur 731 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V9,984m2
16Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V199,68m2
17Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (dầm biên) Tyfo U hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V199,68m2
E SỬA CHỮA KHE CO GIÃN
1Đục bỏ bê tông hư hỏng, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V6,5m3
2Tẩy rỉ bề mặt cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V8,681m2
3Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V8,681m2
4Vệ sinh bề mặtChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V21,896m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,666tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,309100m2
7Bê tông không co ngót Sika gout 214-11 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V5,122m3
8Lỗ khoan D16, L=16cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V1921 lỗ khoan
9Rót keo gắn cốt thép keo Hilti hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4,939lít
10Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V21,896m2
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau khe 20AChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V40m
12Ống thoát nước STK D=21mm, dày 1.6mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,0299100m
13Ống thoát nước STK D=60mm, dày 4mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,2747100m
14Thép bản đai định vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,029tấn
15Vít nở chịu lực M12Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V44cái
16Co thép nối 90 độ D60Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V16cái
F V. SỬA CHỮA LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Cào bóc lớp bê tông nhựa dày TB 5cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V17,034100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,396100m2
3Vệ sinh bề mặtChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V890,92m2
4Lớp chống thấm Epoxy mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V85,13210m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V14,427m3
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V8,513100m2
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép Trung bình 2,8cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,396100m2
G VI. SỮA CHỮA LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH VÀ CỘT ĐÈN
1Đục nhám mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V60,388m2
2Trát vữa trám vá lan can và lề bộ hành TB 2cm (Vữa góc xi măng)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V25,548m2
3Trát vữa trám vá gờ chắn dày TB 2cm (Vữa góc xi măng)Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V17,42m2
4Vệ sinh bề mặt lan can, gờ chắn và lề bộ hànhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V650,324m2
5Sơn lan can và gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V436,344m2
6Vệ sinh bề mặt bê tông cột đènChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V69,12m2
7Sơn lại bề mặt bê tông cột đènChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V69,12m2
H VII. VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V51,368m2
I VIII. THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Nắp chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V28bộ
2Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 4.78mmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V2,5224100m
3Khung thép định vịChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,316tấn
4Vít nở chịu lực M14, 4cmChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V416cái
5Đục bê tông bản mặt cầu vị trí ống thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,229m3
6Lỗ khoan D14mm, LChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V4161 lỗ khoan
7Trát vữa không co ngót trám lỗ đục Sika gout 214-11 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V0,067m3
8Co thép nối 90 độ D168Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V32cái
9Co nối ống thép chữ T D168Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phước tạp: có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi CFRP và sợi GFRP hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 8 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 cán bộ kỹ thuật 2 là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư53
3 cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)32
4 công nhân tay nghề 15 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Canô ≥ 23CV có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định1
2 Cầu cẩu ≥ 10 tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định1
3 máy bơm keo Bơm keo2
4 máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Cắt bê tông2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW Gia công thép1
6 Máy hàn ≥ 23kW hàn liên kết thép3
7 Máy mài ≥ 1kW Mài bê tông, cắt thép4
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Khoan bê tông6
9 Máy nén khí ≥ 420m3/h nén khí1
10 Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa đường Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ >= 10 Tấn có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
15 Thí nghiệm hiện trường các thiết bị máy móc thời gian kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->