Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:49:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,114,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phước tạp: có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi CFRP và sợi GFRP hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 8 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Canô ≥ 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm keo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn liên kết thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài bê tông, cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy nén khí ≥ 420m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị máy móc thời gian kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa cầu Hoàng Diệu, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông đường thủy (lắp đặt biển báo, đèn, lập trạm, phương tiện, người hướng dẫn điều tiết giao thông…) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông đường bộ (lắp đặt biển báo, đèn, rào chắn, lập trạm, người điều khiển giao thông…) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Đà giáo thi công cho toàn cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí lán trại để ở và đầu hành | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA DẦM CHỦ | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 877,512 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 302,45 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 145,046 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 23,04 | m2 |
| 5 | Trám vuốt bo tròn góc lõm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,279 | m2 |
| 6 | Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông dầm dày TB 1cm (Sikadur 731 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 51,128 | m2 |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1.022,559 | m2 |
| 8 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (dầm biên) Tyfo U hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 337,805 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 672 | lỗ khoan |
| 10 | Cốt thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 2cm để trám vá dầm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 116,708 | m2 |
| 12 | Tẩy gỉ bề mặt cốt thép bỉ hở để trám vá | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,117 | m2 |
| 13 | Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,117 | m2 |
| 14 | Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 119,626 | m2 |
| 15 | Trám vá dầm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 116,708 | m2 |
| 16 | Cắt bê tông bằng máy xử lý vết nứt dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 194,296 | 10m |
| 17 | Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 1cm xử lý vết nứt dầm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 19,43 | m2 |
| 18 | Trám vết nứt dầm (Sikadur 731 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,194 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4.857 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Ốc ren D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4.857 | con |
| 21 | Nút bơm keo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4.857 | cái |
| 22 | Bơm keo xử lý vết nứt sikadur 752 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 971,48 | m |
| C | SỬA CHỮA DẦM NGANG | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt dầm chủ, bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 37,17 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đục | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 37,17 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,34 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 120,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 15,615 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D25 cấy cốt thép (L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 234 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ D25 cấy cốt thép (L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép (L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 546 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ D150, tao lỗ bản mặt cầu đổ bê tông dầm ngang (L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 39 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bê tông không co ngót lấp lỗ khoan Sika gout 214-11 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,103 | m3 |
| 11 | Rót keo gắn cốt thép keo Hilti hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 165,345 | lít |
| 12 | Quét hồ dầu dính bám bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 37,17 | m2 |
| D | SỬA CHỮA TRỤ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 2cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 36,4 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ bề mặt cốt thép bị hở | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,728 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,728 | m2 |
| 4 | Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 54,6 | m2 |
| 5 | Trám vá dầm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 36,4 | m2 |
| 6 | Cắt bê tông bằng máy xử lý vết nứt trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | 10m |
| 7 | Đục bỏ bê tông hư hỏng chiều dày đục TB 1cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Trám lại vết nứt (Sikadur 731 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | m3 |
| 9 | Lỗ khoan D14mm, L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 608 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Ốc ren D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 608 | con |
| 11 | Nút bơm keo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 608 | cái |
| 12 | Bơm keo xử lý vết nứt sikadur 752 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 120 | m |
| 13 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông dưới nước, dán 1 lớp để bảo vệ trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 406,08 | m2 |
| 14 | Trám vuốt bo tròn góc lõm dày TB 2cm (Sika Monotop R hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,226 | m2 |
| 15 | Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông trụ dày TB 1cm (Sikadur 731 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,984 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 199,68 | m2 |
| 17 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (dầm biên) Tyfo U hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 199,68 | m2 |
| E | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông hư hỏng, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6,5 | m3 |
| 2 | Tẩy rỉ bề mặt cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,681 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ cốt thép (Sika Monotop 610 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,681 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 21,896 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,666 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,309 | 100m2 |
| 7 | Bê tông không co ngót Sika gout 214-11 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,122 | m3 |
| 8 | Lỗ khoan D16, L=16cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 192 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Rót keo gắn cốt thép keo Hilti hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4,939 | lít |
| 10 | Quét keo dính bám 0.25kg/m2 (Sika Latex hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 21,896 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau khe 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | m |
| 12 | Ống thoát nước STK D=21mm, dày 1.6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0299 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước STK D=60mm, dày 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,2747 | 100m |
| 14 | Thép bản đai định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Vít nở chịu lực M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | cái |
| 16 | Co thép nối 90 độ D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 16 | cái |
| F | V. SỬA CHỮA LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày TB 5cm, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 17,034 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 890,92 | m2 |
| 4 | Lớp chống thấm Epoxy mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 85,132 | 10m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,427 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,513 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép Trung bình 2,8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,396 | 100m2 |
| G | VI. SỮA CHỮA LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH VÀ CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 60,388 | m2 |
| 2 | Trát vữa trám vá lan can và lề bộ hành TB 2cm (Vữa góc xi măng) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 25,548 | m2 |
| 3 | Trát vữa trám vá gờ chắn dày TB 2cm (Vữa góc xi măng) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 17,42 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt lan can, gờ chắn và lề bộ hành | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 650,324 | m2 |
| 5 | Sơn lan can và gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 436,344 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 69,12 | m2 |
| 7 | Sơn lại bề mặt bê tông cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 69,12 | m2 |
| H | VII. VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 51,368 | m2 |
| I | VIII. THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Nắp chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 28 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 4.78mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,5224 | 100m |
| 3 | Khung thép định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,316 | tấn |
| 4 | Vít nở chịu lực M14, 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 416 | cái |
| 5 | Đục bê tông bản mặt cầu vị trí ống thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,229 | m3 |
| 6 | Lỗ khoan D14mm, L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 416 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Trát vữa không co ngót trám lỗ đục Sika gout 214-11 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,067 | m3 |
| 8 | Co thép nối 90 độ D168 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 32 | cái |
| 9 | Co nối ống thép chữ T D168 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 (Ba) hợp đồng có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về bản chất và độ phước tạp: có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công việc dán sợi CFRP và sợi GFRP hoặc các loại sợi gia cường có tính chất tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị >= 8 tỷ đồng và thời gian thực hiện không vượt thời gian của gói thầu đang tham dự (nếu trường hợp, Hợp đồng tương tự có quy mô và thời gian thực hiện lớn hơn gói thầu đang tham gia. Thì nhà thầu phải có tài liệu hợp pháp chứng minh đã thực hiện hoàn thành công việc với giá trị và thời gian như đã quy định cho gói thầu này). - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | công nhân tay nghề | 15 | công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Canô ≥ 23CV | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định | 1 |
| 2 | Cầu cẩu ≥ 10 tấn | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được hoạt động theo quy định | 1 |
| 3 | máy bơm keo | Bơm keo | 2 |
| 4 | máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Cắt bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | Gia công thép | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | hàn liên kết thép | 3 |
| 7 | Máy mài ≥ 1kW | Mài bê tông, cắt thép | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Khoan bê tông | 6 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 420m3/h | nén khí | 1 |
| 10 | Máy cào bóc bê tông nhựa ≥1000W | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép từ (4÷6) Tấn | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi từ (8÷9) Tấn | có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa đường | Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >= 10 Tấn | có gấy đăng ký xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Thí nghiệm hiện trường | các thiết bị máy móc thời gian kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi